20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 0. Introduction - Vocabulary and Grammar - Friends Global có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 0. Introduction - Vocabulary and Grammar - Friends Global có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1073 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

________ youngest boy has just started going to ________ school.

A/ Ø

A/the

The/a

The/ Ø

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dùng mạo từ "the" trước tính từ ở dạng so sánh nhất: the + superlative

Phân biệt:

+ go to school: đi học (đúng mục đích)

+ go to the school: đến trường nói chung nhưng đến để làm việc khác chứ không phải đi học (mục đích khác)

→ The youngest boy has just started going to school.

Dịch nghĩa: Cậu bé trẻ nhất vừa mới bắt đầu đi học.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

He _________ German so well because he ________ from Germany.

is speaking/ comes

is speaking/ coming

speaks/ comes

speaks/ is coming

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu chỉ sự việc ở hiện tại

Chủ ngữ “he” là số ít

Động từ “speak” và “come” phải chia ở dạng số ít

→ He speaks German so well because he comes from Germany.

Dịch nghĩa: Anh ấy nói tiếng Đức rất tốt bởi vì anh ấy đến từ Đức.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

Let’s to get up early to go for a walk before breakfast.

to get up

go

for

before

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Let’s + V: hãy làm gì

Sửa: to get up → get up

Dịch nghĩa: Hãy dậy sớm để đi bộ trước khi ăn sáng.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

The founding of the Radium Institute in 1914 made her dream coming true.

founding

in 1914

dream

coming true

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

make sb/sth V: khiến ai/cái gì làm gì

Sửa: coming → come

Dịch nghĩa: Việc thành lập Viện Phóng Xạ vào năm 1914 đã biến giấc mơ của cô ấy thành sự thật.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Richard Byrd was _____ first person in history to fly over ____ North Pole.

the - a

the - Ø

the - the

Ø - Ø

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích:

- Trước "first" (thứ nhất) dùng mạo từ “the” → the first person

- The + North/South/West/East + Noun → The North Pole

Dịch nghĩa: Richard Byrd là người đầu tiên trong lịch sử bay qua Bắc Cực.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

The President _____ a speech, but in the end he _____ his mind.

delivered - had changed

was delivering - changed

would deliver - had changed

was going to deliver - changed

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

- Thì tương lai trong quá khứ diễn tả một dự định trong quá khứ.

Cấu trúc: S + was/were + going to + V → was going to deliver

- Thì quá khứ đơn diễn tả sự việc xảy ra trong quá khứ.

Cấu trúc: S + V-ed + O → changed

Dịch nghĩa: Tổng thống dự định sẽ có bài phát biểu, nhưng cuối cùng ông ấy đã thay đổi quyết định.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

My purse_____ at the station while I _____ for the train.

must have been stolen/was waiting

should have stolen/had been waiting

will be stolen/am waiting

had to steal/would be waiting

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

must have done sth: chắc hẳn đã làm gì

should have done sth: lẽ ra nên làm gì

will do sth: sẽ làm gì

had to do sth: phải làm gì

Vế đầu tiên ta dùng “must have done sth” để diễn tả phỏng đoán trong quá khứ.

Vế thứ hai ta dùng thì quá khứ tiếp diễn, diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ.

Cấu trúc: S + was/were + V-ing

Dịch nghĩa: Ví của tôi hẳn đã bị đánh cắp tại nhà ga trong khi tôi đang đợi tàu.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

I suggest our rooms _____ before Tet Holiday.

should decorate

is decorated

were decorated

be decorated

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Chủ từ của hành động ở đây là vật (our rooms) nên ta dùng dạng bị động, đáp án A loại

Cấu trúc với suggest: S + suggest (that) + S + (should) do sth

Do đó ở đây không dùng to be (is, were) mà phải dùng “be”

Dịch nghĩa: Tôi đề nghị phòng của chúng ta được trang trí trước Tết.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

We were made_____ hard when we were at school.

to study

study

studying

studied

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Ta có cấu trúc “to be made to do sth”: bị buộc phải làm gì

Dịch nghĩa: Chúng tôi đã buộc phải học tập chăm chỉ khi chúng tôi ở trường.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word CLOSEST in meaning to the underlined part.

We really appreciate your help, without which we couldn't have got our task done in time.

depreciate

are proud of

feel thankful for

request

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

appreciate (v): biết ơn, đánh giá cao

depreciate (v): giảm giá trị; sụt giá, đánh giá thấp

be proud of : tự hào về

feel thankful for (v): cảm thấy biết ơn vì

request (v): yêu cầu

→ appreciate = feel thankful for

Dịch nghĩa: Chúng tôi thực sự biết ơn sự giúp đỡ của bạn, không có nó chúng tôi không thể hoàn thành nhiệm vụ của mình kịp thời.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word OPPOSITE in meaning to the underlined part.

