20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 2: What I can do - Phonetics and Vocabulary - iLearn smart start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 2: What I can do - Phonetics and Vocabulary - iLearn smart start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 459 lượt thi
60 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

keyboard

bike

cake

dance

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D. dance có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại là âm /k/.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

hop

paint

play

bat

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D. bat có phần gạch chân được phát âm là /b/, các đáp án còn lại là âm /p/.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

piano

jump

zebra

pasta

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. zebra có phần gạch chân được phát âm là /b/, các đáp án còn lại là âm /p/.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

drive

ride

draw

drum

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B. ride có phần gạch chân được phát âm là /d/, các đáp án còn lại là âm /dr/.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

climb

keyboard

bike

Ben

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A. climb có phần gạch chân là âm câm, các đáp án còn lại là âm /b/.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

gymnastics

climb

pencil case

pancake

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. pencil case có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại là âm /k/.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

guitar

drum

rope

piano

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. rope (dây thừng) là danh từ đồ vật không phải nhạc cụ, các đáp án còn lại là tên các nhạc cụ: guitar (đàn ghi ta), drum (trống), piano (đàn piano).

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

hop

sing

jump

run

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B. sing (hát) là hành động liên quan tới miệng, các hành động khác liên quan tới chân: hop (nhảy lò cò), jump (nhảy bật lên), run (chạy).

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

noodles

pasta

spring rolls

food

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D. food (đồ ăn) là danh từ chỉ đồ ăn nói chung, các đáp án còn lại là tên các món ăn cụ thể: noodles (mỳ), pasta (mỳ Ý), spring rolls (nem cuốn/gỏi cuốn).

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

draw

dance

paint

keyboard

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D. keyboard (đàn phím/organ) là tên một nhạc cụ, các đáp án còn lại là tên các hành động: draw (vẽ), dance (nhảy), paint (tô màu).

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

I can _______.

play the keyboard

play the drums

play the piano

play the guitar

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Tớ có thể chơi đàn ghi ta.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

I can’t _______.

drive a car

ride a bike

jump rope

fly

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Tớ không biết đi xe đạp.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Can birds _______?

swim

fly

act

do gymnastics

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Chim có bay được không?

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

She can make _______.

pasta

salad

soup

pancakes

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Cô ấy có thể làm bánh kếp.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Can she _______? – Yes, she can.

jump rope

climb a tree

play the drums

make spring rolls

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Cô ấy có thể chơi trống không? – Có, cô ấy có thể.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose.(Audio name: Unit 2_) (ảnh 1)

Listen and choose.(Audio name: Unit 2_) (ảnh 2)

Listen and choose.(Audio name: Unit 2_) (ảnh 3)

Listen and choose.(Audio name: Unit 2_) (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Câu nghe: I can dance and I can sing very well.

Dịch nghĩa: Tớ có thể nhảy và hát rất hay.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose.(Audio name: Unit 2_) (ảnh 1)

Listen and choose.(Audio name: Unit 2_) (ảnh 2)

Listen and choose.(Audio name: Unit 2_) (ảnh 3)

Listen and choose.(Audio name: Unit 2_) (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu nghe: My favorite food is spring rolls.

Dịch nghĩa: Món ăn yêu thích của tớ là gỏi cuốn.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose.(Audio name: Unit 2_) (ảnh 1)

Listen and choose.(Audio name: Unit 2_) (ảnh 2)

Listen and choose.(Audio name: Unit 2_) (ảnh 3)

Listen and choose.(Audio name: Unit 2_) (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Câu nghe: Lucy is my friend. She can draw.

Dịch nghĩa: Lucy là bạn của tớ. Cậu ấy có thể vẽ.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

What can Tom do?

He can sing.

He can swim.

He can act.

He can play the keyboard.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu nghe: That’s my cousin, Tom. He can swim.

Dịch nghĩa: Kia là anh họ của tớ, Tom. Anh ấy có thể bơi.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

What can Maria do?

She can climb a tree.

She can fly.

She can make salad.

She can act.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Câu nghe: This is my friend, Maria. She can act.

Dịch nghĩa: Đây là bạn của tớ, Maria. Cậu ấy có thể diễn kịch.

Unit 2. What I can do

B. Grammar

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

I _______ sing.

am

like

can

and

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Tớ có thể hát.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

My friend can play the piano, but I _______ play the piano.

can

can’t

not

am not

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dựa vào “but” (nhưng), chọn B.

Dịch nghĩa: Bạn tớ có thể chơi đàn piano, nhưng tớ thì không biết chơi piano.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

_______ you swim? – Yes, I can.

May

Do

What

Can

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dựa vào câu trả lời dùng “can”, chọn D.

Dịch nghĩa: Bạn có biết bơi không? – Có, tớ có thể bơi.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

- Can he drive a car?

