
20 câu hỏi
am
like
can
and
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Tớ có thể hát.
can
can’t
not
am not
Đáp án đúng: B
Dựa vào “but” (nhưng), chọn B.
Dịch nghĩa: Bạn tớ có thể chơi đàn piano, nhưng tớ thì không biết chơi piano.
May
Do
What
Can
Đáp án đúng: D
Dựa vào câu trả lời dùng “can”, chọn D.
Dịch nghĩa: Bạn có biết bơi không? – Có, tớ có thể bơi.
Yes, he can.
Yes, he can’t.
No, he can’t.
No, thanks.
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa:
- Anh ấy biết lái xe ô tô không?
- Không, anh ấy không biết.
His name is David.
Fine, thanks.
He can drive a car.
Yes, he can.
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa:
- Bố cậu có thể làm gì?
- Bố tớ có thể lái xe ô tô.
She can jump rope.
They can do gymnastics.
They can’t make soup.
I can, but they can’t.
Đáp án đúng: B
“your sisters” là những chị gái/em gái → số nhiều → loại A.
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa:
- Các em gái của bạn có thể làm gì?
- Họ có thể tập thể dục dụng cụ.
Are
Can
Is
What
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Linda có biết nhảy dây không?
am
not
can’t
like
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Tớ có thể chạy, nhưng tớ không bơi được.
They can ride a bike.
They like a bike.
They are reading a book.
They are twelve.
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa:
- Bạn bè của bạn có thể làm gì?
- Họ có thể đi xe đạp.
play - play
read - read
make - make
do - do
Đáp án đúng: C
Khi nói làm món ăn nào đó, ta dùng động từ “make”.
Dịch nghĩa: Mẹ tớ có thể làm món mỳ Ý, còn tớ có thể làm bánh kếp.
Yes, they can.
No, they can’t.
Yes, we can.
No, my friends can.
Đáp án đúng: C
Chủ ngữ “you and your friends” (bạn và các bạn của bạn), dùng “we”. Chọn C.
Dịch nghĩa:
- Bạn và các bạn của bạn có biết diễn kịch không?
- Có, chúng tớ biết.
My friends and I can play a guitar.
A. My
and
can
a
Đáp án đúng: D
play the guitar: chơi đàn ghi ta
Sửa: a → the
Dịch nghĩa: Bạn bè tớ và tớ biết chơi đàn ghi ta.
can
great
but
spring rolls
Đáp án đúng: C
Ta thấy “but” (nhưng) không phù hợp về nghĩa.
Sửa: but → and
Dịch nghĩa: Bố tớ có thể làm món salad và gỏi cuốn rất ngon.
The girl in the white T-shirt can jump rope.
Two boys can climb a tree.
A girl is drawing.
A boy can play the piano.
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Câu nào KHÔNG ĐÚNG?
A. Cô bé mặc áo phông trắng có thể nhảy dây.
B. Hai cậu bé có thể trèo cây.
C. Một cô bé đang vẽ.
D. Một cậu bé có thể chơi đàn piano.
It’s a pancake.
I can make pancakes.
They’re pancakes.
My favorite food is pancakes.
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Đây là những cái gì? - Chúng là những chiếc bánh kếp.
Yes, she can.
Yes, we can.
I can make pasta.
Yes, please.
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Bạn và chị gái bạn có biết nấu ăn không? – Có, chúng tớ có.
can play the drums
not do gymnastics
jump rope
can’t play the piano
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Ben biết chơi đàn ghi ta, nhưng cậu ấy không biết chơi đàn piano.
She can dance?
Can she to dance?
Can she dance?
Dance she?
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa:
- Cô ấy có biết nhảy không?
- Không, cô ấy không biết.
can’t eat pasta
can make pasta
has pasta
can do pasta
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Alex tới từ Úc. Cậu ấy có thể làm món mỳ Ý, nhưng cậu ấy không biết làm pizza.
Yes, thank you.
I can make great soup.
They’re gymnastics.
You can make spring rolls.
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa:
- Bạn có thể làm gì?
- Tớ có thể làm món súp ngon tuyệt.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.




![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















