20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Unit 6. Cultural Diversity -Vocabulary and Grammar - iLearn Smart World có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Unit 6. Cultural Diversity -Vocabulary and Grammar - iLearn Smart World có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1265 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer to complete the sentence.

A large number of Indian men agree that it’s unwise _______ in their wives.

to confide

to interest

confiding

interesting

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: It + tobe + adj + (for sb) + to V ...

to confide in somebody: giãi bày tâm sự với ai

Chọn C.

→ A large number of Indian men agree that it’s unwise to confide in their wives.

Dịch nghĩa: Rất nhiều đàn ông Ấn Độ cho rằng tâm sự với vợ là điều không khôn ngoan.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer to complete the sentence.

It is not easy to _______ our beauty when we get older and older.

develop

maintain

gain

collect

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. develop (v): phát triển 

B. maintain (v): duy trì, giữ vững

C. gain (v): đạt được

D. collect (v): thu thập

Dựa vào nghĩa, chọn B.

→ It is not easy to maintain our beauty when we get older and older.

Dịch nghĩa: Thật không dễ dàng để duy trì vẻ đẹp khi chúng ta càng ngày càng già đi.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer to complete the sentence.

One of the most popular _______ in Vietnamese cuisine is pho, a flavorful noodle soup with aromatic herbs.

specialty

specialties

special

speciality

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. specialty (n): món đặc sản / sở trường

B. specialties (n-plural): dạng số nhiều của “specialty”

C. special (adj): đặc biệt

D. speciality (n): món đặc sản

Sau tính từ (popular) cần 1 danh từ. Cấu trúc: One of + N (số nhiều): một trong số…

→ Chỗ trống cần 1 danh từ số nhiều.

Chọn B.

→ One of the most popular specialties in Vietnamese cuisine is pho, a flavorful noodle soup with aromatic herbs.

Dịch nghĩa: Một trong những đặc sản nổi tiếng nhất của nền ẩm thực Việt Nam là phở, một loại bún thơm ngon ăn kèm các loại rau thơm.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer to complete the sentence.

Kimchi is a(n) _______ in Korea, known for its strong spiciness.

custom

attraction

specialty

tradition

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. custom (n): phong tục

B. attraction (n): sự thu hút

C. specialty (n): món đặc sản

D. tradition (n): truyền thống

Dựa vào nghĩa, chọn C.

→ Kimchi is a specialty in Korea, known for its strong spiciness.

Dịch nghĩa: Kimchi là một món ăn đặc trưng của Hàn Quốc, nổi tiếng với vị cay nồng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer to complete the sentence.

To show _______ when meeting the elderly, you should bow.

respect

caution

embarrassment

familiarity

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. respect (n): sự tôn trọng

B. caution (n): sự thận trọng

C. embarrassment (n): sự bối rối

D. familiarity (n): sự quen thuộc

Dựa vào nghĩa, chọn A.

→ To show respect when meeting the elderly, you should bow.

Dịch nghĩa: Để thể hiện sự tôn trọng khi gặp người lớn tuổi, bạn nên cúi chào.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer to complete the sentence.

I can’t stop looking at them. The flowers and colors on that kimono are absolutely _______.

boring

stunning

normal

usual

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. boring (adj): nhàm chán

B. stunning (adj): tuyệt đẹp, lộng lẫy, làm choáng ngợp

C. normal (adj): bình thường

D. usual (adj): thông thường

Dựa vào nghĩa, chọn B.

→ I can’t stop looking at them. The flowers and colors on that kimono are absolutely stunning.

Dịch nghĩa: Tôi không thể rời mắt khỏi chúng. Những bông hoa và màu sắc trên chiếc kimono đó thực sự tuyệt đẹp.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer to complete the sentence.

The dish is delicious enough to be the _______ of the town.

costume

custom

specialty

festival

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. costume (n): trang phục, thường dùng trong các dịp đặc biệt hoặc lễ hội

B. custom (n): phong tục, tập quán

C. specialty (n): đặc sản, món ăn đặc biệt nổi tiếng của một vùng

D. festival (n): lễ hội

Dựa vào nghĩa, chọn C.

→ The dish is delicious enough to be the specialty of the town.

Dịch nghĩa: Món ăn này ngon đến mức có thể được xem là đặc sản của thị trấn.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer to complete the sentence.

It’s _______ to open gifts in front of the givers in the UK. The givers would love to see the receiver’s reaction.

strange

encouraging

discouraging

offensive

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. strange (adj): lạ lùng

B. encouraging (adj): đáng khuyến khích, tích cực

C. discouraging (adj): gây nản lòng

D. offensive (adj): mang tính xúc phạm

Dựa vào nghĩa, chọn B.

