20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 1: Animals - Phonetics and Vocabulary - iLearn smart start có đáp án
20 câu hỏi
Which word has the underlined part pronounced differently?
horse
hippo
rhino
hand
Đáp án đúng: C
Đáp án C. rhino có phần gạch chân là âm câm, các đáp án còn lại là âm /h/.
Which word has the underlined part pronounced differently?
dolphin
feather
penguin
elephant
Đáp án đúng: C
Đáp án C. penguin có phần gạch chân được phát âm là âm /p/, các đáp án còn lại là âm /f/.
Which word has the underlined part pronounced differently?
sneakers
elephant
tiger
feather
Đáp án đúng: B
Đáp án B. elephant có phần gạch chân được phát âm là âm /e/, các đáp án còn lại là âm /ə/.
Which word has the underlined part pronounced differently?
giraffe
fin
kangaroo
fur
Đáp án đúng: C
Đáp án C. kangaroo có phần gạch chân được phát âm là âm /g/, các đáp án còn lại là âm /f/.
Which word has the underlined part pronounced differently?
penguin
feather
red
snake
Đáp án đúng: D
Đáp án D. snake có phần gạch chân là âm câm, các đáp án còn lại là âm /e/.
Which word has the underlined part pronounced differently?
claw
panda
zebra
pajamas
Đáp án đúng: A
Đáp án A. claw có phần gạch chân được phát âm là âm /ɔː/, các đáp án còn lại là âm /ə/.
Odd one out.
snake
lion
camel
animal
Đáp án đúng: D
Đáp án D. animal (động vật) là danh từ chỉ động vật nói chung, các đáp án còn lại là tên từng động vật cụ thể: snake (rắn), lion (sư tử), camel (lạc đà).
Odd one out.
tail
shark
fin
wing
Đáp án đúng: B
Đáp án B. shark (cá mập) là tên một loài động vật, các đáp án còn lại là tên các bộ phận trên cơ thể động vật: tail (đuôi), fin (vây), wing (cánh).
Which animal has no legs?
monkey
snake
crocodile
bat
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Con vật nào không có chân? – Con rắn.
Which animal is black and white and looks like a horse?
zebra
tiger
rhino
hippo
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Con vật nào màu đen và trắng và nhìn giống con ngựa? – Con ngựa vằn.
Look and choose.
What’s this? – It’s a _______.

camel
horse
lion
giraffe
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Đây là con gì? – Nó là một con lạc đà.
Look and choose.
This is a _______.

elephant
shark
penguin
dolphin
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Đây là một con cá heo.
Look and choose.
They’re ______.

tigers
penguins
pandas
horses
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Chúng là những con gấu trúc.
Fill in the blank.
What are these? – _______ hippos.
It’s
I’m
They’re
We’re
Đáp án đúng: C
Đây là câu hỏi dành cho danh từ chỉ vật dạng số nhiều, chọn C.
Dịch nghĩa: Đây là những con gì vậy? – Chúng là những con hà mã.
Fill in the blank.
Kangaroos have _______, four legs and one tail.

feather
fur
fin
wing
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Chuột túi có lông mao, bốn chân và một cái đuôi.
Listen and choose.



Đáp án đúng: C
Câu nghe: These are monkeys.
Dịch nghĩa: Chúng là những con khỉ.
Listen and choose.



Đáp án đúng: C
Câu nghe: Do you like rhinos? – Yes, I do. They’re so cute.
Dịch nghĩa: Bạn có thích tê giác không? – Có, tớ có thích. Chúng rất dễ thương.
Listen and choose.



Đáp án đúng: B
Câu nghe: What do you want to watch on TV? – Let’s watch animals.
Dịch nghĩa: Bạn muốn xem gì trên tivi? – Chúng ta xem động vật đi.
Listen and choose.
______ live in the water?
Pandas
Sharks
Bats
Dogs
Đáp án đúng: B
Câu nghe: Sharks live in the water. They have big fins.
Dịch nghĩa: Cá mập sống ở dưới nước. Chúng có những cái vây to.
Listen and choose.
They have _______.
big fur
small fins
big fins
big feather
Đáp án đúng: C
Câu nghe: Sharks live in the water. They have big fins.
Dịch nghĩa: Cá mập sống ở dưới nước. Chúng có những cái vây to.
