20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 1: Family Life-Vocabulary and Grammar- iLearn Smart World có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 1: Family Life-Vocabulary and Grammar- iLearn Smart World có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1057 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Women usually manage _______ better than men do.

household finances

household machines

housewives

houseplants

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. household finances (n.ph): tài chính gia đình

B. household machines (n.ph): máy móc gia dụng, thiết bị gia đình

C. housewives (n): bà nội trợ

D. houseplants (n): cây trồng trong nhà

Dựa vào nghĩa, chọn đáp án A.

→ Women usually manage household finances better than men do.

Dịch nghĩa: Phụ nữ thường quản lý tài chính gia đình tốt hơn nam giới.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My parents _______. My mother usually does more housework than my father.

divide chores equally

split chores unequally

don’t share housework equally

Both B and C are correct.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. divide chores equally (v.ph): phân chia việc nhà một cách công bằng

B. split chores unequally (v.ph): phân chia việc nhà không đều

C. don’t share housework equally (v.ph): không phân chia việc nhà một cách công bằng

D. Cả B và C đều đúng.

Dựa vào ngữ cảnh câu, đáp án B và C đều phù hợp.

→ My parents split chores unequally/don’t share housework equally. My mother usually does more housework than my father.

Dịch nghĩa: Bố mẹ tôi không chia sẻ công việc nhà công bằng. Mẹ tôi thường làm việc nhà nhiều hơn bố tôi.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Do you have to _______ the rubbish out?

take

make

empty

do

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cụm từ: take the rubbish out (v.ph): mang rác ra ngoài, đi đổ rác.

Chọn A.

→ Do you have to take the rubbish out?

Dịch nghĩa: Bạn có phải đi đổ rác không?

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He decided that he wanted to be a _______ while his wife worked full-time.

homemaker

house husband

housewife

Both A and B are correct.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. homemaker (n): người nội trợ (giới tính không xác định – có thể là nam hoặc nữ)

B. house husband (n.ph): chồng nội trợ

C. housewife (n): bà nội trợ

D. Cả A và B đều đúng.

Ta thấy chủ ngữ là “he” (nam) nên đáp án A, B đều phù hợp.

→ He decided that he wanted to be a homemaker/house husband while his wife worked full-time.

Dịch nghĩa: Anh ấy quyết định muốn trở thành một người chồng nội trợ trong khi vợ anh ấy làm toàn thời gian.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The clothes are dry now. My sister is _______ neatly and putting them in a basket.

ironing

cleaning

folding

sweeping

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. ironing (v-ing): ủi đồ

B. cleaning (v-ing): lau chùi, dọn dẹp

C. folding (v-ing): gấp lại

D. sweeping (v-ing): quét nhà

Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án C.

→ The clothes are dry now. My sister is folding neatly and putting them in a basket.

Dịch nghĩa: Quần áo giờ đã khô. Chị gái tôi đang gấp chúng gọn gàng và bỏ vào giỏ.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Dad really hates wrinkled clothes. He has to _______ the clothes, but he can’t do it very well.

iron

wash

mop

clean

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. iron (v): ủi, là quần áo

B. wash (v): giặt

C. mop (v): lau nhà

D. clean (v): làm sạch

Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án A.

→ Dad really hates wrinkled clothes. He has to iron the clothes, but he can’t do it very well.

Dịch nghĩa: Bố rất ghét quần áo bị nhăn. Bố phải ủi quần áo nhưng ông không giỏi việc đó lắm.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Our cat doesn’t like it when I _______. It makes a lot of noise in our apartment.

sweep the floor

wash the windows

do the dishes

vacuum the carpet

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. sweep the floor (v.ph): quét sàn

B. wash the windows (v.ph): lau cửa sổ

C. do the dishes (v.ph): rửa chén

D. vacuum the carpet (v.ph): hút bụi thảm

Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án D.