→ It’s encouraging to open gifts in front of the givers in the UK. The givers would love to see the receiver’s reaction.

Dịch nghĩa: Ở Vương quốc Anh, việc mở quà trước mặt người tặng là điều đáng khuyến khích. Người tặng muốn thấy phản ứng của người nhận.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer to complete the sentence.

In Japan, it’s imperative to be _______, so being late is often considered a serious problem.

polite

punctual

fashionable

friendly

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. polite (adj): lịch sự

B. punctual (adj): đúng giờ

C. fashionable (adj): hợp thời trang

D. friendly (adj): thân thiện

Dựa vào nghĩa, chọn B.

→ In Japan, it’s imperative to bepunctual, so being late is often considered a serious problem.

Dịch nghĩa: Ở Nhật Bản, việc đúng giờ là điều bắt buộc, vì thế đến trễ thường bị xem là một vấn đề nghiêm trọng.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer to complete the sentence.

In many cultures, it is considered rude to point directly at _______ person.

a

an

the

x

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mạo từ “a” dùng trước danh từ số ít bắt đầu bằng phụ âm (“person” là một danh từ bắt đầu bằng phụ âm /p/). Câu này nói chung về một người không xác định, do đó sử dụng “a”.

Chọn A.

→ In many cultures, it is considered rude to point directly at a person.

Dịch nghĩa: Trong nhiều nền văn hóa, việc chỉ tay trực tiếp vào một người được coi là thô lỗ.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer to complete the sentence.

_______ respect for elders is an important cultural norm in many Asian societies.

A

An

The

X

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

‘Respect’ là danh từ không đếm được nên không đi với ‘a/an’. Ở đây, nó cũng không phải danh

từ xác định nên không đi với ‘the’.

Chọn D.

→ Respect for elders is an important cultural norm in many Asian societies.

Dịch nghĩa: Tôn trọng người lớn tuổi là chuẩn mực văn hóa quan trọng ở nhiều xã hội châu Á.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer to complete the sentence.

There’s _______ castle on the hill outside the town.

a

an

the

x

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Sau “There is”, khi nói đến một cái gì đó không xác định (lần đầu nhắc đến), ta dùng “a” trước danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng âm phụ âm (“castle” bắt đầu bằng âm phụ âm /k/).

Chọn A.

→ There’s a castle on the hill outside the town.

Dịch nghĩa: Có một lâu đài nằm trên ngọn đồi bên ngoài thị trấn.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer to complete the sentence.

We decided to take a boat trip to _______ island which was about 5 km from the mainland.

a

an

the

x

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

“Island” (hòn đảo) trong câu là danh từ đã xác định do được bổ ngữ bởi mệnh đề quan hệ “which was about 5 km from the mainland” (cách đất liền khoảng 5 km), nên đi với mạo từ “the”.

Chọn C.

→ We decided to take a boat trip to the island which was about 5 km from the mainland.

Dịch nghĩa: Chúng tôi quyết định đi thuyền ra hòn đảo cách đất liền khoảng 5 km.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer to complete the sentence.

Learning about _______ different customs around the world helps us become more open-minded.

a

an

the

x

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

“Different customs” (những phong tục khác nhau) là danh từ số nhiều, và ở đây được nói đến theo cách chung chung, không xác định.

Khi nói về một nhóm sự vật chung chung (ví dụ: animals, people, customs...), ta không dùng mạo từ.

Chọn D.

→ Learning about different customs around the world helps us become more open-minded.

Dịch nghĩa: Việc tìm hiểu về những phong tục khác nhau trên khắp thế giới giúp chúng ta trở nên cởi mở hơn.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer to complete the sentence.

We visited _______ ancient temple that reflects the rich culture of the Khmer people.

a

the

an

x

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

- “Ancient temple” (ngôi đền cổ) là danh từ đếm được, số ít nên bắt buộc phải có mạo từ (a/an/the).

- Ở đây, ngôi đền cổ được nhắc đến lần đầu tiên nên chưa xác định, không dùng mạo từ “the”.

- “Ancient” là tính từ bắt đầu bằng nguyên âm /æ/, nên ta dùng mạo từ “an”.

Chọn C.

→ We visited an ancient temple that reflects the rich culture of the Khmer people.

Dịch nghĩa: Chúng tôi đã ghé thăm một ngôi đền cổ, nơi phản ánh nền văn hóa phong phú của người Khmer.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer to complete the sentence.

