20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 1: Animals - Reading and Writing - iLearn smart start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 1: Animals - Reading and Writing - iLearn smart start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 455 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn

Read the text and choose True or False.

This is a tiger. It has a tail and fur. That is a panda. Pandas have fur, and they eat bamboo. Those are feathers from a bird. These are sharks, and they have fins. What are these? They’re giraffes. Giraffes live in grasslands.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

This is a tiger, and it has feathers.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thông tin: This is a tiger. It has a tail and fur. (Đây là một con hổ. Nó có đuôi và bộ lông mao mềm.)

Dịch nghĩa: Đây là một con hổ, và nó có bộ lông vũ.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Pandas have fur and eat bamboo.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thông tin: Pandas have fur, and they eat bamboo. (Gấu trúc có lông mao và chúng ăn tre trúc.)

Dịch nghĩa: Gấu trúc có lông mao và ăn tre trúc.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Feathers are from a bird.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thông tin: Those are feathers from a bird. (Kia là những chiếc lông vũ từ một con chim.)

Dịch nghĩa: Những chiếc lông vũ là từ một con chim.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

These are sharks, and they have wings.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thông tin: These are sharks, and they have fins. (Đây là những con cá mập và chúng có vây.)

Dịch nghĩa: Đây là những con cá mập, và chúng có cánh.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giraffes live in the sea.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thông tin: Giraffes live in grasslands. (Hươu cao cổ sống ở đồng cỏ.)

Dịch nghĩa: Hươu cao cổ sống ở biển.

Dịch bài đọc:

Đây là một con hổ. Nó có đuôi và bộ lông mao mềm. Kia là một con gấu trúc. Gấu trúc có lông mao và chúng ăn tre trúc. Kia là những chiếc lông vũ từ một con chim. Đây là những con cá mập và chúng có vây. Đây là những con gì vậy? Chúng là những con hươu cao cổ. Hươu cao cổ sống ở đồng cỏ.

Đoạn văn

Read the text and choose the best answer for each blank.

Lucy and her brother are reading an (6) _______ book. This is a big rhino. It’s gray and it has a (7) _______. That is a black and white (8) _______. It looks like a horse. These are penguins. They have (9) _______ but they can’t fly. They are swimming in the water. (10) _______ are dolphins. Dolphins live in the sea, and they have big fins. Lucy and her brother like dolphins.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Lucy and her brother are reading an (6) _______ book.

family

animal

clothes

school

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. family (n): gia đình

B. animal (n): động vật

C. clothes (n): quần áo

D. school (n): trường học

Cả bài nói về các loài động vật, chọn B.

Dịch nghĩa: Lucy và anh trai đang đọc một cuốn sách về động vật.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

This is a big rhino. It’s gray and it has a (7) _______.

wing

feather

fin

tail

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. wing (n): cánh

B. feather (n): lông vũ

C. fin (n): vây

D. tail (n): đuôi

Dựa vào nghĩa, chọn D.

Dịch nghĩa: Đây là một con tê giác to lớn. Nó có màu xám và nó có một cái đuôi.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

That is a black and white (8) _______. It looks like a horse.

zebra

bat

crocodile

camel

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. zebra (n): con ngựa vằn

B. bat (n): con dơi

C. crocodile (n): con cá sấu

D. camel (n): con lạc đà

Dựa vào nghĩa, chọn A.

Dịch nghĩa: Kia là một con ngựa vằn màu đen trắng. Nó trông giống như một con ngựa.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

These are penguins. They have (9) _______ but they can’t fly.

claws

feathers

fins

wings

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. claws (n): móng

B. feathers (n): lông vũ

C. fins (n): vây

D. wings (n): cánh

Dựa vào nghĩa, chọn D.

Dịch nghĩa: Đây là những con chim cánh cụt. Chúng có cánh nhưng chúng không biết bay.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

(10) _______ are dolphins.

This

It

That

Those

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

This/That + is + a/an + danh từ đếm được số ít: Đây/Kia là một ...

These/Those + are + danh từ đếm được số nhiều: Đây/Kia là những ...

It: nó → cũng dùng với danh từ số ít

“dolphins”: những con cá heo

Chọn D.

Dịch nghĩa: Kia là những con cá heo.

Dịch bài đọc:

Lucy và anh trai đang đọc một cuốn sách về động vật. Đây là một con tê giác to lớn. Nó có màu xám và nó có một cái đuôi. Kia là một con ngựa vằn màu đen trắng. Nó trông giống như một con ngựa. Đây là những con chim cánh cụt. Chúng có cánh nhưng chúng không biết bay. Chúng đang bơi trong nước. Kia là những con cá heo. Cá heo sống ở biển và chúng có những chiếc vây lớn. Lucy và anh trai đều thích cá heo.

