20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 4. Our planet - Vocabulary and Grammar - Friends Global có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 4. Our planet - Vocabulary and Grammar - Friends Global có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1082 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Solar energy is not widely used _____ it is friendly to the environment.

since

although

in spite of

because of

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

since = as = because: bởi vì

although + S + V = inspite of + noun/V-ing = despite + noun/V-ing: mặc dù because of + noun/V-ing: bởi vì

Do ngữ cảnh mà trường hợp này phải dùng từ có nghĩa “mặc dù”.

Dịch nghĩa: Năng lượng mặt trời không được sử dụng rộng rãi mặc dù nó thân thiện với môi trường.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

If it hadn't been for the storm, the farmers _________ a great harvest last year.

would have

would have had

had had

should have

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Cấu trúc câu điều kiện loại 3:

If it hadn’t been for sth/doing sth, S + would/could have Vp2 + O

Diễn tả một sự việc không có thật trong quá khứ

Dịch nghĩa: Nếu không có bão thì năm ngoái bà con nông dân đã bội thu.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word CLOSEST in meaning to the underlined part.

The discovery of the new planet was regarded as a major breakthrough in astronomy.

promised

doubted

considered

refused

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

promise (v): hứa

doubt (v): nghi ngờ

refuse (v): từ chối

be regarded as = be considered as : được coi là

Dịch nghĩa: Sự phát hiện ra hành tinh mới đã được coi là một bước đột phá trong ngành thiên văn học

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

Sylvia Earle, an underwater explorer and marine biologist, who was born in the USA in 1935.

underwater explorer

biologist

who

the USA

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Sylvia Earle, một nhà thám hiểm dưới nước và nhà sinh vật học biển, sinh năm 1935 tại Hoa Kỳ.

→ Dựa vào cấu trúc câu, ta thấy C sai vì câu chỉ có động từ “was” là động từ chính duy nhất nên không cần dùng mệnh đề quan hệ.

→ Sửa lỗi: who → lược bỏ

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

From bones found in the United States, we have learned that many animals which existed no longer in the world once made their homes there.

found

have learned

existed no longer

made their homes

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Từ những mảnh xương được tìm thấy ở Hoa Kỳ, chúng tôi đã biết được rằng nhiều loài động vật không còn tồn tại trên thế giới đã từng làm nhà ở đó.

Ta có cấu trúc: no longer (adv): là một cụm trạng từ diễn tả hành động từng có, từng xảy ra mà nay không còn nữa.

Cấu trúc “no longer”: “S + no longer + V” HOẶC “S + modal verb/ to be + no longer”

Sửa lỗi: existed no longer no longer existed

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

The _____ high levels of pollution in the coastal areas are a matter of great concern to the government.

redundantly

intensively

marginally

excessively

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: D

redundantly (adv): dư thừa, thừa thãi

intensively (adv): chuyên sâu, nghiêm trọng

marginally (adv): hơi, nhẹ

excessively (adv): nhiều, quá mức

Dịch nghĩa: Mức độ ô nhiễm quá cao ở vùng bờ biển là một mối quan tâm lớn với chính phủ.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

The Hurricane laid ___________ to the entire village and left the villagers homeless. 

waste

rubbish

garbage

trash

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Ta có cụm từ: lay waste to sth: phá hủy, tàn phá

Dịch nghĩa: Cơn bão đã phá hủy toàn bộ ngôi làng, khiến người dân làng trở nên vô gia cư.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Ecology is the study of our _____ environment.

physical

ordinary

normal

natural

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: D

A. physical (adj): thuộc về vật lí

B. ordinary (adj): bình thường

C. normal (adj): bình thường

D. natural (adj): tự nhiên

Dịch nghĩa: Sinh thái học là môn nghiên cứu về môi trường tự nhiên.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Known worldwide by its panda logo, World Wildlife Fund (WWF) is dedicated to protecting _____ world's wildlife and the rich biological diversity that we all need to survive.

a

an

the

0

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Được biết đến với logo chú gấu trúc, Quỹ Động vật hoang dã Thế giới (WWF) cống hiến cho việc bảo vệ các loài thú hoang dã trên toàn thế giới và sự đa dạng sinh thái mà chúng ta đều cần để tồn tại.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word CLOSEST in meaning to the underlined part.

The local government tried to play down the seriousness of the disaster.

soften

diminish

eliminate

alleviate

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. soften (v): làm mềm

B. diminish (v): giảm, hạ bớt, thu nhỏ

C. eliminate (v): loại bỏ

D. alleviate (v): làm dịu (pain, suffering)

play down: giảm nhẹ mức độ nghiêm trọng

=> play down = diminish

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Scientists now understand _____.

how birds navigate over long distances

how to navigate over long distances the birds.

how to distance the birds from navigating

how long distances navigate the birds

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Cấu trúc Question tường thuật: S + V + wh-word + S + V + O

Dịch nghĩa: Giờ thì các nhà khoa học đã hiểu cách chim định vị từ khoảng cách xa.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Mangkhut is the most powerful storm _____ Asia this year.

to hit

which is hit

hit

hitting

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Kiến thức: mệnh đề quan hệ rút gọn

Khi thấy danh từ có So sánh nhất (the most powerful, the best...) hoặc Số thứ tự (the first, the second, the only...):

Chủ động: Rút gọn thành To-V.

Bị động: Rút gọn thành To be + V3/ed.

Ta có:

Có the most (so sánh nhất) => Phải dùng To-V.

