20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success : Ngữ pháp: Động từ nối (Linking verb) có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success : Ngữ pháp: Động từ nối (Linking verb) có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1178 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

The garden looks _____ since you tidied it up.

better

well

more good

more well

Xem đáp án

good (adj) - well (adv) => tính từ và trạng từ dạng so sánh hơn đều là "better"

Sau động từ nối “look” (trông như) là một tính từ

=> The garden looks better since you tidied it up.

Tạm dịch: Khu vườn trông đẹp hơn kể từ khi con dọn dẹp đấy.

Đáp án cần chọn là: a

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Your English is improving. It is getting ______.

well

good

much well

clearly

Xem đáp án

Sau động từ nối “get” (trở nên) là một tính từ.

=> Your English is improving. It is getting good.

Tạm dịch: Khả năng tiếng Anh của em đang dần cải thiện. Nó đang trở nên tốt hơn đấy. 

Đáp án cần chọn là: b

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

He seemed to be a bit _____ today.

badly

awfully

strangely

strange

Xem đáp án

bad (adj): tồi tệ, xấu

awfully (adv): kinh khủng

strange (adj) – strangely (adv): lạ lùng, kỳ lạ

Sau động từ nối “seem” (dường như) là một tính từ

=> He seemed to me a bit strange today.

Tạm dịch: Hôm nay nhìn anh ấy đối với tôi dường như có chút lạ thường.

Đáp án cần chọn là: d

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

The fish tastes _____, I won’t eat it.

awful

awfully

more awfully

as awful

Xem đáp án

Sau động từ nối “taste” (nếm) là một tính từ.

=> The fish tastes awful, I won't eat it.

Tạm dịch: Món cá nếm có vẻ kinh khủng, tôi sẽ không ăn nó đâu.

Đáp án cần chọn là: a

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

He did not come and she looked rather _____.

worry

worrying

worrier

worried

Xem đáp án

worry (v): lo lắng

worrier (n): người hay lo lắng

worried - worrying (adj): lo lắng

- Sau động từ nối “look” (trông như) là một tính từ

- Tính từ có đuôi "-ed" được dùng để miêu tả ai/ chủ thể gì cảm thấy như thế nào. 

- Tính từ đuôi "-ing" được dùng để miêu tả ai, cái gì mang lại cảm giác như thế nào cho đối tượng khác. 

=> trường hợp này miêu tả cô ấy cảm thấy như thế nào nên dùng tính từ "worried"

=> He did not come and she looked rather worried.

Tạm dịch: Anh ấy không đến và cô ấy trông như khá lo lắng.

Đáp án cần chọn là: d

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

The chef tasted the meat _____ before presenting it to the President.

cautious

more cautious

cautiously

much cautiously

Xem đáp án

Sau động từ “taste” (nếm) là tân ngữ trực tiếp “the meat” nên cần trạng từ để bổ nghĩa.

cautious (adj): cẩn mật, cẩn trọng

cautiously (adv): một cách cẩn thận

=> The chef tasted the meat cautiously before presenting it to the President.

Tạm dịch: Đầu bếp nếm thịt một cách cẩn thận trước khi dâng cho Chủ tịch.

Đáp án cần chọn là: c

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

I’ll feel _____ when my exams are over.

happily

more happily

happy

happier

Xem đáp án

happy (adj) - happily (adv): hạnh phúc

happier (tính từ ở dạng so sánh hơn) - more happily (trạng từ ở dạng so sánh hơn): hạnh phúc hơn

Sau động từ nối “feel” (cảm thấy) là một tính từ

=> I'll feel happy when my exams are over.

Tạm dịch: Tôi sẽ cảm thấy vui khi các kỳ thi đều qua đi.

Đáp án cần chọn là: c

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Although the dish smelt _____, he refused to eat saying that he was not hungry.

bad

good

well

worse

Xem đáp án

bad (adj) - worse (tính từ ở dạng so sánh hơn): xấu, tồi tệ

good (adj) - well (adv): tốt 

Sau động từ nối “smell” (ngửi) là một tính từ

=> Although the dish smelt good, he refused to eat saying that he was not hungry. 

Tạm dịch: Mặc dù món ăn này ngửi thấy có vẻ thơm ngon, nhưng anh ấy từ chối ăn nó và nói rằng mình không đói.

Đáp án cần chọn là: b

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

The situation looks _______. We must do something.

good

well

bad

badly

Xem đáp án

good (adj) - well (adv): tốt ><  bad (adj) – badly (adv): tồi tệ

Sau động từ nối “look” (trông như, nhìn có vẻ) là một tính từ

=> The situation looks bad. We must do something.

Tạm dịch: Tình huống nhìn có vẻ xấu đi. Chúng ta cần làm điều gì đó.

Đáp án cần chọn là: c

 >

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Decide whether the bold part in each of the following sentences is an “action verb” or a “linking verb”.

July is smelling the soup her mother has just made.

action verb

linking verb

Xem đáp án

- smell (action verb): ngửi, nếm

- smell (linking verb): có mùi, ngửi có vẻ

Ta thấy sau động từ ‘smell’ là tân ngữ nên ‘smell’ trong câu này sẽ đóng vai trò động từ hành động.

Tạm dịch: July đang nếm thử bát canh mẹ vừa nấu.

Chọn A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Decide whether the bold part in each of the following sentences is an “action verb” or a “linking verb”.

