20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 2: What I can do - Grammar - iLearn smart start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 2: What I can do - Grammar - iLearn smart start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 458 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

I _______ sing.

am

like

can

and

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Tớ có thể hát.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

My friend can play the piano, but I _______ play the piano.

can

can’t

not

am not

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dựa vào “but” (nhưng), chọn B.

Dịch nghĩa: Bạn tớ có thể chơi đàn piano, nhưng tớ thì không biết chơi piano.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

_______ you swim? – Yes, I can.

May

Do

What

Can

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dựa vào câu trả lời dùng “can”, chọn D.

Dịch nghĩa: Bạn có biết bơi không? – Có, tớ có thể bơi.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

- Can he drive a car?

- _______________

Yes, he can.

Yes, he can’t.

No, he can’t.

No, thanks.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa:

- Anh ấy biết lái xe ô tô không?

- Không, anh ấy không biết.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- What can your father do?

- ___________________

His name is David.

Fine, thanks.

He can drive a car.

Yes, he can.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa:

- Bố cậu có thể làm gì?

- Bố tớ có thể lái xe ô tô.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- What can your sisters do?

- ____________________

She can jump rope.

They can do gymnastics.

They can’t make soup.

I can, but they can’t.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

“your sisters” là những chị gái/em gái → số nhiều → loại A.

Dựa vào nghĩa, chọn B.

Dịch nghĩa:

- Các em gái của bạn có thể làm gì?

- Họ có thể tập thể dục dụng cụ.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

_______ Linda jump rope?

Are

Can

Is

What

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Linda có biết nhảy dây không?

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

I can run, but I _______ swim.

am

not

can’t

like

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Tớ có thể chạy, nhưng tớ không bơi được.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- What can your friends do?

- ____________________

They can ride a bike.

They like a bike.

They are reading a book.

They are twelve.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa:

- Bạn bè của bạn có thể làm gì?

- Họ có thể đi xe đạp.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

My mother can _______ pasta, and I can _______ pancakes.

play - play

read - read

make - make

do - do

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Khi nói làm món ăn nào đó, ta dùng động từ “make”.

Dịch nghĩa: Mẹ tớ có thể làm món mỳ Ý, còn tớ có thể làm bánh kếp.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- Can you and your friends act?

- _______________________

Yes, they can.

No, they can’t.

Yes, we can.

No, my friends can.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Chủ ngữ “you and your friends” (bạn và các bạn của bạn), dùng “we”. Chọn C.

Dịch nghĩa:

- Bạn và các bạn của bạn có biết diễn kịch không?

- Có, chúng tớ biết.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

My friends and I can play a guitar.

A. My

and

can

a

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

play the guitar: chơi đàn ghi ta

Sửa: a → the

Dịch nghĩa: Bạn bè tớ và tớ biết chơi đàn ghi ta.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

My father can make great salads but spring rolls.

can

great

but

spring rolls

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Ta thấy “but” (nhưng) không phù hợp về nghĩa.

Sửa: but → and

Dịch nghĩa: Bố tớ có thể làm món salad và gỏi cuốn rất ngon.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Which is not TRUE?

The girl in the white T-shirt can jump rope.

Two boys can climb a tree.

A girl is drawing.

A boy can play the piano.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Câu nào KHÔNG ĐÚNG?

A. Cô bé mặc áo phông trắng có thể nhảy dây.

B. Hai cậu bé có thể trèo cây.

C. Một cô bé đang vẽ.

D. Một cậu bé có thể chơi đàn piano.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What are these? - ________

It’s a pancake.

I can make pancakes.

They’re pancakes.

My favorite food is pancakes.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Đây là những cái gì? - Chúng là những chiếc bánh kếp.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

Can you and your sister cook? - ________

Yes, she can.

Yes, we can.

I can make pasta.

Yes, please.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Bạn và chị gái bạn có biết nấu ăn không? – Có, chúng tớ có.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Ben can play the guitar, but he ________.

can play the drums

not do gymnastics

jump rope

can’t play the piano

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Ben biết chơi đàn ghi ta, nhưng cậu ấy không biết chơi đàn piano.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- ____________

- No, she can’t.

She can dance?

Can she to dance?

Can she dance?

Dance she?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa:

- Cô ấy có biết nhảy không?

- Không, cô ấy không biết.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Alex is from Australia. He _______, but he can’t make pizza.

can’t eat pasta

can make pasta

has pasta

can do pasta

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Alex tới từ Úc. Cậu ấy có thể làm món mỳ Ý, nhưng cậu ấy không biết làm pizza.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- What can you do?

- ______________

Yes, thank you.

I can make great soup.

They’re gymnastics.

You can make spring rolls.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa:

- Bạn có thể làm gì?

- Tớ có thể làm món súp ngon tuyệt.