20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success : Ngữ pháp: Danh từ ghép có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success : Ngữ pháp: Danh từ ghép có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1157 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Use a compound noun to rewrite the phrase below.

a room for stores

Xem đáp án

Lời giải

Danh từ chính trong cụm từ là “room”, “stores” là danh từ bổ nghĩa về chức năng của danh từ “room”

Áp dụng cách tạo danh từ ghép: Noun + Noun => storeroom (n) phòng chứa đồ

Đáp án: storeroom

2. Tự luận
1 điểm

Use a compound noun to rewrite the phrase below.

two periods of three months

Xem đáp án

Lời giải

Danh từ chính trong cụm từ là “periods”, “three months” là danh từ bổ nghĩa cho danh từ “period” => Biến đổi cụm “three months” về dạng cụm tính từ: three-month

Với cụm tính từ được tạo bởi số lượng và danh từ số nhiều, ta thêm gạch nối giữa các từ và chuyển danh từ về dạng số ít.

Đáp án:  two three-month periods

3. Tự luận
1 điểm

Use a compound noun to rewrite the phrase below.

reduction in cost

Xem đáp án

Lời giải

Danh từ chính trong cụm từ là “reduction”, “cost” là danh từ bổ nghĩa cung cấp thêm thông tin cho danh từ “reduction”

Áp dụng cách tạo danh từ ghép: Noun + Noun => cost reduction (n) sự giảm sút về chi phí

Đáp án: cost reduction

4. Tự luận
1 điểm

Use a compound noun to rewrite the phrase below.

the husband of my daughter

Xem đáp án

Lời giải

the husband of my daughter: chồng của con gái tôi

= my son-in-law: con rể

Cụm từ in-law: dùng để chỉ những người có mối quan hệ thân thuộc, quan hệ gia đình thông qua hôn nhân

Đáp án: my son-in-law

5. Tự luận
1 điểm

Choose  the best answer to complete the sentence.

Prevent a heart _________ by eating properly and getting enough exercise. 

stroke

attack

murmur

Xem đáp án

Lời giải

A – stroke (n) đột quỵ

B –attack (n) tấn công

C – murmur (n) tiếng xì xào

Danh từ ghép: heart attack = stoke (n) bị đau tim, đột quỵ, nhồi máu cơ tim

=> Prevent a heart attack by eating properly and getting enough exercise. 

Tạm dịch: Ngăn ngừa cơn đau tim bằng cách ăn uống hợp lý và tập thể dục đầy đủ.

6. Tự luận
1 điểm

Choose  the best answer to complete the sentence.

The full ___________ looked enormous as it rose over the horizon.

moon

sun

star

Xem đáp án

Lời giải

A – moon (n) mặt trăng

B – sun (n) mặt trời

C – star (n) ngôi sao

Danh từ ghép: full moon (n) trăng tròn, trăng rằm

=> The full moon looked enormous as it rose over the horizon.

Tạm dịch: Trăng tròn trông thật to lớn khi nó nhô lên khỏi đường chân trời.

7. Tự luận
1 điểm

Choose  the best answer to complete the sentence.

I’m going to the barber for a ________.

trim

new style

haircut

Xem đáp án

Lời giải

A – trim (n) kiểu cắt

B – new style (n) phong cách mới

C – haircut (n) cắt tóc

=> I’m going to the barber for a haircut.

Tạm dịch: Tôi sẽ đi đến tiệm cắt tóc để cắt tóc.

8. Tự luận
1 điểm

Choose  the best answer to complete the sentence.

They’re digging a new swimming ____________ in the park.

suit

pool

game

Xem đáp án

Lời giải

A – suit (n) bộ vest

B – pool (n) bể

C – game (n) trò chơi

Danh từ ghép: swimming pool (n) bể bơi

=> They’re digging a new swimming pool in the park.

Tạm dịch: Họ đang đào một bể bơi mới trong công viên.

9. Tự luận
1 điểm

Choose  the best answer to complete the sentence.

I’d love to learn to pilot an ____________.

boat

airplane

submarine

Xem đáp án

Lời giải

A – boat (n) thuyền

B – airplane (n) máy bay

C – submarine (n) tàu ngầm

=> I’d love to learn to pilot an airplane.

Tạm dịch: Tôi thích học lái máy bay.

10. Tự luận
1 điểm

Choose  the best answer to complete the sentence.

One reason donuts are fattening is that they’re fried in cooking _____.

oil

sugar

pans

Xem đáp án

Lời giải

A – oil (n) dầu ăn

B – sugar (n) đường

C – pans (n) chảo

=> One reason donuts are fattening is that they’re fried in cooking oil.

Tạm dịch: Một lý do khiến bánh rán gây béo là vì chúng được chiên trong dầu ăn.

11. Tự luận
1 điểm

Choose  the best answer to complete the sentence.

Sherrie is upset because she lost an ______________.

input

earring

friendship

Xem đáp án

Lời giải

A – input (n) đầu vào

B – earring (n) khuyên tai, bông tai

C – friendship (n) tình bạn

=> Sherrie is upset because she lost an earring.

Tạm dịch: Sherrie buồn vì làm mất một chiếc khuyên tai.

12. Tự luận
1 điểm

Choose  the best answer to complete the sentence.

