20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 2: What I can do - Phonetics and Vocabulary - iLearn smart start có đáp án
60 câu hỏi
Which word has the underlined part pronounced differently?
keyboard
bike
cake
dance
Đáp án đúng: D
Đáp án D. dance có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại là âm /k/.
Which word has the underlined part pronounced differently?
hop
paint
play
bat
Đáp án đúng: D
Đáp án D. bat có phần gạch chân được phát âm là /b/, các đáp án còn lại là âm /p/.
Which word has the underlined part pronounced differently?
piano
jump
zebra
pasta
Đáp án đúng: C
Đáp án C. zebra có phần gạch chân được phát âm là /b/, các đáp án còn lại là âm /p/.
Which word has the underlined part pronounced differently?
drive
ride
draw
drum
Đáp án đúng: B
Đáp án B. ride có phần gạch chân được phát âm là /d/, các đáp án còn lại là âm /dr/.
Which word has the underlined part pronounced differently?
climb
keyboard
bike
Ben
Đáp án đúng: A
Đáp án A. climb có phần gạch chân là âm câm, các đáp án còn lại là âm /b/.
Which word has the underlined part pronounced differently?
gymnastics
climb
pencil case
pancake
Đáp án đúng: C
Đáp án C. pencil case có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại là âm /k/.
Odd one out.
guitar
drum
rope
piano
Đáp án đúng: C
Đáp án C. rope (dây thừng) là danh từ đồ vật không phải nhạc cụ, các đáp án còn lại là tên các nhạc cụ: guitar (đàn ghi ta), drum (trống), piano (đàn piano).
Odd one out.
hop
sing
jump
run
Đáp án đúng: B
Đáp án B. sing (hát) là hành động liên quan tới miệng, các hành động khác liên quan tới chân: hop (nhảy lò cò), jump (nhảy bật lên), run (chạy).
Odd one out.
noodles
pasta
spring rolls
food
Đáp án đúng: D
Đáp án D. food (đồ ăn) là danh từ chỉ đồ ăn nói chung, các đáp án còn lại là tên các món ăn cụ thể: noodles (mỳ), pasta (mỳ Ý), spring rolls (nem cuốn/gỏi cuốn).
Odd one out.
draw
dance
paint
keyboard
Đáp án đúng: D
Đáp án D. keyboard (đàn phím/organ) là tên một nhạc cụ, các đáp án còn lại là tên các hành động: draw (vẽ), dance (nhảy), paint (tô màu).
Look and choose.

I can _______.
play the keyboard
play the drums
play the piano
play the guitar
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Tớ có thể chơi đàn ghi ta.
Look and choose.

I can’t _______.
drive a car
ride a bike
jump rope
fly
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Tớ không biết đi xe đạp.
Look and choose.

Can birds _______?
swim
fly
act
do gymnastics
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Chim có bay được không?
Look and choose.

She can make _______.
pasta
salad
soup
pancakes
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Cô ấy có thể làm bánh kếp.
Look and choose.

Can she _______? – Yes, she can.
jump rope
climb a tree
play the drums
make spring rolls
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Cô ấy có thể chơi trống không? – Có, cô ấy có thể.
Listen and choose.



Đáp án đúng: A
Câu nghe: I can dance and I can sing very well.
Dịch nghĩa: Tớ có thể nhảy và hát rất hay.
Listen and choose.



Đáp án đúng: C
Câu nghe: My favorite food is spring rolls.
Dịch nghĩa: Món ăn yêu thích của tớ là gỏi cuốn.
Listen and choose.