Bão "đổ bộ" (chủ động) => Chọn To hit.

Dịch nghĩa: Mangkhut là cơn bão mạnh nhất đổ bộ châu Á trong năm nay.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

It’s believed that __________ car is one of the main factors causing a lot of damage to our environment.

a

the

an

X

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Ta có:

- a: dùng khi danh từ chưa xác định đếm được số ít và bắt đầu bằng phụ âm.

- an: dùng khi danh từ chưa xác định đếm được số ít và bắt đầu bằng nguyên âm hoặc âm

câm.

- the: dùng khi danh từ đã được xác định/ nhắc đến ở trước đó/ danh từ duy nhất/ danh từ có so sánh nhất hoặc sau nó là một mệnh đề/....

- None: không dùng mạo từ khi danh từ chỉ cái chung chung, trừu tượng/ chỉ tên riêng/ tên các bữa ăn.

"The + singular noun" được dùng để chỉ một loại nói chung (generic noun)

→ the car = xe hơi nói chung (như một phát minh)

Dịch nghĩa: Xe ô tô được tin là một trong những nhân tố chính gây ra nhiều sự phá hoại môi trường của chúng ta.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word CLOSEST in meaning to the underlined part.

Who knows how many different chemicals there are in our water, mixing and forming all kinds of deadly compounds.

important

ghostly

avoidable

fatal

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Ai biết được có bao nhiêu hóa chất khác nhau trong nước của chúng ta, trộn vào nhau và tạo thành tất cả các loại hợp chất chết người.

deadly /ˈdedli/ (adj): nguy hiểm gây chết người, trí mạng

Xét các đáp án:

A. important /ɪmˈpɔːtnt/ (adj): quan trọng; trọng yếu

B. ghostly /ˈɡəʊstli/ (adj): thuộc ma quỷ, tinh thần

C. avoidable /əˈvɔɪdəbl/ (adj): có thể tránh được

D. fatal /ˈfeɪtl/ (adj): gây chết người, tai hại

Do đó: deadly = fatal (adj): gây chết người

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

The dolphin injured itself while struggling ____________ out of the fisherman’s net.

to get

getting

to getting

get

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Ta có cấu trúc: Struggle to do sth: cố gắng, vật lộn để làm gì

- Get out of sth: thoát ra khỏi cái gì

Dịch nghĩa: Chú cá heo bị thương khi cố gắng thoát ra khỏi lưới của ngư dân.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word OPPOSITE in meaning to the underlined part.

I don’t think we should kick the can down the road and let our next generation solve the global warming problem.

determine to solve a problem

delay dealing with a problem

avoid dealing with a problem

try in vain to address a problem

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Tôi không nghĩ chúng ta nên trì hoãn và để thế hệ tiếp theo của chúng ta giải

quyết vấn đề nóng lên toàn cầu.

kick the can down the road (idm): tránh hoặc trì hoãn giải quyết vấn đề

Xét các đáp án:

A. quyết tâm để giải quyết một vấn đề

B. trì hoãn giải quyết một vấn đề

C. tránh đối phó với một vấn đề

D. cố gắng giải quyết một vấn đề trong vô ích

Do đó: kick the can down the road >< determine to solve a problem

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Governments need to provide a viable _________ to car travel in order to reduce pollution in the country.

alternation

alternative

alternate

alternating

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Xét các đáp án :

A. alternation /ˌɑːl.tɚˈneɪ.ʃən/ (n): sự xen kẽ, luân phiên

B. alternative /ɑːlˈtɝː.nə.t ɪv/ (n): sự thay thế

C. alternate /ˈɑːl.tɚ.neɪt/ (v): xen kẽ, luân phiên

D. alternating: dạng Ving

Dịch nghĩa: Chính phủ cần cung cấp một giải pháp thay thế khả thi cho việc đi lại bằng ô tô để giảm thiểu ô nhiễm trong nước

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

He talked about his incredible experience of being _____ space, looking down on the Earth.

on

above

in

at

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Ta dùng cụm từ: in space: trong không gian

Dịch nghĩa: Anh ấy nói về trải nghiệm đáng kinh ngạc của mình khi ở trong không gian, nhìn xuống Trái đất.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Governments have already taken drastic measures to ____________ minerals and natural resources for our next generations.

handle

remain

husband

shoulder

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

A. handle /ˈhæn.dəl/ (v): luận giải, nghiên cứu, bàn về (một vấn đề), giải quyết (= deal with)

B. remain /rɪˈmeɪn/ (v): còn lại, dư lại

C. husband /ˈhʌz.bənd/ (v): bảo vệ, tiết kiệm (~ conserve)

D. shoulder /ˈʃəʊl.dər/ (v): đảm nhiệm, đảm trách

Dịch nghĩa: Các chính phủ đã thực hiện các biện pháp quyết liệt để bảo tồn khoáng sản và tài nguyên thiên nhiên cho các thế hệ tiếp theo của chúng ta.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

______ forest ecosystems have helped to make our planet greener and healthier.

To protect and restore

Protecting and restore

Protect and restore

Protecting and restoring

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: D

Chỗ trống cần một chủ ngữ cho động từ “have helped”. Vì vậy, ta cần một cụm danh động từ (gerund phrase) để làm chủ ngữ.

Chọn D.

Dịch nghĩa: Việc bảo vệ và khôi phục các hệ sinh thái rừng đã góp phần làm cho hành tinh của chúng ta xanh hơn và khỏe mạnh hơn.