→ Our cat doesn’t like it when I vacuum the carpet. It makes a lot of noise in our apartment.

Dịch nghĩa: Con mèo nhà tôi không thích khi tôi hút bụi thảm. Việc đó gây ra rất nhiều tiếng ồn trong căn hộ.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

If you do the _______, you have to wash the plates, cups, cups, knives, forks, etc, which have been used in cooking and eating a meal.

washing-up

cooking

ironing

laundry

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. washing-up (n): việc rửa bát đĩa

B. cooking (n): nấu ăn

C. ironing (n): ủi đồ

D. laundry (n): giặt quần áo

Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án A.

→ If you do the washing-up, you have to wash the plates, cups, knives, forks, etc, which have been used in cooking and eating a meal.

Dịch nghĩa: Nếu bạn rửa bát, bạn sẽ phải rửa đĩa, cốc, dao, nĩa,... đã được dùng để nấu và trong bữa ăn.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The garbage smells bad. Let’s _______.

wash the dog

take out the rubbish

iron clothes

make the bed

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. wash the dog (v.ph): tắm cho chó

B. take out the rubbish (v.ph): mang rác đi đổ, đi đổ rác

C. iron clothes (v.ph): ủi đồ

D. make the bed (v.ph): dọn giường

Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án B.

→ The garbage smells bad. Let’s take out the rubbish.

Dịch nghĩa: Rác có mùi hôi quá. Hãy mang rác đi đổ thôi.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

When you _______ something, you rub it hard in order to clean it, often using a stiff brush and water or another liquid.

dust

sweep

mop

tidy

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. dust (v): lau bụi

B. sweep (v): quét

C. mop (v): lau sàn bằng cây lau

D. tidy (v): dọn dẹp, sắp xếp gọn gàng

Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án C.

→ When you mop something, you rub it hard in order to clean it, often using a stiff brush and water or another liquid.

Dịch nghĩa: Khi bạn lau một vật gì đó, bạn chà nó thật mạnh để làm sạch, thường dùng bàn chải cứng và nước hoặc chất lỏng khác.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Martha keeps coughing, _______ she needs to meet the doctor.

so

but

and

or

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. so: vì vậy, do đó

B. but: nhưng

C. and: và

D. or: hoặc

Xét về quan hệ ngữ nghĩa, ta thấy hành động ở vế hai là kết quả của vế một nên dùng từ nối “so”.

Chọn A.

→ Martha keeps coughing, so she needs to meet the doctor.

Dịch nghĩa: Martha cứ ho mãi, do đó cô cần đi gặp bác sĩ.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She decided to quit this job _______ the low salary.

because of

despite

because

although

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. because of + danh từ/cụm danh từ: bởi vì

B. despite + danh từ/cụm danh từ/V-ing: mặc dù

C. because + mệnh đề: bởi vì

D. although + mệnh đề: mặc dù

Ta thấy “the low salary” (mức lương thấp) là một cụm danh từ, nên loại C và D.

Dựa vào nghĩa, chọn đáp án A.

→ She decided to quit this job because of the low salary.

Dịch nghĩa: Cô ấy quyết định nghỉ công việc này vì mức lương thấp.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Nam was absent from class yesterday _______ he felt sick.

so

because

although

but

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. so: vì vậy

B. because: bởi vì

C. although: mặc dù

D. but: nhưng

Ta thấy 2 mệnh đề có mối quan hệ nguyên nhân – kết quả nên liên từ phù hợp là “so” hoặc “because”. Mệnh đề chứa liên từ là mệnh đề nguyên nhân nên ta phải dùng liên từ “because”.

Chọn B.

→ Nam was absent from class yesterday because he felt sick.

Dịch nghĩa: Hôm qua Nam nghỉ học vì cậu ấy cảm thấy không khỏe.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She couldn’t unlock it _______ she had the wrong key.

while

but

though

because

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. while: trong khi

B. but: nhưng

C. though: mặc dù

D. because: bởi vì

Ta thấy 2 mệnh đề có mối quan hệ nguyên nhân – kết quả nên liên từ phù hợp là “because”.