Đáp án đúng: D
Câu nghe: Lucy is my friend. She can draw.
Dịch nghĩa: Lucy là bạn của tớ. Cậu ấy có thể vẽ.
Listen and choose.
What can Tom do?
He can sing.
He can swim.
He can act.
He can play the keyboard.
Đáp án đúng: B
Câu nghe: That’s my cousin, Tom. He can swim.
Dịch nghĩa: Kia là anh họ của tớ, Tom. Anh ấy có thể bơi.
Listen and choose.
What can Maria do?
She can climb a tree.
She can fly.
She can make salad.
She can act.
Đáp án đúng: D
Câu nghe: This is my friend, Maria. She can act.
Dịch nghĩa: Đây là bạn của tớ, Maria. Cậu ấy có thể diễn kịch.
Unit 2. What I can do
B. Grammar
Fill in the blank.
I _______ sing.
am
like
can
and
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Tớ có thể hát.
Fill in the blank.
My friend can play the piano, but I _______ play the piano.
can
can’t
not
am not
Đáp án đúng: B
Dựa vào “but” (nhưng), chọn B.
Dịch nghĩa: Bạn tớ có thể chơi đàn piano, nhưng tớ thì không biết chơi piano.
Fill in the blank.
_______ you swim? – Yes, I can.
May
Do
What
Can
Đáp án đúng: D
Dựa vào câu trả lời dùng “can”, chọn D.
Dịch nghĩa: Bạn có biết bơi không? – Có, tớ có thể bơi.
Look and choose.
- Can he drive a car?
- _______________

Yes, he can.
Yes, he can’t.
No, he can’t.
No, thanks.
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa:
- Anh ấy biết lái xe ô tô không?
- Không, anh ấy không biết.
Choose the correct answer.
- What can your father do?
- ___________________
His name is David.
Fine, thanks.
He can drive a car.
Yes, he can.
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa:
- Bố cậu có thể làm gì?
- Bố tớ có thể lái xe ô tô.
Choose the correct answer.
- What can your sisters do?
- ____________________
She can jump rope.
They can do gymnastics.
They can’t make soup.
I can, but they can’t.
Đáp án đúng: B
“your sisters” là những chị gái/em gái → số nhiều → loại A.
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa:
- Các em gái của bạn có thể làm gì?
- Họ có thể tập thể dục dụng cụ.
Fill in the blank.
_______ Linda jump rope?

Are
Can
Is
What
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Linda có biết nhảy dây không?
Fill in the blank.
I can run, but I _______ swim.
am
not
can’t
like
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Tớ có thể chạy, nhưng tớ không bơi được.
Choose the correct answer.
- What can your friends do?
- ____________________
They can ride a bike.
They like a bike.
They are reading a book.
They are twelve.
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa:
- Bạn bè của bạn có thể làm gì?
- Họ có thể đi xe đạp.
Fill in the blank.
My mother can _______ pasta, and I can _______ pancakes.
play - play
read - read
make - make
do - do
Đáp án đúng:C
Khi nói làm món ăn nào đó, ta dùng động từ “make”.
Dịch nghĩa: Mẹ tớ có thể làm món mỳ Ý, còn tớ có thể làm bánh kếp.
Choose the correct answer.
- Can you and your friends act?
- _______________________
Yes, they can.
No, they can’t.
Yes, we can.
No, my friends can.
Đáp án đúng: C
Chủ ngữ “you and your friends” (bạn và các bạn của bạn), dùng “we”. Chọn C.
Dịch nghĩa:
- Bạn và các bạn của bạn có biết diễn kịch không?
- Có, chúng tớ biết.
Find the mistake.
My friends and I can play a guitar.
A. My
and
can
a
Đáp án đúng: D
play the guitar: chơi đàn ghi ta
Sửa: a → the
Dịch nghĩa: Bạn bè tớ và tớ biết chơi đàn ghi ta.
Find the mistake.
My father can make great salads but spring rolls.
can
great
but
spring rolls
Đáp án đúng: C
Ta thấy “but” (nhưng) không phù hợp về nghĩa.
Sửa: but → and
Dịch nghĩa: Bố tớ có thể làm món salad và gỏi cuốn rất ngon.
Look and choose.