- _______________

Yes, he can.

Yes, he can’t.

No, he can’t.

No, thanks.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa:

- Anh ấy biết lái xe ô tô không?

- Không, anh ấy không biết.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- What can your father do?

- ___________________

His name is David.

Fine, thanks.

He can drive a car.

Yes, he can.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa:

- Bố cậu có thể làm gì?

- Bố tớ có thể lái xe ô tô.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- What can your sisters do?

- ____________________

She can jump rope.

They can do gymnastics.

They can’t make soup.

I can, but they can’t.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

“your sisters” là những chị gái/em gái → số nhiều → loại A.

Dựa vào nghĩa, chọn B.

Dịch nghĩa:

- Các em gái của bạn có thể làm gì?

- Họ có thể tập thể dục dụng cụ.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

_______ Linda jump rope?

Are

Can

Is

What

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Linda có biết nhảy dây không?

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

I can run, but I _______ swim.

am

not

can’t

like

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Tớ có thể chạy, nhưng tớ không bơi được.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- What can your friends do?

- ____________________

They can ride a bike.

They like a bike.

They are reading a book.

They are twelve.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa:

- Bạn bè của bạn có thể làm gì?

- Họ có thể đi xe đạp.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

My mother can _______ pasta, and I can _______ pancakes.

play - play

read - read

make - make

do - do

Xem đáp án

Đáp án đúng:C

Khi nói làm món ăn nào đó, ta dùng động từ “make”.

Dịch nghĩa: Mẹ tớ có thể làm món mỳ Ý, còn tớ có thể làm bánh kếp.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- Can you and your friends act?

- _______________________

Yes, they can.

No, they can’t.

Yes, we can.

No, my friends can.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Chủ ngữ “you and your friends” (bạn và các bạn của bạn), dùng “we”. Chọn C.

Dịch nghĩa:

- Bạn và các bạn của bạn có biết diễn kịch không?

- Có, chúng tớ biết.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

My friends and I can play a guitar.

A. My

and

can

a

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

play the guitar: chơi đàn ghi ta

Sửa: a → the

Dịch nghĩa: Bạn bè tớ và tớ biết chơi đàn ghi ta.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

My father can make great salads but spring rolls.

can

great

but

spring rolls

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Ta thấy “but” (nhưng) không phù hợp về nghĩa.

Sửa: but → and

Dịch nghĩa: Bố tớ có thể làm món salad và gỏi cuốn rất ngon.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Which is not TRUE?

The girl in the white T-shirt can jump rope.

Two boys can climb a tree.

A girl is drawing.

A boy can play the piano.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Câu nào KHÔNG ĐÚNG?

A. Cô bé mặc áo phông trắng có thể nhảy dây.

B. Hai cậu bé có thể trèo cây.

C. Một cô bé đang vẽ.

D. Một cậu bé có thể chơi đàn piano.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What are these? - ________

It’s a pancake.

I can make pancakes.

They’re pancakes.

My favorite food is pancakes.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Đây là những cái gì? - Chúng là những chiếc bánh kếp.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

Can you and your sister cook? - ________

Yes, she can.

Yes, we can.

I can make pasta.

Yes, please.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Bạn và chị gái bạn có biết nấu ăn không? – Có, chúng tớ có.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Ben can play the guitar, but he ________.

can play the drums

not do gymnastics

jump rope

can’t play the piano

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Ben biết chơi đàn ghi ta, nhưng cậu ấy không biết chơi đàn piano.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- ____________

- No, she can’t.

She can dance?

Can she to dance?

Can she dance?

Dance she?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa:

- Cô ấy có biết nhảy không?

- Không, cô ấy không biết.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Alex is from Australia. He _______, but he can’t make pizza.

can’t eat pasta

can make pasta

has pasta

can do pasta

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Alex tới từ Úc. Cậu ấy có thể làm món mỳ Ý, nhưng cậu ấy không biết làm pizza.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- What can you do?

- ______________

Yes, thank you.

I can make great soup.

They’re gymnastics.

You can make spring rolls.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa:

- Bạn có thể làm gì?

- Tớ có thể làm món súp ngon tuyệt.

Unit 2. What I can do

C. Reading and Writing

Questions 1-4.

Read the text and answer the question.

My name is Tom. I’m from Australia. This is my dad. He can sing and play the guitar. My mom can cook. She can cook chicken and fries. I think she’s great! I can play the piano and do gymnastics. In my free time, I ride my bike with my mom and play music with my dad.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Where is Tom from?

He’s from Vietnam.

His name’s Tom.

He’s from Australia.

He can play the piano.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Tom đến từ đâu?