Never punish your children by hitting them. This might teach them to become hitters.

bring

reward

give

accept

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

punish (v): phạt

bring (v): mang theo, đem

reward (v): thưởng

give (v): cho, tặng

accept (v): chấp nhận

→ punish >< reward

Dịch nghĩa: Không bao giờ phạt con bạn bằng cách đánh chúng. Điều này có thể dạy chúng trở thành những người hay đánh nhau.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

The new supermarket is so much cheaper than the one in John Street. _____, they do free home deliveries.

Moreover

Consequently

Nevertheless

Instead

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Moreover: hơn nữa

Consequently: do đó

Nevertheless: mặc dù như vậy

Instead: thay vào đó

Dịch nghĩa: Siêu thị mới rẻ hơn rất nhiều so với siêu thị ở phố John. Hơn nữa, họ giao hàng tận nhà miễn phí.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Jimmy, dressed in jeans and a black leather jacket, arrived at the party _____ his motorbike.

by

on

in

through

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

by + phương tiện giao thông: (đi) bằng cái gì

on + phương tiện giao thông: dùng khi chỉ các phương tiện đi lại công cộng hoặc cá nhân trừ xe hơi và taxi.

in + phương tiện giao thông: dùng khi chỉ một chiếc xe hơi hay taxi

through: xuyên qua

“motorbike” (xe máy) là phương tiện cá nhân → dùng “on”.

Dịch nghĩa: Jimmy, người mặc quần jean và áo khoác da màu đen, đến bữa tiệc bằng xe máy.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

In some countries, many old-aged parents like to live in a nursing home. They want to _____ independent lives.

give

take

keep

lead

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

(to) give: cho

(to) take: nhận

(to) keep: giữ

(to) lead something: có một lối sống nhất định

Dịch nghĩa: Ở một số nước, nhiều cha mẹ cao tuổi thích sống trong viện dưỡng lão. Họ muốn sống một cuộc sống độc lập.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Frank: “What about going to the waterpark?”

William: “_____”

That’s a good idea.

That’s right.

Of course!

Right! Go ahead.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Frank: “Hay là mình đi công viên nước nhỉ?”

William: “_____”

A. Ý kiến hay đấy.

B. Đúng vậy.

C. Tất nhiên rồi!

D. Được rồi! Cứ đi đi.

Chọn A.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

My parents hope to travel around _____ world next summer.

a

an

the

Ø (no article)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

“world” là vật chỉ có duy nhất nên phải xác định bằng mạo từ “the” → the world

Dịch nghĩa: Bố mẹ mình sẽ đi du lịch vòng quanh thế giới vào mùa hè sắp tới.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

The sign warns people _____ the dangers of swimming in this river.

about

from

with

to

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Phrasal verb: warn somebody about/against something/somebody: cảnh báo ai về cái gì

Dịch nghĩa: Biển báo này cảnh báo mọi người về sự nguy hiểm của dòng sông này.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Drinking too much alcohol is said to _____ harm to our health.

make

do

lead

take

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

do harm to somebody/something: gây hại cho ai/cái gì

Dịch nghĩa: Uống quá nhiều rượu có thể gây hại cho sức khoẻ của chúng ta.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Event organisers should plan everything carefully so as to leave nothing to _____.

possibility

mistake

opportunity

chance

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

leave nothing to chance: không để sơ hở, chuẩn bị kỹ lưỡng để không có sai sót nào xảy ra do ngẫu nhiên.

Dịch nghĩa: Ban tổ chức sự kiện lên kế hoạch tỉ mỉ, cẩn thận để đảm bảo rằng sẽ không có sai sót nào xảy ra.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Jack is inviting Mary to his party.

- Jack: “Would you like to come to my party this weekend?”

- Mary: “_____.”

Yes, I'd love to

No, don't worry

You're welcome

I'm afraid so

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Jack đang mời Mary đến dự bữa tiệc của anh ấy.

- Jack: Bạn có muốn đến dự bữa tiệc của mình vào cuối tuần này không?

- Mary: “ _____”

A. Được chứ, mình rất thích.

B. Không, đừng lo.

C. Không có gì.

D. Mình e là vậy.

Trong ngữ cảnh này, A phù hợp nhất.