
20 câu hỏi
These
This
Those
They
Đáp án đúng: B
This/That + is + a/an + danh từ đếm được số ít: Đây/Kia là một ...
‘These/Those/They’ đều đi với danh từ đếm được số nhiều.
Dịch nghĩa: Đây là một con hổ.
That
This
Those
It
Đáp án đúng: C
These/Those + are + danh từ đếm được số nhiều: Đây/Kia là những ...
‘That/This/It’ đều đi với danh từ số ít.
Dịch nghĩa: Kia là những con voi.
snakes
wings
crocodile
camels
Đáp án đúng: C
This/That + is + a/an + danh từ đếm được số ít: Đây/Kia là một ...
Dịch nghĩa: Đây là một con cá sấu.
tigers
a tiger
lions
a lion
Đáp án đúng: D
Mũi tên chỉ vào một con sư tử. Chọn D.
Dịch nghĩa: Đây là con gì? – Nó là một con sư tử.
This is a penguin.
It’s an elephant.
Yes, I love claws.
They’re bats.
Đáp án đúng: D
Câu hỏi cho số nhiều “those” (những cái kia, những con kia). Chọn D.
Dịch nghĩa: Kia là những con gì? – Chúng là những con dơi.
Who is it?
What’s that?
Do you like dolphins?
Is it a dolphin?
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa:
- Đó là con gì?
- Nó là một con cá heo.
A. Đó là ai?
B. Đó là con gì?
C. Bạn có thích cá heo không?
D. Đó có phải là cá heo không?
Lưu ý, đáp án D là câu hỏi dạng Yes/No, nên không đúng.
Chọn B.
Crocodiles
Snakes
Lions
Cats
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Rắn không có móng vuốt.
Tigers
Monkeys
Sharks
Camels
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Cá mập sống ở biển.
fur brown
brown fur
black wings
big fins
Đáp án đúng: B
Loại C và D vì không hợp lí về nghĩa.
Màu sắc “brown” đứng trước danh từ “fur”, chọn B.
Dịch nghĩa: Sư tử có bộ lông màu nâu và một cái đuôi dài.
fly
dance
swim
paint
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Dơi có thể bay. / Dơi biết bay.
wings
fins
feather
head
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Cá dùng vây để bơi.
This
are
yellow
giraffe
Đáp án đúng: B
This/That + is + a/an + danh từ đếm được số ít: Đây/Kia là một ...
Sửa: are → is
Dịch nghĩa: Đây là một con hươu cao cổ màu vàng.
have
feather
legs
and
Đáp án đúng: B
feather (n): lông vũ (dùng cho chim)
fur (n): lông mao (lớp lông ngắn, mềm, dày, phủ khắp cơ thể của thú có vú)
Gấu trúc có “fur”, không phải “feather”.
Sửa: feather → fur
Dịch nghĩa: Gấu trúc có bộ lông đen trắng, bốn chân và một cái đuôi.
Do you likes animals?
Those be elephants.
These are penguins.
This is snake.
Đáp án đúng: C
- A sai vì “likes” không cần “s” → Do you like animals? (Bạn có thích động vật không?)
- B sai vì: These/Those + are + danh từ đếm được số nhiều → Those are elephants. (Kia là những con voi.)
- C đúng cấu trúc: These/Those + are + danh từ đếm được số nhiều: Đây/Kia là những ...
- D sai vì thiếu “a”: This/That + is + a/an + danh từ đếm được số ít → This is a snake. (Đây là một con rắn.)
Dịch nghĩa: Đây là những con chim cánh cụt.
It’s a camel.
That’s some camels.
Those are camels.
Camels have wings.
Đáp án đúng: C
Bức tranh có 3 con lạc đà, nên không dùng “It” và “That”, loại A và B.
Câu D không hợp lí về nghĩa.
Dịch nghĩa: Kia là những con lạc đà.
It’s a giraffe.
Those are giraffes.
They’re giraffes.
That is zebras.
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Kia là con gì? – Nó là một con hươu cao cổ.
Birds - Fish
Fish - Birds
Snakes - Penguins
Rhinos - Hippos
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Cá dùng vây để bơi. Chim dùng cánh để bay.
Bats
Birds
Parrots
Penguins
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Chim cánh cụt có cánh, nhưng chúng không biết bay.
I love lions.
I’m watching lions on TV.
No, I’m not.
Yes, there is a lion.
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Bạn đang làm gì thế? – Tớ đang xem sư tử trên ti vi.
animals – fur white and black
animal – black and white fur
fish – black fur
zebra – wings
Đáp án đúng: B
- Vị trí đầu tiên cần từ mang nghĩa “động vật” và ở số ít, không thêm “s”.
- Vị trí thứ hai cần đặt màu sắc lên trước danh từ “fur” (bộ lông).
Dịch nghĩa: Động vật yêu thích của tớ là gấu trúc. Chúng dễ thương với bộ lông màu đen trắng.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