A. Cậu ấy đến từ Việt Nam.

B. Tên của cậu ấy là Tom.

C. Cậu ấy đến từ Úc.

D. Cậu ấy có thể chơi đàn piano.

Thông tin: My name is Tom. I’m from Australia. (Tên tớ là Tom. Tớ đến từ Úc.)

42. Trắc nghiệm
1 điểm

What can Tom’s father do?

He can cook.

He can play the piano.

He can ride a bike.

He can sing and play the guitar.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Bố của Tom có ​​thể làm gì?

A. Ông ấy có thể nấu ăn.

B. Ông ấy có thể chơi đàn piano.

C. Ông ấy có thể đi xe đạp.

D. Ông ấy có thể hát và chơi đàn ghi ta.

Thông tin: This is my dad. He can sing and play the guitar. (Đây là bố tớ. Ông ấy có thể hát và chơi đàn ghi ta.)

43. Trắc nghiệm
1 điểm

What can his mother make?

She can make chicken.

She can’t make fries.

She’s great.

She can play music.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Mẹ cậu ấy có thể làm gì?

A. Bà ấy có thể làm món gà.

B. Bà ấy không thể làm món khoai tây chiên.

C. Bà ấy rất tuyệt vời.

D. Bà ấy có thể chơi nhạc.

Thông tin: She can cook chicken and fries. (Bà ấy có thể nấu món gà và khoai tây chiên.)

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Which is true?

Tom can do gymnastics.

Tom can cook chicken and fries.

Tom can play the guitar.

Tom can’t ride a bike.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Câu nào đúng?

A. Tom có ​​thể tập thể dục dụng cụ.

B. Tom có ​​thể nấu món gà và khoai tây chiên.

C. Tom có ​​thể chơi đàn ghi ta.

D. Tom không thể đi xe đạp.

Thông tin: I can play the piano and do gymnastics. (Tớ có thể chơi đàn piano và tập thể dục dụng cụ.)

Dịch bài đọc:

Tên tớ là Tom. Tớ đến từ Úc. Đây là bố tớ. Ông ấy có thể hát và chơi đàn ghi ta. Mẹ tớ có thể nấu ăn. Bà ấy có thể nấu món gà và khoai tây chiên. Tớ nghĩ mẹ tớ rất tuyệt vời! Tớ có thể chơi đàn piano và tập thể dục dụng cụ. Vào thời gian rảnh rỗi, tớ đạp xe cùng mẹ và chơi nhạc cùng bố.

Questions 5-9. Read the text and choose the best answer for each blank.

Ben and Anna are at home. They are talking about what they can do.

Ben says, “I can (5) _______. I love music!”

Anna says, “Wow! I can’t do that, but I can (6) _______ a bike and jump (7) _______.”

Ben smiles and says, “Cool! Can you (8) _______ a car?”

Anna laughs, “No, I’m too young! But my mom (9) _______. She can drive very well!”

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Ben says, “I can (5) _______. I love music!”

play the drums

climb a tree

paint

draw

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Ben nói, “Tớ có thể chơi trống. Tớ yêu âm nhạc!”

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Anna says, “Wow! I can’t do that, but I can (6) _______ a bike and …”

swim

dance

ride

drive

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

ride a bike: đi xe đạp

Dịch nghĩa: Anna nói, “Tớ không biết chơi trống, nhưng tớ có thể đi xe đạp và …”

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Anna says, “Wow! I can’t do that, but I can (6) _______ a bike and jump (7) _______.”

feather

hop

badminton

rope

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

jump rope: nhảy dây

Dịch nghĩa: Anna nói, “Tớ không biết chơi trống, nhưng tớ có thể đi xe đạp và nhảy dây.”

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Ben smiles and says, “Cool! Can you (8) _______ a car?”

swim

fly

drive

make

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

drive a car: lái xe ô tô

Dịch nghĩa: Ben mỉm cười và nói, “Tuyệt! Cậu có biết lái xe ô tô không?”

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Anna laughs, “No, I’m too young! But my mom (9) _______. She can drive very well!”

can

not

is

drive

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Anna cười, “Không, tớ còn nhỏ mà! Nhưng mẹ tớ có thể đấy. Mẹ tớ lái xe rất giỏi!”

Dịch bài đọc:

Ben và Anna đang ở nhà. Họ đang kể về những gì họ có thể làm.

Ben nói, “Tớ có thể chơi trống. Tớ yêu âm nhạc!”

Anna nói, “Tớ không biết chơi trống, nhưng tớ có thể đi xe đạp và nhảy dây.”

Ben mỉm cười và nói, “Tuyệt! Cậu có biết lái xe ô tô không?”

Anna cười, “Không, tớ còn nhỏ mà! Nhưng mẹ tớ có thể đấy. Mẹ tớ lái xe rất giỏi!”

Questions 10-13. Read the text and choose True or False.