Chọn D.

→ She couldn’t unlock it because she had the wrong key.

Dịch nghĩa: Cô ấy không thể mở khóa bởi vì cô ấy đã nhầm chìa.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I have a lot of homework to do this evening, _______ I don’t have time to watch the football match.

if

and

so

when

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. if: nếu

B. and: và

C. so: vì vậy

D. when: khi

Xét về quan hệ ngữ nghĩa, ta thấy hành động ở vế hai là kết quả của vế một nên dùng từ nối “so”.

Chọn C.

→ I have a lot of homework to do this evening, so I don’t have time to watch the football match.

Dịch nghĩa: Tôi có rất nhiều bài tập về nhà phải làm tối nay, vì vậy tôi không có thời gian xem trận bóng đá.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My sister is very keen on swimming, and she goes swimming three _______ a week.

time

a time

times

timings

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. time: sai, vì “three time” không đúng ngữ pháp (thiếu số nhiều).

B. a time: dùng trong cấu trúc “once at a time”, “one at a time”, không phù hợp ở đây.

C. times: đúng, vì “three times” là cách nói số lần lặp lại.

D. timings: nghĩa là “thời điểm” hoặc “sự sắp xếp thời gian”, không phù hợp ở đây.

* Chú ý: nếu “time” có nghĩa thời gian thì không đếm được và không thêm –s. Nếu “time” là danh từ đếm được khi chỉ số lần thực hiện hành động.

Chọn C.

→ My sister is very keen on swimming, and she goes swimming three times a week.

Dịch nghĩa: Chị tôi rất thích bơi, và chị ấy đi bơi ba lần một tuần.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Tim: “_______ do you tidy your room?” – Tina: “Twice a week.”

How long

How much

How often

How far

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. How long: bao lâu, hỏi về khoảng thời gian

B. How much: bao nhiêu, hỏi về số lượng/giá cả

C. How often: bao nhiêu lần, hỏi về tần suất

D. How far: bao xa, hỏi về khoảng cách

Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án C.

→ Tim: “How often do you tidy your room?” – Tina: “Twice a week.”

Dịch nghĩa: Tim: “Bạn dọn phòng bao lâu một lần vậy?” – Tina: “Hai lần một tuần.”

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The garbage is collected _______, on Wednesday and Saturday.

every day

twice a week

once a week

three times

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. every day: mỗi ngày

B. twice a week: hai lần một tuần

C. once a week: một lần mỗi tuần

D. three times: ba lần

Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án B.

→ The garbage is collected twice a week, on Wednesday and Saturday.

Dịch nghĩa: Rác được thu gom hai lần một tuần, vào thứ Tư và thứ Bảy.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

A: How _______ do you do household chores? – B: Almost every day.

usually

hardly

often

sometimes

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. usually: thường xuyên

B. hardly: hầu như không bao giờ

C. often: thường

D. sometimes: thỉnh thoảng

“How often” là cấu trúc hỏi về tần suất, phù hợp với câu trả lời “Almost every day.”

Chọn C.

→ A: How often do you do household chores? – B: Almost every day.

Dịch nghĩa: A: Bạn làm việc nhà bao lâu một lần? – B: Gần như mỗi ngày.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the mistake.

Huong is so lazy that she only vacuums her bedroom and living room one a year.

so lazy

vacuums

her bedroom and living room

one a year

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Khi nói về tần suất “một lần mỗi...”, ta dùng: once a...

Do đó, D chưa đúng.

Sửa: one a year → once a year

→ Huong is so lazy that she only vacuums her bedroom and living room once a year.

Dịch nghĩa: Hương lười đến mức cô ấy chỉ hút bụi phòng ngủ và phòng khách một lần mỗi năm.