Which is not TRUE?
The girl in the white T-shirt can jump rope.
Two boys can climb a tree.
A girl is drawing.
A boy can play the piano.
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Câu nào KHÔNG ĐÚNG?
A. Cô bé mặc áo phông trắng có thể nhảy dây.
B. Hai cậu bé có thể trèo cây.
C. Một cô bé đang vẽ.
D. Một cậu bé có thể chơi đàn piano.
Choose the correct answer.
What are these? - ________
It’s a pancake.
I can make pancakes.
They’re pancakes.
My favorite food is pancakes.
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Đây là những cái gì? - Chúng là những chiếc bánh kếp.
Choose the correct sentence.
Can you and your sister cook? - ________
Yes, she can.
Yes, we can.
I can make pasta.
Yes, please.
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Bạn và chị gái bạn có biết nấu ăn không? – Có, chúng tớ có.
Choose the correct answer.
Ben can play the guitar, but he ________.
can play the drums
not do gymnastics
jump rope
can’t play the piano
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Ben biết chơi đàn ghi ta, nhưng cậu ấy không biết chơi đàn piano.
Choose the correct answer.
- ____________
- No, she can’t.
She can dance?
Can she to dance?
Can she dance?
Dance she?
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa:
- Cô ấy có biết nhảy không?
- Không, cô ấy không biết.
Choose the correct answer.
Alex is from Australia. He _______, but he can’t make pizza.
can’t eat pasta
can make pasta
has pasta
can do pasta
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Alex tới từ Úc. Cậu ấy có thể làm món mỳ Ý, nhưng cậu ấy không biết làm pizza.
Choose the correct answer.
- What can you do?
- ______________
Yes, thank you.
I can make great soup.
They’re gymnastics.
You can make spring rolls.
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa:
- Bạn có thể làm gì?
- Tớ có thể làm món súp ngon tuyệt.
Unit 2. What I can do
C. Reading and Writing
Questions 1-4.
Read the text and answer the question.
My name is Tom. I’m from Australia. This is my dad. He can sing and play the guitar. My mom can cook. She can cook chicken and fries. I think she’s great! I can play the piano and do gymnastics. In my free time, I ride my bike with my mom and play music with my dad.
Where is Tom from?
He’s from Vietnam.
His name’s Tom.
He’s from Australia.
He can play the piano.
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Tom đến từ đâu?
A. Cậu ấy đến từ Việt Nam.
B. Tên của cậu ấy là Tom.
C. Cậu ấy đến từ Úc.
D. Cậu ấy có thể chơi đàn piano.
Thông tin: My name is Tom. I’m from Australia. (Tên tớ là Tom. Tớ đến từ Úc.)
What can Tom’s father do?
He can cook.
He can play the piano.
He can ride a bike.
He can sing and play the guitar.
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Bố của Tom có thể làm gì?
A. Ông ấy có thể nấu ăn.
B. Ông ấy có thể chơi đàn piano.
C. Ông ấy có thể đi xe đạp.
D. Ông ấy có thể hát và chơi đàn ghi ta.
Thông tin: This is my dad. He can sing and play the guitar. (Đây là bố tớ. Ông ấy có thể hát và chơi đàn ghi ta.)
What can his mother make?
She can make chicken.
She can’t make fries.
She’s great.
She can play music.
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Mẹ cậu ấy có thể làm gì?
A. Bà ấy có thể làm món gà.
B. Bà ấy không thể làm món khoai tây chiên.
C. Bà ấy rất tuyệt vời.
D. Bà ấy có thể chơi nhạc.
Thông tin: She can cook chicken and fries. (Bà ấy có thể nấu món gà và khoai tây chiên.)