Đoạn văn

Read the text and choose the correct answer.

Elephants are big. They have four legs, a tail, and big ears. They live on land. Elephants eat plants. Dolphins are big, and they live in the sea. They have fins, tails, and smooth skin. Dolphins are smart, and they can swim fast. They don’t have legs. They use their tails and fins to swim.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

What do elephants have?

They have fins, tails, and smooth skin.

They have plants.

They have four legs, a tail, and big ears.

They have feathers.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Loài voi có gì?

A. Chúng có vây, đuôi và da trơn.

B. Chúng ăn thực vật.

C. Chúng có bốn chân, một cái đuôi và đôi tai lớn.

D. Chúng có lông vũ.

Thông tin: Elephants are big. They have four legs, a tail, and big ears. (Voi là loài rất to lớn. Chúng có bốn chân, một cái đuôi và đôi tai to.)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Which sentence is true?

Dolphins have four legs.

Elephants can swim fast.

Elephants live in the sea.

Elephants and dolphins are big.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Câu nào sau đây là đúng?

A. Cá heo có bốn chân.

B. Voi có thể bơi nhanh.

C. Voi sống ở biển.

D. Voi và cá heo đều to lớn.

Thông tin:

- Elephants are big. (Voi là loài rất to lớn.)

- Dolphins are big, and they live in the sea. (Cá heo là loài to lớn và sống dưới biển.)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

What can dolphins do?

They can dance.

They can swim.

They can fly.

They can read.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Cá heo có thể làm gì?

A. Chúng có thể nhảy.

B. Chúng có thể bơi.

C. Chúng có thể bay.

D. Chúng có thể đọc.

Thông tin: Dolphins are smart, and they can swim fast. (Cá heo thông minh và có thể bơi nhanh.)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Which sentence is NOT true?

Elephants live on land.

Dolphins live in the sea.

Dolphins have big legs.

Dolphins use their tails and fins to swim.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Câu nào KHÔNG đúng?

A. Voi sống trên cạn.

B. Cá heo sống dưới biển.

C. Cá heo có chân to.

D. Cá heo dùng đuôi và vây để bơi.

Thông tin: Dolphins are smart, and they can swim fast. They don’t have legs. (Cá heo thông minh và có thể bơi nhanh. Chúng không có chân.)

Dịch bài đọc:

Voi là loài rất to lớn. Chúng có bốn chân, một cái đuôi và đôi tai to. Chúng sống trên cạn. Voi ăn thực vật. Cá heo là loài to lớn và sống dưới biển. Chúng có vây, đuôi và da trơn. Cá heo thông minh và có thể bơi nhanh. Chúng không có chân. Chúng dùng đuôi và vây để bơi.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange the words to make a sentence.

is / a / this / monkey / .

This a monkey is.

This is monkey a.

A monkey this is.

This is a monkey.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

This is + a/an + danh từ số ít: Đây là …

Dịch nghĩa: Đây là một con khỉ.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange the words to make a sentence.

small / these / birds / are / .

Birds are these small.

These are small birds.

Are birds these small.

Small birds are these.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

These are + danh từ số nhiều: Đây là những …

Dịch nghĩa: Đây là những con chim non.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange the words to make a sentence.

wings / swim / to / use / their / penguins / .

Penguins swim to use their wings.

Wings use their penguins to swim.

Penguins use their wings to swim.

Penguins use wings their to swim.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Chim cánh cụt dùng cánh để bơi.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange the words to make a sentence.

use / monkeys / from tree to tree / to move / their arms and tails / .

Their arms and tails use monkeys to move from tree to tree.

Monkeys move their arms and tails use from tree to tree.

Monkeys use their arms and tails to move from tree to tree.

From tree to tree move monkeys use their arms and tails.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Khỉ dùng tay và đuôi để di chuyển từ cây này sang cây khác.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Write the correct question for the below sentence.

They’re kangaroos.

How old are you?

What’s this?

Are they kangaroos?

What are these?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Chúng là những con kangaroo.

A. Bạn bao nhiêu tuổi? → loại

B. Đây là con gì? → “this” dùng cho danh từ số ít → loại

C. Chúng có phải là những con kangaroo không?

D. Đây là những con gì? → “these” dùng cho danh từ số nhiều → đúng

Đáp án D là câu hỏi phù hợp cho câu đã cho.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Change the following sentence into plural.

That’s a horse. → _____________.

This is horses.

It are horses.

Those are horses.

They are a horse.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Chuyển câu đã cho sang dạng số nhiều:

that: cái kia/con kia (số ít) → those: những cái kia/con kia (số nhiều)

Those are + danh từ số nhiều: Kia là những …

Dịch nghĩa: Kia là một con ngựa. → Kia là những con ngựa.