20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 1: Animals - Grammar - iLearn smart start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 1: Animals - Grammar - iLearn smart start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 457 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

_______ is a tiger.

These

This

Those

They

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

This/That + is + a/an + danh từ đếm được số ít: Đây/Kia là một ...

‘These/Those/They’ đều đi với danh từ đếm được số nhiều.

Dịch nghĩa: Đây là một con hổ.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

_______ are elephants.

That

This

Those

It

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

These/Those + are + danh từ đếm được số nhiều: Đây/Kia là những ...

‘That/This/It’ đều đi với danh từ số ít.

Dịch nghĩa: Kia là những con voi.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

This is a _______.

snakes

wings

crocodile

camels

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

This/That + is + a/an + danh từ đếm được số ít: Đây/Kia là một ...

Dịch nghĩa: Đây là một con cá sấu.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

What’s this? – It’s _______.

tigers

a tiger

lions

a lion

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mũi tên chỉ vào một con sư tử. Chọn D.

Dịch nghĩa: Đây là con gì? – Nó là một con sư tử.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- What are those?

- ____________

This is a penguin.

It’s an elephant.

Yes, I love claws.

They’re bats.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Câu hỏi cho số nhiều “those” (những cái kia, những con kia). Chọn D.

Dịch nghĩa: Kia là những con gì? – Chúng là những con dơi.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- ___________

- It’s a dolphin.

Who is it?

What’s that?

Do you like dolphins?

Is it a dolphin?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa:

- Đó là con gì?

- Nó là một con cá heo.

A. Đó là ai?

B. Đó là con gì?

C. Bạn có thích cá heo không?

D. Đó có phải là cá heo không?

Lưu ý, đáp án D là câu hỏi dạng Yes/No, nên không đúng.

Chọn B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

_______ do not have claws.

Crocodiles

Snakes

Lions

Cats

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Rắn không có móng vuốt.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

_______ live in the sea.

Tigers

Monkeys

Sharks

Camels

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Cá mập sống ở biển.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

Lions have _______ and a long tail.

fur brown

brown fur

black wings

big fins

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Loại C và D vì không hợp lí về nghĩa.

Màu sắc “brown” đứng trước danh từ “fur”, chọn B.

Dịch nghĩa: Sư tử có bộ lông màu nâu và một cái đuôi dài.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Bats can _______.

fly

dance

swim

paint

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Dơi có thể bay. / Dơi biết bay.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Fish use their _______ to swim.

wings

fins

feather

head

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Cá dùng vây để bơi.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

This are a yellow giraffe.

This

are

yellow

giraffe

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

This/That + is + a/an + danh từ đếm được số ít: Đây/Kia là một ...

Sửa: are → is

Dịch nghĩa: Đây là một con hươu cao cổ màu vàng.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

Pandas have black and white feather, four legs, and a tail.

have

feather

legs

and

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

feather (n): lông vũ (dùng cho chim)

fur (n): lông mao (lớp lông ngắn, mềm, dày, phủ khắp cơ thể của thú có vú)

Gấu trúc có “fur”, không phải “feather”.

Sửa: feather → fur

Dịch nghĩa: Gấu trúc có bộ lông đen trắng, bốn chân và một cái đuôi.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

Do you likes animals?

Those be elephants.

These are penguins.

This is snake.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

- A sai vì “likes” không cần “s” → Do you like animals? (Bạn có thích động vật không?)

- B sai vì: These/Those + are + danh từ đếm được số nhiều → Those are elephants. (Kia là những con voi.)

- C đúng cấu trúc: These/Those + are + danh từ đếm được số nhiều: Đây/Kia là những ...

- D sai vì thiếu “a”: This/That + is + a/an + danh từ đếm được số ít → This is a snake. (Đây là một con rắn.)

Dịch nghĩa: Đây là những con chim cánh cụt.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

It’s a camel.

That’s some camels.

Those are camels.

Camels have wings.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Bức tranh có 3 con lạc đà, nên không dùng “It” và “That”, loại A và B.

Câu D không hợp lí về nghĩa.

Dịch nghĩa: Kia là những con lạc đà.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

What’s that? - ________

It’s a giraffe.

Those are giraffes.

They’re giraffes.

That is zebras.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Kia là con gì? – Nó là một con hươu cao cổ.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_______ use their fins to swim. _______ use their wings to fly.

Birds - Fish

Fish - Birds

Snakes - Penguins

Rhinos - Hippos

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Cá dùng vây để bơi. Chim dùng cánh để bay.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_______ have wings, but they can’t fly.

Bats

Birds

Parrots

Penguins

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Chim cánh cụt có cánh, nhưng chúng không biết bay.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What are you doing? - ________

I love lions.

I’m watching lions on TV.

No, I’m not.

Yes, there is a lion.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Bạn đang làm gì thế? – Tớ đang xem sư tử trên ti vi.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My favorite _______ is pandas. They’re cute with _______.

animals – fur white and black

animal – black and white fur

fish – black fur

zebra – wings

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

- Vị trí đầu tiên cần từ mang nghĩa “động vật” và ở số ít, không thêm “s”.

- Vị trí thứ hai cần đặt màu sắc lên trước danh từ “fur” (bộ lông).

Dịch nghĩa: Động vật yêu thích của tớ là gấu trúc. Chúng dễ thương với bộ lông màu đen trắng.