Which is true?
Tom can do gymnastics.
Tom can cook chicken and fries.
Tom can play the guitar.
Tom can’t ride a bike.
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Câu nào đúng?
A. Tom có thể tập thể dục dụng cụ.
B. Tom có thể nấu món gà và khoai tây chiên.
C. Tom có thể chơi đàn ghi ta.
D. Tom không thể đi xe đạp.
Thông tin: I can play the piano and do gymnastics. (Tớ có thể chơi đàn piano và tập thể dục dụng cụ.)
Dịch bài đọc:
Tên tớ là Tom. Tớ đến từ Úc. Đây là bố tớ. Ông ấy có thể hát và chơi đàn ghi ta. Mẹ tớ có thể nấu ăn. Bà ấy có thể nấu món gà và khoai tây chiên. Tớ nghĩ mẹ tớ rất tuyệt vời! Tớ có thể chơi đàn piano và tập thể dục dụng cụ. Vào thời gian rảnh rỗi, tớ đạp xe cùng mẹ và chơi nhạc cùng bố.
Questions 5-9. Read the text and choose the best answer for each blank.
Ben and Anna are at home. They are talking about what they can do.
Ben says, “I can (5) _______. I love music!”
Anna says, “Wow! I can’t do that, but I can (6) _______ a bike and jump (7) _______.”
Ben smiles and says, “Cool! Can you (8) _______ a car?”
Anna laughs, “No, I’m too young! But my mom (9) _______. She can drive very well!”
Ben says, “I can (5) _______. I love music!”
play the drums
climb a tree
paint
draw
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Ben nói, “Tớ có thể chơi trống. Tớ yêu âm nhạc!”
Anna says, “Wow! I can’t do that, but I can (6) _______ a bike and …”
swim
dance
ride
drive
Đáp án đúng: C
ride a bike: đi xe đạp
Dịch nghĩa: Anna nói, “Tớ không biết chơi trống, nhưng tớ có thể đi xe đạp và …”
Anna says, “Wow! I can’t do that, but I can (6) _______ a bike and jump (7) _______.”
feather
hop
badminton
rope
Đáp án đúng: D
jump rope: nhảy dây
Dịch nghĩa: Anna nói, “Tớ không biết chơi trống, nhưng tớ có thể đi xe đạp và nhảy dây.”
Ben smiles and says, “Cool! Can you (8) _______ a car?”
swim
fly
drive
make
Đáp án đúng: C
drive a car: lái xe ô tô
Dịch nghĩa: Ben mỉm cười và nói, “Tuyệt! Cậu có biết lái xe ô tô không?”
Anna laughs, “No, I’m too young! But my mom (9) _______. She can drive very well!”
can
not
is
drive
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Anna cười, “Không, tớ còn nhỏ mà! Nhưng mẹ tớ có thể đấy. Mẹ tớ lái xe rất giỏi!”
Dịch bài đọc:
Ben và Anna đang ở nhà. Họ đang kể về những gì họ có thể làm.
Ben nói, “Tớ có thể chơi trống. Tớ yêu âm nhạc!”
Anna nói, “Tớ không biết chơi trống, nhưng tớ có thể đi xe đạp và nhảy dây.”
Ben mỉm cười và nói, “Tuyệt! Cậu có biết lái xe ô tô không?”
Anna cười, “Không, tớ còn nhỏ mà! Nhưng mẹ tớ có thể đấy. Mẹ tớ lái xe rất giỏi!”
Questions 10-13. Read the text and choose True or False.
These are my friends, Susan and Peter. Susan can sing and play the guitar. Peter can’t swim, but he can ride a bike. They can do gymnastics and act in plays. I can dance and draw pictures. On Saturdays and Sundays, we often play badminton.
Susan is not my friend.
True
False
Đáp án đúng: B
Thông tin: These are my friends, Susan and Peter. (Đây là bạn tớ, Susan và Peter.)
Dịch nghĩa: Susan không phải là bạn tớ.
Susan can play the piano.
True
False
Đáp án đúng: B
Thông tin: Susan can sing and play the guitar. (Susan có thể hát và chơi đàn ghi ta.)
Dịch nghĩa: Susan có thể chơi đàn piano.
Peter can ride a bike, but he can’t act in plays.
True
False
Đáp án đúng: B
Thông tin: They can do gymnastics and act in plays. (Cả hai đều biết tập thể dục dụng cụ và diễn kịch.)
