20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Unit 1. Life Stories - Vocabulary and Grammar - iLearn Smart World có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Unit 1. Life Stories - Vocabulary and Grammar - iLearn Smart World có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1259 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that is OPPOSITE in meaning to the underlined part.

We have lived in the same house for twenty years.

similar

alike

different

previous

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

same (adj): giống, cùng

A. similar (adj): giống, tương tự

B. alike (adj): giống nhau, tương tự nhau

C. different (adj): khác nhau

D. previous (adj): trước đó, trước đây

→ same (adj): giống, cùng >< different (adj): khác nhau

Chọn C.

Dịch nghĩa: Chúng tôi đã sống trong cùng một căn nhà suốt hai mươi năm.

>

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that is CLOSEST in meaning to the underlined part.

I assigned Paul to take on the role of treasurer.

nominated

criticized

slandered

adopted

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

assigned (v): giao nhiệm vụ, phân công

A. nominated (v): đề cử

B. criticized (v): chỉ trích

C. slandered (v): nói xấu, vu khống

D. adopted (v): nhận nuôi, chấp nhận

→ assigned (v): giao nhiệm vụ, phân công = nominated (v): đề cử

Chọn A.

Dịch nghĩa: Tôi đã phân công Paul đảm nhận vai trò thủ quỹ.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I sometimes waver _______ continuing to study and starting up.

among

between

about

of

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: waver + between V-ing/N and V-ing/N – do dự, phân vân lưỡng lự giữa 2 việc.

Chọn B.

→ I sometimes waver between continuing to study and starting up.

Dịch nghĩa: Đôi khi tôi do dự giữa việc tiếp tục học và khởi nghiệp.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

People suffered many _______ during that long winter.

hard

hardness

hardly

hardships

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. hard (adj): chăm chỉ

B. hardness (n): sự cứng rắn

C. hardly (adv): hiếm khi

D. hardships (n): sự gian khổ, khó khăn

Vị trí cần điền là một danh từ số nhiều vì phía trước đó là lượng từ “many”.

Chọn D.

→ People suffered many hardships during that long winter.

Dịch nghĩa: Mọi người phải chịu nhiều khó khăn trong suốt mùa đông dài đó.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The illness was _______ as cancer.

predicted

forecasted

diagnosed

explored

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. predicted (v): dự đoán

B. forecasted (v): dự đoán, phỏng đoán

C. diagnosed (v): chẩn đoán

D. explored (v): khám phá, phát hiện

Dựa vào nghĩa, chọn C.

→ The illness was diagnosed as cancer.

Dịch nghĩa: Căn bệnh này được chẩn đoán là ung thư.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The fans of Liverpool were _______ because their goalkeeper saved a goal.

calm

anxious

relieved

depressed

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. calm (adj): bình tĩnh

B. anxious (adj): lo lắng

C. relieved (adj): nhẹ nhõm, thở phào

D. depressed (adj): chán nản

Dựa vào nghĩa, chọn C.

→ The fans of Liverpool were relieved because their goalkeeper saved a goal.

Dịch nghĩa: Các cổ động viên của đội Liverpool cảm thấy thở phào vì thủ môn của họ đã cản được một bàn thua.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

At this time last year, I _______ an English course.

attend

was attending

attended

will attend

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Trạng từ “at this time last year” (vào thời điểm này năm ngoái) là dấu hiệu của thì quá khứ tiếp diễn. Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả một hành động, sự việc đang diễn ra tại thời điểm cụ thể trong quá khứ.

Cấu trúc thì quá khứ tiếp diễn: S + was/were + V-ing + O. 

Chọn B.

→ At this time last year, I was attending an English course.

Dịch nghĩa: Vào thời điểm này năm ngoái, tôi đang tham gia một khóa học tiếng Anh.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The tourists were screaming when the zookeeper _______ up the snake and put it into a bag.

picked

pick

was picking

is picking

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả một hành động đang diễn ra trong quá khứ thì có 1 hành động khác xen vào (hành động đang diễn ra – QKTD, hành động xen vào – QKĐ).

Thì quá khứ tiếp diễn + when + thì quá khứ đơn.

Chọn A.

→ The tourists were screaming when the zookeeper picked up the snake and put it into a bag.

Dịch nghĩa: Khách du lịch đang la hét thì nhân viên vườn thú nhặt con rắn lên và cho vào túi.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Sally _______ a presentation when she forgot how to explain a slide and got embarrassed.

is giving

was giving

gives

gave

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả một hành động đang diễn ra trong quá khứ thì có 1 hành động khác xen vào (hành động đang diễn ra – QKTD, hành động xen vào – QKĐ).

Thì quá khứ tiếp diễn + when + thì quá khứ đơn.

Chọn B.

→ Sally was giving a presentation when she forgot how to explain a slide and got embarrassed.

Dịch nghĩa: Sally đang thuyết trình thì cô ấy quên cách giải thích một slide và cảm thấy xấu hổ.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The mechanic _______ our car while we were waiting outside his garage.

was repairing

is repairing

repairs

repaired

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ (cả 2 hành động đều chia QKTD).

Thì quá khứ tiếp diễn + while + thì quá khứ tiếp diễn.

Chọn A.

→ The mechanic was repairing our car while we were waiting outside his garage.

Dịch nghĩa: Người thợ máy đang sửa xe cho chúng tôi trong khi chúng tôi đang đợi bên ngoài gara của anh ấy.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Nick was listening to the tour guide while William _______ selfies.

takes

took

was taking

is taking

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ (cả 2 hành động đều chia QKTD).