My mother appeared exhausted after a hard day working on the paddy field.

action verb

linking verb

Xem đáp án

- appear (action verb): xuất hiện

- appear (linking verb): có vẻ, trông

Ta thấy sau ‘appear’ là một tính từ nên trong câu này ‘appear’ đóng vai trò động từ nối. (sau động từ hành động phải dùng trạng từ để bổ nghĩa).

Tạm dịch: Mẹ tôi có vẻ mệt mỏi sau một ngày làm việc vất vả trên cánh đồng lúa.

Chọn B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Decide whether the bold part in each of the following sentences is an “action verb” or a “linking verb”.

Janes looks more beautiful when cutting her long hair.

action verb

linking verb

Xem đáp án

- look (action verb): nhìn, ngắm nhìn, nhìn thấy

- look (linking verb): trông có vẻ

Ta thấy sau ‘look’ là một tính từ nên trong câu này ‘look’ đóng vai trò động từ nối. (sau động từ hành động phải dùng trạng từ để bổ nghĩa).

Tạm dịch: Janes trông xinh đẹp hơn khi cắt mái tóc dài của mình.

Chọn B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Decide whether the bold part in each of the following sentences is an “action verb” or a “linking verb”.

Mary’s grandfather is looking for his wallet.

action verb

linking verb

Xem đáp án

- look (action verb): nhìn, ngắm nhìn, nhìn thấy

- look (linking verb): trông có vẻ

Dấu hiệu: giới từ ‘for’ -> look for (cụm động từ): tìm kiếm

=> ‘look’ đóng vai trò động từ hành động

Tạm dịch: Ông của Mary đang tìm kiếm chiếc ví của mình.

Chọn A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Decide whether the bold part in each of the following sentences is an “action verb” or a “linking verb”.

If you want to stay fit, you need to have a healthy diet.

action verb

linking verb

Xem đáp án

- stay (action verb): ở

- stay (linking verb): duy trì, giữ

Ta thấy sau ‘stay’ là một tính từ nên trong câu này ‘stay’ đóng vai trò động từ nối. (sau động từ hành động phải dùng trạng từ để bổ nghĩa).

Tạm dịch: Nếu bạn muốn giữ dáng, bạn cần có một chế độ ăn uống lành mạnh.

Chọn B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Decide whether the bold part in each of the following sentences is an “action verb” or a “linking verb”.

My plan is to stay in Ha Long Bay in 2 weeks.

action verb

linking verb

Xem đáp án

- stay (action verb): ở

- stay (linking verb): duy trì, giữ

Ta thấy sau ‘stay’ là một cụm trạng từ chỉ nơi chốn nên trong câu này ‘stay’ sẽ đóng vai trò động từ hành động.

Tạm dịch: Kế hoạch của tôi là ở lại Vịnh Hạ Long trong 2 tuần.

Chọn A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Decide whether the bold part in each of the following sentences is an “action verb” or a “linking verb”.

When you grow up, you need to choose a specific career.

action verb

linking verb

Xem đáp án

- grow (action verb): trồng, lớn lên

- look (linking verb): lớn lên

Dấu hiệu: giới từ ‘up’ -> grow up (cụm động từ): trưởng thành, lớn lên

=> ‘grow đóng vai trò động từ hành động

Tạm dịch: Khi bạn lớn lên, bạn cần phải chọn một nghề nghiệp cụ thể.

Chọn A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentence.

The chef tasted the meat ___________ before presenting it to the President.

cautious

more cautious

cautiously

few cautiously

Xem đáp án

- cautious (adj) cẩn thận

- cautiously (adv) một cách cẩn thận

Ta thấy sau động từ ‘tasted’ là tân ngữ nên trong câu này ‘tasted’ (nếm) sẽ đóng vai trò động từ hành động. Sau động từ hành động là một trạng từ để bổ nghĩa.

=> The chef tasted the meat cautiously before presenting it to the President.

Tạm dịch: Đầu bếp nếm món thịt một cách cẩn thận trước khi đem cho Tổng thống.

Đáp án cần chọn là: c

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentence.

Tom sounded __________ when I spoke to him on the phone.

angry

angrily

to be angry

to be angrily

Xem đáp án

- angry (adj) tức giận

- angry (adv) tức giận

Sound (nghe có vẻ) là một động từ liên kết: sound + adj

=> Tom sounded angry when I spoke to him on the phone.

Tạm dịch: Tom có vẻ tức giận khi tôi nói chuyện điện thoại với anh ấy.

Đáp án cần chọn là: a

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentence.

The garden looks __________ since you tidied it up.

better

well

more good

more well

Xem đáp án

- good (adj) tốt

- well (adv) tốt

- better (adj/ adv) tốt

- more good: sai ngữ pháp

‘Look’ (trông có vẻ) là một động từ nối: look + adj

=> The garden looks better since you tidied it up.

Tạm dịch: Khu vườn trông đẹp hơn kể từ khi bạn dọn dẹp nó.

Đáp án cần chọn là: a

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentence.

Your English is improving. It is getting ___________.

well

good

much well

clearly

Xem đáp án

- good (adj) tốt

- well (adv) tốt

- clearly (adj) rõ ràng

‘Get’ (trở nên) là một động từ nối. Sau động từ nối là một tính từ: get +adj

=> Your English is improving. It is getting good.

Tạm dịch: Tiếng Anh của bạn đang được cải thiện. Nó đang trở nên tốt hơn.

Đáp án cần chọn là: b