20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 5. Ambition - Vocabulary and Grammar - Friends Global có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 5. Ambition - Vocabulary and Grammar - Friends Global có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1075 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Jane would never forget _____ first prize in such a prestigious competition.

to be awarded

being awarded

to have awarded

having awarded

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

forget + V-ing: nhớ một việc đã xảy ra trong quá khứ

Dạng bị động: forget + V-ing/V3

forget + to V: nhớ một việc đáng lẽ phải làm nhưng chưa làm

Dịch nghĩa: Jane sẽ không bao giờ quên việc được nhận giải nhất trong một cuộc thi danh giá như vậy.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

________ a scholarship, I entered one of the most privileged universities of the United Kingdom.

To award

Being awarded

Having awarded

Having been awarded

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Được nhận học bổng, tôi vào học tại một trong những trường đại học đặc quyền nhất của Vương quốc Anh.

Hai vế có cùng chủ ngữ là “I”, ta có thể bỏ chủ ngữ vế đầu, đồng thời chuyển động từ về dạng Ving khi nó mang nghĩa chủ động và Vp2/Ved khi nó mang nghĩa bị động.

Vì hành động “được nhận học bổng” xảy ra trước hành động còn lại trong câu nên ta dùng “having been Vp2/Ved”.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

This book is an __________ of a series lectures given last year.

expense

extension

addition

expansion

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: D

A. expense /ɪkˈspens/ (n): chi phí chi tiêu

B. extension /ɪkˈstenʃn/ (n): sự mở rộng, gia tăng (tầm ảnh hưởng)

C. addition (n): sự bổ sung

D. expansion /ɪkˈspænʃn/ (n): sự gia tăng, mở rộng (tầm quan trọng, kích cỡ, số lượng, phạm vi)

Dịch nghĩa: Cuốn sách này là phần mở rộng của loạt bài giảng được đưa ra vào năm ngoái.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

If Tom ____________ a bit more ambitious, he would have found himself a better job years ago.

had been

is

were

was

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Theo cấu trúc câu điều kiện trộnmixed conditional type 2 → type 3:

If + S + were/V(quá khứ đơn) + ......, S + would have Vp2 + O

→ Diễn tả vế đầu không có thật ở hiện tại và vế sau không có thật trong quá khứ.

Dịch nghĩa: Nếu Tom tham vọng hơn một chút, anh ấy sẽ đã có thể tìm kiếm cho mình một công việc tốt hơn cách đây nhiều năm.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

- "Hi. You must be new here." - “_____________“ 

Yes, this is my first day on the job.

Yes, am you surprised?

No, I’m very old here.

Are you new here, too?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

“Xin chào. Anh chắc hẳn là người mới ở đây.” - “_______________”

A. Vâng, đây là ngày đầu tiên tôi đi làm.

B. Vâng, bạn có ngạc nhiên không?

C. Không, tôi rất già ở đây.

D. Bạn cũng là người mới ở đây phải không?

Đáp án A phù hợp nhất.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

She is bored with her job which is only concerned _________ costs and fees. 

about

to

with

of

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Ta có các cấu trúc sau:

- Be bored with sth: chán ngấy cái gì

- Be concerned about sth: bận tâm, lo lắng về điều gì

- Be concerned with sth: quan tâm đến; việc giải quyết vấn đề liên quan đến cái gì

Dịch nghĩa: Cô ấy chán công việc của mình cái mà liên quan đến việc giải quyết chi phí và giá cả.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

_______________ having a well-paid job, Jake is not contented with his life.

Although

Besides

Despite

Because

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

A. Although + clause: mặc dù

B. Besides (conj): bên cạnh đó, ngoài ra

C. Despite + N/Ving: mặc dù

D. Because + clause: bởi vì

Ta thấy sau chỗ trống là V-ing, chọn Despite

Dịch nghĩa: Mặc dù có một công việc được trả lương cao, nhưng Jake vẫn không hài lòng với cuộc sống của mình.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

To become a good teacher, you have to have such a lot of ________ when you’re dealing with kids. 

patient

patience

patients

impatience

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. patient /ˈpeɪʃnt/ (adj): kiên nhẫn, nhẫn nại, bền chí

B. patience /ˈpeɪʃns/ (n): tính kiên nhẫn, tính nhẫn nại

C. patients /ˈpeɪʃnts/ (n): bệnh nhân; người bệnh

D. impatience /ɪmˈpeɪʃns/ (n): sự thiếu kiên nhẫn, sự nóng vội

Ta có cấu trúc: such + (adj) + Noun: tới mức độ, thật là (dùng để nhấn mạnh).