These are my friends, Susan and Peter. Susan can sing and play the guitar. Peter can’t swim, but he can ride a bike. They can do gymnastics and act in plays. I can dance and draw pictures. On Saturdays and Sundays, we often play badminton.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Susan is not my friend.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thông tin: These are my friends, Susan and Peter. (Đây là bạn tớ, Susan và Peter.)

Dịch nghĩa: Susan không phải là bạn tớ.

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Susan can play the piano.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thông tin: Susan can sing and play the guitar. (Susan có thể hát và chơi đàn ghi ta.)

Dịch nghĩa: Susan có thể chơi đàn piano.

52. Trắc nghiệm
1 điểm

Peter can ride a bike, but he can’t act in plays.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thông tin: They can do gymnastics and act in plays. (Cả hai đều biết tập thể dục dụng cụ và diễn kịch.)

Dịch nghĩa: Peter có thể đi xe đạp, nhưng cậu ấy không biết diễn kịch.

53. Trắc nghiệm
1 điểm

I can play badminton and often play it on Saturdays and Sundays.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thông tin: On Saturdays and Sundays, we often play badminton. (Vào mỗi thứ Bảy và Chủ nhật, chúng tớ thường chơi cầu lông.)

Dịch nghĩa: Tớ có thể chơi cầu lông và thường chơi vào mỗi thứ Bảy và Chủ nhật.

Dịch bài đọc:

Đây là bạn tớ, Susan và Peter. Susan có thể hát và chơi đàn ghi ta. Peter không biết bơi, nhưng cậu ấy có thể đi xe đạp. Cả hai đều biết tập thể dục dụng cụ và diễn kịch. Tớ có thể nhảy và vẽ tranh. Vào mỗi thứ Bảy và Chủ nhật, chúng tớ thường chơi cầu lông.

54. Trắc nghiệm
1 điểm

Complete the sentence.

I / can / keyboard / but / can’t / play the drums / .

I can play keyboard, but can’t play the drums.

I can play the keyboard, but I can’t play the drums.

I can make the keyboard, but I can’t play the drums.

What I can is keyboard, but I can’t play the drums.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

play the keyboard: chơi đàn phím/organ

Dịch nghĩa: Tớ có thể chơi đàn phím/organ, nhưng tớ không thể chơi trống.

55. Trắc nghiệm
1 điểm

Complete the sentence.

Cindy / can / ride / bike / her friend / in the park / Sunday / .

Cindy can ride bike with her friend in the park Sunday.

Cindy can ride a bike from her friend in the park on Sunday.

Cindy can ride a bike with her friend in the park on Sunday.

Cindy can ride the bike with her friend in the park under Sunday.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

ride a bike: đạp xe

with somebody: cùng với ai

on + thứ: vào thứ mấy

Dịch nghĩa: Cindy có thể đạp xe cùng bạn trong công viên vào Chủ nhật.

56. Trắc nghiệm
1 điểm

Complete the sentence.

My sister / I / can / piano / well / .

My sister and I can play the piano very well.

My sister but I can play the piano not well.

My sister and I can do the piano very well.

My sister not I can play the piano very well.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

My sister and I: Chị gái tớ và tớ

play the piano: chơi đàn piano

very well: rất giỏi

Dịch nghĩa: Chị gái tớ và tớ đều có thể chơi đàn piano rất giỏi.

57. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange the words to make a sentence.

the tree / can / the cat / climb / ?

Can the cat climb the tree?

Can the tree climb the cat?

The cat climb the tree can?

Climb the tree can the cat?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Con mèo có thể trèo cây được không?

58. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange the words to make a sentence.

can / brother / the / drums / play / my / .

Brother my can play the drums.

Can my brothers the drums play.

The drums can play my brother.

My brother can play the drums.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Anh trai tớ có thể chơi trống.

59. Trắc nghiệm
1 điểm

Write the correct question for the underlined part.

She can hop and jump rope.

What’s her favorite food?

What’s this?

Is she hopping and jumping rope?

What can she do?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Cô ấy thểnhảynhảydây.

A. Món ăn yêu thích của cô ấy là gì?

B. Đây là gì?

C. Cô ấy có đang nhảy lò cò và nhảy dây không?

D. Cô ấy có thể làm gì?

Đáp án D là câu hỏi phù hợp cho phần gạch chân.

60. Trắc nghiệm
1 điểm

Write the correct question for the underlined part.

They’re pancakes and spring rolls.

What can you make?

What are these?

Can they make pancakes and spring rolls?

What can your mother cook?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Chúng là bánh kếp và gỏi cuốn.

A. Bạn có thể làm gì?

B. Đây là những món ăn gì?

C. Họ có thể làm bánh kếp và gỏi cuốn không?

D. Mẹ bạn có thể nấu món gì?

Đáp án B là câu hỏi phù hợp cho phần gạch chân.