Dịch nghĩa: Peter có thể đi xe đạp, nhưng cậu ấy không biết diễn kịch.
I can play badminton and often play it on Saturdays and Sundays.
True
False
Đáp án đúng: A
Thông tin: On Saturdays and Sundays, we often play badminton. (Vào mỗi thứ Bảy và Chủ nhật, chúng tớ thường chơi cầu lông.)
Dịch nghĩa: Tớ có thể chơi cầu lông và thường chơi vào mỗi thứ Bảy và Chủ nhật.
Dịch bài đọc:
Đây là bạn tớ, Susan và Peter. Susan có thể hát và chơi đàn ghi ta. Peter không biết bơi, nhưng cậu ấy có thể đi xe đạp. Cả hai đều biết tập thể dục dụng cụ và diễn kịch. Tớ có thể nhảy và vẽ tranh. Vào mỗi thứ Bảy và Chủ nhật, chúng tớ thường chơi cầu lông.
Complete the sentence.
I / can / keyboard / but / can’t / play the drums / .
I can play keyboard, but can’t play the drums.
I can play the keyboard, but I can’t play the drums.
I can make the keyboard, but I can’t play the drums.
What I can is keyboard, but I can’t play the drums.
Đáp án đúng: B
play the keyboard: chơi đàn phím/organ
Dịch nghĩa: Tớ có thể chơi đàn phím/organ, nhưng tớ không thể chơi trống.
Complete the sentence.
Cindy / can / ride / bike / her friend / in the park / Sunday / .
Cindy can ride bike with her friend in the park Sunday.
Cindy can ride a bike from her friend in the park on Sunday.
Cindy can ride a bike with her friend in the park on Sunday.
Cindy can ride the bike with her friend in the park under Sunday.
Đáp án đúng: C
ride a bike: đạp xe
with somebody: cùng với ai
on + thứ: vào thứ mấy
Dịch nghĩa: Cindy có thể đạp xe cùng bạn trong công viên vào Chủ nhật.
Complete the sentence.
My sister / I / can / piano / well / .
My sister and I can play the piano very well.
My sister but I can play the piano not well.
My sister and I can do the piano very well.
My sister not I can play the piano very well.
Đáp án đúng: A
My sister and I: Chị gái tớ và tớ
play the piano: chơi đàn piano
very well: rất giỏi
Dịch nghĩa: Chị gái tớ và tớ đều có thể chơi đàn piano rất giỏi.
Rearrange the words to make a sentence.
the tree / can / the cat / climb / ?
Can the cat climb the tree?
Can the tree climb the cat?
The cat climb the tree can?
Climb the tree can the cat?
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Con mèo có thể trèo cây được không?
Rearrange the words to make a sentence.
can / brother / the / drums / play / my / .
Brother my can play the drums.
Can my brothers the drums play.
The drums can play my brother.
My brother can play the drums.
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Anh trai tớ có thể chơi trống.
Write the correct question for the underlined part.
She can hop and jump rope.
What’s her favorite food?
What’s this?
Is she hopping and jumping rope?
What can she do?
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Cô ấy cóthểnhảylòcòvànhảydây.
A. Món ăn yêu thích của cô ấy là gì?
B. Đây là gì?
C. Cô ấy có đang nhảy lò cò và nhảy dây không?
D. Cô ấy có thể làm gì?
Đáp án D là câu hỏi phù hợp cho phần gạch chân.
Write the correct question for the underlined part.
They’re pancakes and spring rolls.
What can you make?
What are these?
Can they make pancakes and spring rolls?
What can your mother cook?
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Chúng là bánh kếp và gỏi cuốn.
A. Bạn có thể làm gì?
B. Đây là những món ăn gì?
C. Họ có thể làm bánh kếp và gỏi cuốn không?
D. Mẹ bạn có thể nấu món gì?
Đáp án B là câu hỏi phù hợp cho phần gạch chân.
