20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 1: Animals - Phonetics and Vocabulary - iLearn smart start có đáp án
Đề thi
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 1: Animals - Phonetics and Vocabulary - iLearn smart start có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 495 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

horse

hippo

rhino

hand

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. rhino có phần gạch chân là âm câm, các đáp án còn lại là âm /h/.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

dolphin

feather

penguin

elephant

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. penguin có phần gạch chân được phát âm là âm /p/, các đáp án còn lại là âm /f/.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

sneakers

elephant

tiger

feather

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B. elephant có phần gạch chân được phát âm là âm /e/, các đáp án còn lại là âm /ə/.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

giraffe

fin

kangaroo

fur

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. kangaroo có phần gạch chân được phát âm là âm /g/, các đáp án còn lại là âm /f/.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

penguin

feather

red

snake

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D. snake có phần gạch chân là âm câm, các đáp án còn lại là âm /e/.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

claw

panda

zebra

pajamas

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A. claw có phần gạch chân được phát âm là âm /ɔː/, các đáp án còn lại là âm /ə/.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

snake

lion

camel

animal

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D. animal (động vật) là danh từ chỉ động vật nói chung, các đáp án còn lại là tên từng động vật cụ thể: snake (rắn), lion (sư tử), camel (lạc đà).

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

tail

shark

fin

wing

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B. shark (cá mập) là tên một loài động vật, các đáp án còn lại là tên các bộ phận trên cơ thể động vật: tail (đuôi), fin (vây), wing (cánh).

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which animal has no legs?

monkey

snake

crocodile

bat

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Con vật nào không có chân? – Con rắn.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which animal is black and white and looks like a horse?

zebra

tiger

rhino

hippo

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Con vật nào màu đen và trắng và nhìn giống con ngựa? – Con ngựa vằn.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

What’s this? – It’s a _______.

camel

horse

lion

giraffe

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Đây là con gì? – Nó là một con lạc đà.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

This is a _______.

elephant

shark

penguin

dolphin

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Đây là một con cá heo.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

They’re ______.

tigers

penguins

pandas

horses

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Chúng là những con gấu trúc.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

What are these? – _______ hippos.

It’s

I’m

They’re

We’re

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đây là câu hỏi dành cho danh từ chỉ vật dạng số nhiều, chọn C.

Dịch nghĩa: Đây là những con gì vậy? – Chúng là những con hà mã.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

Kangaroos have _______, four legs and one tail.

feather

fur

fin

wing

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Chuột túi có lông mao, bốn chân và một cái đuôi.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose.(Audio name: Unit 1_) (ảnh 1)

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu nghe: These are monkeys.

Dịch nghĩa: Chúng là những con khỉ.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose.(Audio name: Unit 1_) (ảnh 1)

Listen and choose.(Audio name: Unit 1_) (ảnh 2)

Listen and choose.(Audio name: Unit 1_) (ảnh 3)

Listen and choose.(Audio name: Unit 1_) (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu nghe: Do you like rhinos? – Yes, I do. They’re so cute.

Dịch nghĩa: Bạn có thích tê giác không? – Có, tớ có thích. Chúng rất dễ thương.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose.(Audio name: Unit 1_) (ảnh 1)

Listen and choose.(Audio name: Unit 1_) (ảnh 2)
Listen and choose.(Audio name: Unit 1_) (ảnh 3)
Listen and choose.(Audio name: Unit 1_) (ảnh 4)
Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu nghe: What do you want to watch on TV? – Let’s watch animals.

Dịch nghĩa: Bạn muốn xem gì trên tivi? – Chúng ta xem động vật đi.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

______ live in the water?

Pandas

Sharks

Bats

Dogs

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu nghe: Sharks live in the water. They have big fins.

Dịch nghĩa: Cá mập sống ở dưới nước. Chúng có những cái vây to.

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

They have _______.

big fur

small fins

big fins

big feather

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu nghe: Sharks live in the water. They have big fins.

Dịch nghĩa: Cá mập sống ở dưới nước. Chúng có những cái vây to.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả