20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 1: Animals - Phonetics and Vocabulary - iLearn smart start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 1: Animals - Phonetics and Vocabulary - iLearn smart start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 458 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

horse

hippo

rhino

hand

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. rhino có phần gạch chân là âm câm, các đáp án còn lại là âm /h/.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

dolphin

feather

penguin

elephant

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. penguin có phần gạch chân được phát âm là âm /p/, các đáp án còn lại là âm /f/.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

sneakers

elephant

tiger

feather

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B. elephant có phần gạch chân được phát âm là âm /e/, các đáp án còn lại là âm /ə/.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

giraffe

fin

kangaroo

fur

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. kangaroo có phần gạch chân được phát âm là âm /g/, các đáp án còn lại là âm /f/.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

penguin

feather

red

snake

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D. snake có phần gạch chân là âm câm, các đáp án còn lại là âm /e/.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

claw

panda

zebra

pajamas

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A. claw có phần gạch chân được phát âm là âm /ɔː/, các đáp án còn lại là âm /ə/.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

snake

lion

camel

animal

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D. animal (động vật) là danh từ chỉ động vật nói chung, các đáp án còn lại là tên từng động vật cụ thể: snake (rắn), lion (sư tử), camel (lạc đà).

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

tail

shark

fin

wing

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B. shark (cá mập) là tên một loài động vật, các đáp án còn lại là tên các bộ phận trên cơ thể động vật: tail (đuôi), fin (vây), wing (cánh).

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Which animal has no legs?

monkey

snake

crocodile

bat

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Con vật nào không có chân? – Con rắn.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Which animal is black and white and looks like a horse?

zebra

tiger

rhino

hippo

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Con vật nào màu đen và trắng và nhìn giống con ngựa? – Con ngựa vằn.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

What’s this? – It’s a _______.

camel

horse

lion

giraffe

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Đây là con gì? – Nó là một con lạc đà.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

This is a _______.

elephant

shark

penguin

dolphin

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Đây là một con cá heo.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

They’re ______.

tigers

penguins

pandas

horses

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Chúng là những con gấu trúc.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

What are these? – _______ hippos.

It’s

I’m

They’re

We’re

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đây là câu hỏi dành cho danh từ chỉ vật dạng số nhiều, chọn C.

Dịch nghĩa: Đây là những con gì vậy? – Chúng là những con hà mã.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

Kangaroos have _______, four legs and one tail.

feather

fur

fin

wing

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Chuột túi có lông mao, bốn chân và một cái đuôi.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose.(Audio name: Unit 1_) (ảnh 1)

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu nghe: These are monkeys.

Dịch nghĩa: Chúng là những con khỉ.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose.(Audio name: Unit 1_) (ảnh 1)

Listen and choose.(Audio name: Unit 1_) (ảnh 2)

Listen and choose.(Audio name: Unit 1_) (ảnh 3)

Listen and choose.(Audio name: Unit 1_) (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu nghe: Do you like rhinos? – Yes, I do. They’re so cute.

Dịch nghĩa: Bạn có thích tê giác không? – Có, tớ có thích. Chúng rất dễ thương.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose.(Audio name: Unit 1_) (ảnh 1)

Listen and choose.(Audio name: Unit 1_) (ảnh 2)

Listen and choose.(Audio name: Unit 1_) (ảnh 3)

Listen and choose.(Audio name: Unit 1_) (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu nghe: What do you want to watch on TV? – Let’s watch animals.

Dịch nghĩa: Bạn muốn xem gì trên tivi? – Chúng ta xem động vật đi.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

______ live in the water?

Pandas

Sharks

Bats

Dogs

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu nghe: Sharks live in the water. They have big fins.

Dịch nghĩa: Cá mập sống ở dưới nước. Chúng có những cái vây to.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

They have _______.

big fur

small fins

big fins

big feather

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu nghe: Sharks live in the water. They have big fins.

Dịch nghĩa: Cá mập sống ở dưới nước. Chúng có những cái vây to.