Loại đáp án A và xét về nghĩa của câu ta chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Để trở thành một giáo viên tốt, bạn phải thực sự có rất nhiều sự kiên nhẫn khi ứng phó với lũ trẻ.

Cấu trúc cần lưu ý:

- to deal with sth: đối phó, xử lý cái gì

9. Trắc nghiệm
1 điểm

 Choose the best answer.

______________ some assistance with your essay, feel free to ring me up.

Were you to need

Had you needed

Should you need

Will you need

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

- Ta căn cứ vào động từ ở vế sau là “feel” có dạng V(nguyên dạng), nên suy ra đây sẽ là câu điều kiện loại một. Nhưng ở đây ta cần dùng đảo ngữ của câu điều kiện loại một là:

- Should + S + V ..., V/don’t V

Câu này dùng để diễn tả một lời chỉ dẫn, yêu cầu, mệnh lệnh.

Dịch nghĩa: Nếu bạn cần sự giúp đỡ cho bài tiểu luận của mình, đừng ngần ngại gọi điện cho tôi.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Although his first book was a roaring success, his later ones never really __________.

took in

took on

took up

took off

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: D

A. take in sth (phr.v): hấp thụ (thức ăn); tiếp thu kiến thức

B. take on sb (phr.v): thuê mướn thêm người, đảm nhận

C. take up sth (phr.v): bắt đầu

D. take off (phr.v): thành công

Dịch nghĩa: Mặc dù cuốn sách đầu tiên của ông ta thành công vang dội, nhưng những cuốn sau này của ông chưa bao giờ thực sự thành công.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

It is important that Mike ___________ a training course if he wants to participate in scuba-diving.

make

hold

take

has

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Ta có cụm từ cố định: take a course: tham gia một khóa học

Dịch nghĩa: Mike thực sự cần phải tham gia một khóa đào tạo nếu anh ấy muốn tham gia vào môn lặn với bình dưỡng khí.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word CLOSESTin meaning to the underlined part.

He didn’t bat an eyelid when he realized he failed the exam again.

wasn’t happy

didn’t want to see

didn’t care

didn’t show surprise

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: D

A. wasn’t happy: không vui

B. didn’t want to see: không muốn nhìn thấy

C. didn’t care: không quan tâm

D. didn’t show surprise: không biểu lộ sự ngạc nhiên =didn’t bat an eyelid: không tỏ ra ngạc nhiên

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Thuy: "Thank you very much for helping the disadvantaged children here.

Mrs. Angela: " _____."

It's our pleasure.

Sorry, we don't know.

What a pity!

That's nice of you.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Thuy: “Cảm ơn bà rất nhiều vì đã giúp đỡ những trẻ em khuyết tật ở đây.” Mrs. Angela: “_____.”

A. Đó là niềm vinh hạnh của chúng tôi

B. Xin lỗi, chúng tôi không biết

C. Thật đáng tiếc!

D. Bạn thật tốt

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

My brother is a very industrious student who spent the past few months doing research ________ the library.

on

in

at

up

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Xét các đáp án:

A. on (prep): ở trên, dựa trên (vị trí trên bề mặt, tên đường, phương tiện đi lại...)

B. in (prep): ở trong, vào (những không gian lớn, khép kín)

C. at (prep): tại, với (địa điểm cụ thể, chỉ số nhà, ở trong các sự kiện, bữa tiệc...)

D. up (prep): lên, bên trên

Cụm từ: In the library: trong thư viện

Dịch nghĩa: Anh trai tôi là một sinh viên rất siêng năng, đã dành vài tháng qua để nghiên cứu trong thư viện.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

I would like to take this opportunity to _________ my gratitude for your ongoing support.

extend

expand

enlarge

broaden

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Xét các đáp án:

A. extend /ɪkˈstend/ (v): kéo dài; mở rộng, làm tăng; cung cấp, đưa cho ai cái gì

B. expand /ɪkˈspænd/ (v): mở rộng, trải ra (làm lớn hơn về kích cỡ, số lượng)

C. enlarge /ɪnˈlɑːdʒ/ (v): mở rộng, tăng lên (về kích thước trong không gian)

D. broaden /’brɔːdn/ (v): mở rộng, nới rộng, làm rộng ra (về chiều rộng)

Ta có cụm: Extend one’s sympathy/congratulations/thanks/gratitude/..... to sb for

sth: muốn gửi gắm sự cảm thông/lời chúc mừng/lời cảm ơn/lòng biết ơn......đối với ai vì điều gì

Dịch nghĩa: Tôi muốn nhân cơ hội này để gửi gắm lòng biết ơn đối với sự ủng hộ trong suốt thời gian qua của bạn.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Mary has applied for a lot of jobs recently, which suggests ___________ her present job.

that she not be altogether satisfied with

that she’s not altogether satisfied with

she doesn’t altogether satisfy

that she not altogether satisfy

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Xét các đáp án:

A. that she not be altogether satisfied with là dạng subjunctive (giả định thức), nhưng cấu trúc “suggest” trong câu này không yêu cầu dùng giả định thức

B. that she’s not altogether satisfied with đúng

C. she doesn’t altogether satisfy không đúng cấu trúc.

D. that she not altogether satisfy không đúng cấu trúc.

Dịch nghĩa: Gần đây Mary đã nộp đơn xin rất nhiều công việc, điều đó cho thấy rằng cô ấy không hoàn toàn hài lòng với công việc hiện tại của mình.

Cấu trúc cần lưu ý:

- apply for a job: nộp đơn xin việc

- to satisfy sb: làm hài lòng ai

- be satisfied with: cảm thấy hài lòng với cái gì

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

____________ John’s being usually late for work, he was dismissed.

Because

Because of

Despite

Although

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Xét các đáp án:

A. Because + clause: tại vì, bởi vì (dùng để đưa ra nguyên nhân cho mệnh đề khác)

B. Because of + N/Ving: tại vì, bởi vì (dùng để đưa ra nguyên nhân cho mệnh đề khác)

C. Despite + N/Ving: mặc dù, tuy rằng (dùng để nối 2 mệnh đề có nghĩa tương phản)

D. Although + clause: mặc dù, tuy rằng (dùng để nối 2 mệnh đề có nghĩa tương phản)

Vì đằng sau liên từ là một cụm danh động từ và có ý giải thích nguyên nhân cho mệnh đề thứ hai nên chọn liên từ “Because of”.

Dịch nghĩa: Bởi vì John thường xuyên đi làm muộn nên anh ấy bị sa thải.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

The teacher ___________ an example of Tom to the class for cheating in the exam.

set

followed

made

gave

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Ta có cụm từ sau:

Make an example of sb (coll): phạt ai đó như một lời cảnh báo cho những người khác

Dịch nghĩa: Giáo viên đã phạt Tom để làm gương cho lớp vì tội gian lận trong thi cử.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

___________ applying for hundreds of jobs, he is still out of work.

Although

In spite of

Because

Because of

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Mặc dù anh ta đã nộp đơn cho hàng trăm vị trí, anh ta vẫn bị thất nghiệp.

Xét các đáp án:

A. Although /ɔːlˈðəʊ/: mặc dù (+ clause)

B. In spite of: mặc dù (+ N/V-ing)

C. Because /bɪˈkəz/: bởi vì (+ clause)

D. Because of: bởi vì, là do (+ N/V-ing)

Cấu trúc khác cần lưu ý:

Apply for sth: nộp đơn ứng tuyển vào vị trí gì

Out of work: bị thất nghiệp, không có việc làm

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

He won’t get married _____________.

when he has a distinguished career

as soon as he had had a distinguished career

until he had a distinguished career

till he has a distinguished career

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: D

Ta có: S + will/won’t + V0 + until/till + S + V (chia ở dạng thì hiện tại đơn hoặc hiện tại

hoàn thành)

Dịch nghĩa: Anh ta sẽ không kết hôn cho tới khi anh ta có một công việc được nhiều người ao ước.