I’ve got to pick up a package at the post ___________.

man

office

book

Xem đáp án

Lời giải

A – man (n) người đàn ông

B – office (n) trụ sở, văn phòng

C – book (n) quyển sách

Danh từ ghép: post office (n) bưu điện

=> I’ve got to pick up a package at the post office.

Tạm dịch: Tôi phải lấy một gói hàng ở bưu điện.

13. Tự luận
1 điểm

Choose  the best answer to complete the sentence.

We put a ____________ in the garden to chase birds away.

runway

sunshade

scarecrow

Xem đáp án

Lời giải

A – runway (n) đường băng

B – sunshade (n) tấm che nắng

C – scarecrow (n) bù nhìn

=> We put a scarecrow in the garden to chase birds away.

Tạm dịch: Chúng tôi đặt một con bù nhìn trong vườn để đuổi lũ chim đi.

14. Tự luận
1 điểm

Use the given words to make compound nouns that suits to each blank below

green     grand     down     house    parents      break

- Myare both in their 80s.

- There has been ain communication between management and staff.

- The destruction of forests is contributing to theeffect.

Xem đáp án

Lời giải

Các danh từ ghép tạo được từ các từ gợi ý:

- greenhouse (n) nhà kính

- grandparents (n) ông bà

- breakdown (n) sự thất bại, sự cố

Dựa vào ngữ cảnh các câu, vị trí phù hợp của các danh từ ghép là:

- My grandparents are both in their 80s.

- There has been a breakdown in communication between management and staff.

- The destruction of forests is contributing to the greenhouse effect.

Tạm dịch:

- Ông bà tôi đều đã ngoài 80 tuổi.

- Đã xảy ra sự cố trong giao tiếp giữa quản lý và nhân viên.

- Việc chặt phá rừng đang góp phần gây hiệu ứng nhà kính.

15. Tự luận
1 điểm

Use the given words to make compound nouns that suits to each blank below

sun         ware     news     soft        papers          set

- Britishand their websites carried no photos of the event.

- The company has developed its own voice-recognition.

- At the end he gets back on his horse and rides off into the.

Xem đáp án

Lời giải

Các danh từ ghép tạo được từ các từ gợi ý:

- newspaper (n) báo

- software (n) phần mềm

- sunset (n) hoàng hôn

Dựa vào ngữ cảnh các câu, vị trí phù hợp của các danh từ ghép là:

- British newspapers and their websites carried no photos of the event.

- The company has developed its own voice-recognition software.

- At the end he gets back on his horse and rides off into the sunset.

Tạm dịch:

- Các tờ báo của Anh và các trang web của họ không đăng ảnh về sự kiện này.

- Công ty đã phát triển phần mềm nhận dạng giọng nói của riêng mình.

- Cuối cùng, anh ta quay trở lại con ngựa của mình và đi vào hoàng hôn.

16. Tự luận
1 điểm

Use the given words to make compound nouns that suits to each blank below

port       day        site         birth      air          web

- The video will be posted on ourlater today.

- He spent his 50thin Paris.

- The pilot made the decision to return to the departure.

Xem đáp án

Lời giải

Các danh từ ghép tạo được từ các từ gợi ý:

- website (n) trang mạng

- birthday (n) ngày sinh nhật

- airport (n) sân bay

Dựa vào ngữ cảnh các câu, vị trí phù hợp của các danh từ ghép là:

- The video will be posted on our website later today.

- He spent his 50th birthday in Paris.

- The pilot made the decision to return to the departure airport.

Tạm dịch:

- Video sẽ được đăng trên trang web của chúng tôi sau ngày hôm nay.

- Anh ấy đã trải qua sinh nhật lần thứ 50 của mình ở Paris.

- Phi công ra quyết định quay trở lại sân bay xuất phát.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose  the best answer to complete the sentence.

This is the ranch in my ______ town.

bother-in-law

brother in law

brother’s-in-law

brother-in-law’s

Xem đáp án

Danh từ ghép: brother-in-law (n) anh rể

Cụm từ in-law: dùng để chỉ những người có mối quan hệ thân thuộc, quan hệ gia đình thông qua hôn nhân

Đáp án cần chọn là: a

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose  the best answer to complete the sentence.

The cup used to make tea is called ______.

tea-cup

tea of cup

teacup

tea’s cup

Xem đáp án

Danh từ ghép: teacup (n) tách uống trà

Đáp án cần chọn là: c

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose  the best answer to complete the sentence.

The person who often does housework is a ______.

housewife

house-wife

wife-house

house’s wife

Xem đáp án

Danh từ ghép housewife (n) vợ, người vợ

=> The person who often does housework is a housewife.

Tạm dịch: Người thường xuyên làm việc nhà là bà nội trợ.

Đáp án cần chọn là: a

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose  the best answer to complete the sentence.

A holiday taken by newly married couples is a _______.

honeycomb

honeymoon

honeybee

moonbeam

Xem đáp án

A. honeycomb (n) tổ ong

B. honeymoon (n) tuần trăng mật

C. honeybee (n) ong mật

D. moonbeam (n) ánh trăng

=> A holiday taken by newly married couples is a honeymoon.

Tạm dịch: Kỳ nghỉ của các cặp vợ chồng mới cưới là tuần trăng mật.

Đáp án cần chọn là: b