UNESCO has recognized the Vietnamese ao dai as _______ intangible cultural heritage.

a

an

the

x

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

- “Intangible cultural heritage” (di sản văn hóa phi vật thể) là danh từ đếm được, số ít nên bắt buộc phải có mạo từ (a/an/the).

- Ở đây, di sản văn hóa phi vật thể là một trong nhiều loại, nói chung chung, chưa xác định, nên không dùng mạo từ “the”.

- “Intangible” là tính từ bắt đầu bằng nguyên âm /ɪ/, nên ta dùng mạo từ “an”.

Chọn B.

→ UNESCO has recognized the Vietnamese ao dai as an intangible cultural heritage.

Dịch nghĩa: UNESCO đã công nhận áo dài Việt Nam là di sản văn hóa phi vật thể.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer to complete the sentence.

Festivals and traditions from different cultures are celebrated worldwide, which _______ people to appreciate and learn about other cultures.

allows

allow

allowed

allowing

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đại từ quan hệ ‘which’ thay thế cho cả 1 mệnh đề phía trước. Ta dùng dấu phẩy để ngăn cách mệnh đề quan hệ với phần còn lại của câu, động từ theo sau ‘which’ chia số ít.

Chọn A.

→ Festivals and traditions from different cultures are celebrated worldwide, which allows people to appreciate and learn about other cultures.

Dịch nghĩa: Các lễ hội và truyền thống của các nền văn hóa khác nhau được tổ chức trên toàn thế giới, giúp mọi người trân trọng và tìm hiểu về các nền văn hóa khác.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer to complete the sentence.

People from different backgrounds bring their traditions to a new country, _______ makes the society more diverse and culturally rich.

that

who

which

why

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. that: không dùng trong mệnh đề quan hệ không xác định (có dấu phẩy) và không thay thế được cả mệnh đề phía trước.

B. who: đại từ quan hệ dùng để thay thế danh từ chỉ người, làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ, nhưng trước chỗ trống không phải là danh từ chỉ người.

C. which: thay thế cho cả 1 mệnh đề phía trước, dùng dấu phẩy để ngăn cách mệnh đề quan hệ với phần còn lại của câu, động từ theo sau ‘which’ chia số ít.

D. why: trạng từ quan hệ chỉ lý do, không thay thế cho cả một mệnh đề, mà nối lý do với hành động/hiện tượng, không phù hợp.

Chọn C.

→ People from different backgrounds bring their traditions to a new country, which makes the society more diverse and culturally rich.

Dịch nghĩa: Những người có xuất thân khác nhau mang truyền thống của họ đến một quốc gia mới, điều đó làm cho xã hội đa dạng hơn và văn hóa phong phú hơn.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer to complete the sentence.

Japanese people prefer bowing when greeting each other, _______ is different from the Vietnamese.

whom

which

who

that

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. whom: đại từ quan hệ dùng để thay thế danh từ chỉ người, làm tân ngữ trong mệnh đề quan hệ, nhưng trước chỗ trống không phải là danh từ chỉ người.

B. which: thay thế cho cả 1 mệnh đề phía trước, dùng dấu phẩy để ngăn cách mệnh đề quan hệ với phần còn lại của câu, động từ theo sau ‘which’ chia số ít.

C. who: đại từ quan hệ dùng để thay thế danh từ chỉ người, làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ, nhưng trước chỗ trống không phải là danh từ chỉ người.

D. that: không dùng trong mệnh đề quan hệ không xác định (có dấu phẩy) và không thay thế được cả mệnh đề phía trước.

Chọn B.

→ Japanese people prefer bowing when greeting each other, which is different from the Vietnamese.

Dịch nghĩa: Người Nhật thích cúi đầu khi chào hỏi nhau, điều này khác với người Việt Nam.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer to complete the sentence.

Koreans rarely shake hands, _______ is completely different in Western nations.

that

where

when

which

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. that: không dùng trong mệnh đề quan hệ không xác định (có dấu phẩy) và không thay thế được cả mệnh đề phía trước.

B. where: trạng từ quan hệ dùng để chỉ nơi chốn, nhưng ở câu này không nói về địa điểm.

C. when: trạng từ quan hệ dùng để chỉ thời gian, nhưng ở câu này không nói đến thời gian.

D. which: thay thế cho cả 1 mệnh đề phía trước, dùng dấu phẩy để ngăn cách mệnh đề quan hệ với phần còn lại của câu, động từ theo sau ‘which’ chia số ít.

Chọn D.

→ Koreans rarely shake hands, which is completely different in Western nations.

Dịch nghĩa: Người Hàn Quốc hiếm khi bắt tay, điều này hoàn toàn khác với các nước phương Tây.