Thì quá khứ tiếp diễn + while + thì quá khứ tiếp diễn.

Chọn C.

→ Nick was listening to the tour guide while William was taking selfies.

Dịch nghĩa: Nick đang lắng nghe hướng dẫn viên du lịch trong khi William đang chụp ảnh tự sướng.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

A man _______ at the monkeys in the zoo when a monkey snatched his glasses and ran away.

is looking

was looking

looks

looked

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả một hành động đang diễn ra trong quá khứ thì có 1 hành động khác xen vào (hành động đang diễn ra – QKTD, hành động xen vào – QKĐ).

Thì quá khứ tiếp diễn + when + thì quá khứ đơn.

Chọn B.

→ A man was looking at the monkeys in the zoo when a monkey snatched his glasses and ran away.

Dịch nghĩa: Một người đàn ông đang nhìn bầy khỉ trong sở thú thì một con khỉ giật lấy kính của anh ta và chạy mất.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Marry _______ in the lobby, wasn’t she?

was waited

waited

was waiting

wasn’t waiting

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đây là một hành động đang xảy ra trong quá khứ nên ta cần dùng thì quá khứ tiếp diễn.

Cấu trúc thì quá khứ tiếp diễn: S + was/were + V-ing + O. 

Câu hỏi đuôi ở dạng phủ định với “wasn’t”, vậy thì mệnh đề trước đó to be phải là “was”.

Chọn C.

→ Marry was waiting in the lobby, wasn’t she?

Dịch nghĩa: Marry đang đợi ngoài sảnh phải không?

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He spoke English _______ he had lived in an English-speaking country for a long time.

as usual

as well

as yet

as though

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. as usual: như thường lệ

B. as well: cũng (đứng cuối câu)

C. as yet: cho đến nay

D. as though: cứ như thể là

Clause (QKĐ) + as though + clause (QKHT): giả định tình huống không có thật ở quá khứ.

Chọn D.

→ He spoke English as though he had lived in an English-speaking country for a long time.

Dịch nghĩa: Anh ấy nói tiếng Anh cứ như thể là anh ấy đã sống ở một đất nước nói tiếng Anh trong một thời gian dài.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Mary was late for her exam, so she had to cycle to school _______ her life depended on it.

as usual

as soon as

as if

as fast as

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. as usual: như thường lệ

B. as soon as: ngay khi

C. as if: cứ như thể là

D. as fast as: nhanh bằng

Ta có cụm thành ngữ: as if one’s life depended on it - bán sống bán chết.

Chọn C.

→ Mary was late for her exam, so she had to cycle to school as if her life depended on it.

Dịch nghĩa: Mary đi thi muộn, vì vậy cô ấy phải đạp xe đến trường bán sống bán chết.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She yelled at me as if I _______ the one who broke her phone.

am

had been

would be

have been

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Clause (QKĐ) + as if + clause (QKHT): giả định tình huống không có thật ở quá khứ.

Chọn B.

→ She yelled at me as if I had been the one who broke her phone.

Dịch nghĩa: Cô ấy hét vào mặt tôi như thể tôi là người đã làm hỏng điện thoại của cô ấy vậy.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

It seemed as though they _______ my presentation, and I felt like it was the end of the world.

wouldn’t like

don’t like

not like

didn’t like

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc “as though” với động từ chỉ giác quan “seem”: S + V + as though + S + V.

Trong mệnh đề “as though” thì động từ của mệnh đề được chia theo thì của mệnh đề chính.

Chọn D.

→ It seemed as though they didn’t like my presentation, and I felt like it was the end of the world.

Dịch nghĩa: Có vẻ như họ không thích bài thuyết trình của tôi và tôi cảm thấy như thế giới sắp tận thế.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He spends money as if he _______ the richest man alive.

were

is

will be

would be

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Clause (HTĐ) + as if + clause (QKĐ): giả định tình huống không có thật ở hiện tại.

Chọn A.

→ He spends money as if he were the richest man alive.

Dịch nghĩa: Anh ta tiêu tiền như thể anh ta là người giàu nhất còn sống.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

They felt _______ they were on cloud nine when they passed their tests.

alike

as

as long as

like

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. alike: là tính từ (không đứng trước danh từ) thì dùng sau động từ to be hoặc động từ nối (seem, become, look...) hoặc là trạng từ thì mang nghĩa “như nhau”, “alike” không đứng trước mệnh đề.

B. as: không đi một mình như vậy trước một mệnh đề. Cần phải có cấu trúc như “as if” hoặc “as though.”

C. as long as: miễn là, dùng để chỉ điều kiện.

D. feel like + clause: cảm thấy như thể

Chọn D.

→ They felt like they were on cloud nine when they passed their tests.

Dịch nghĩa: Họ cảm thấy như đang ở trên chín tầng mây khi vượt qua các bài kiểm tra.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Before the game, I felt _______ a worried parent.

like

as though

as if

alike

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. like + N: giống như...

B. as though + clause: cứ như thể là

C. as if + clause: cứ như thể là

D. alike: là tính từ (không đứng trước danh từ) thì dùng sau động từ to be hoặc động từ nối (seem, become, look...) hoặc là trạng từ thì mang nghĩa “như nhau”.

Chọn A.

→ Before the game, I felt like a worried parent.

Dịch nghĩa: Trước trận đấu, tôi lo lắng chẳng khác gì một bậc phụ huynh.