20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 1 Unit 9: Toys - Phonetics and Vocabulary - iLearn Smart Start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 1 Unit 9: Toys - Phonetics and Vocabulary - iLearn Smart Start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 160 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word begins with the letter M?

mouse

car

ball

nine

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. mouse (n): con chuột

B. car (n): xe hơi

C. ball (n): quả bóng

D. nine (n): số 9

Đáp án A. mouse là từ bắt đầu bằng chữ cái M.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word begins with the letter I?

seven

ten

it

teddy

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. seven (n): số 7

B. ten (n): số 10

C. it (pronoun): nó

D. teddy (n): gấu bông

Đáp án C. it là từ bắt đầu bằng chữ cái I.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word begins with the letter J?

jump

banana

have

many

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. jump (v): nhảy

B. banana (n): quả chuối

C. have (v): có

D. many (determiner): nhiều

Đáp án A. jump là từ bắt đầu bằng chữ cái J.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  (ảnh 1)

teddy bear

nine

car

ball

Xem đáp án

Đáp án đúng:C

A. teddy bear (n): gấu bông

B. nine (n): số 9

C. car (n): xe hơi

D. ball (n): quả bóng

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  (ảnh 1)

cookie

teddy bear

eight

sandwich

Xem đáp án

Đáp án đúng:B

A. cookie (n): bánh quy

B. teddy bear (n): gấu bông

C. eight (n): số 8

D. sandwich (n): bánh mì kẹp

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose: BALL.

Look and choose: BALL. (ảnh 1)

Look and choose: BALL. (ảnh 2)

Look and choose: BALL. (ảnh 3)

Look and choose: BALL. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng:D

BALL: quả bóng

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose: SEVEN.

Look and choose: SEVEN. (ảnh 1)

Look and choose: SEVEN. (ảnh 2)

Look and choose: SEVEN. (ảnh 3)

Look and choose: SEVEN. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

SEVEN: số 7

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose: EIGHT.

Look and choose: EIGHT. (ảnh 1)

Look and choose: EIGHT. (ảnh 2)

Look and choose: EIGHT. (ảnh 3)

Look and choose: EIGHT. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng:A

EIGHT: số 8

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Which letter is missing?

Which letter is missing?  (ảnh 1)

A

I

E

O

Xem đáp án

Đáp án đúng:B

NINE: số 9

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Which letter is missing?

Which letter is missing?  (ảnh 1)

A

I

E

O

Xem đáp án

Đáp án đúng:C

TEN: số 10

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Which letter is missing?

Which letter is missing?  (ảnh 1)

I

E

A

Y

Xem đáp án

Đáp án đúng:D

TEDDY BEAR: gấu bông

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

two

nine

ten

number

Xem đáp án

Đáp án đúng:D

A. two (n): số 2

B. nine (n): số 9

C. ten (n): số 10

D. number (n): con số, số đếm

Đáp án D. number chỉ chung số đếm, các đáp án còn lại là tên số đếm cụ thể.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

ball

car

teddy bear

banana

Xem đáp án

Đáp án đúng:D

A. ball (n): quả bóng

B. car (n): xe hơi

C. teddy bear (n): gấu bông

D. banana (n): quả chuối

Đáp án D. banana chỉ đồ ăn, các đáp án còn lại là đồ chơi.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and tick √ or X.

Look and tick √ or X.    ten (ảnh 1)

 

ten

X

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

ten (n): số 10

Trong bức tranh là hình số 8 (eight: số 8).

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and tick √ or X.

Look and tick √ or X.    ball (ảnh 1)

 

ball

X

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

ball (n): quả bóng

16. Tự luận
1 điểm

Listen and choose.

(Audio name: Unit 9_

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

A.  (ảnh 1)

A.  (ảnh 2)

A.  (ảnh 3)

A.  (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu nghe: seven cars

Dịch nghĩa: 7 chiếc xe hơi

18. Tự luận
1 điểm

Listen and choose.

(Audio name: Unit 9_

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

I have a sandwich.

I have a teddy bear.

I want a teddy bear.

Eight teddy bears

Xem đáp án

Đáp án đúng:B

Câu nghe: I have a teddy bear.

Dịch nghĩa: Tớ có một con gấu bông.

20. Tự luận
1 điểm

Listen and choose.

(Audio name: Unit 9_

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

- How many balls?

- ______________

Nine balls.

I want a banana.

I’m six.

This is a ball.

Xem đáp án

Đáp án đúng:A

Bài nghe:

- How many balls?

- Nine balls.

Dịch nghĩa:

- Có bao nhiêu quả bóng?

- Chín quả bóng.

22. Tự luận
1 điểm

Look, listen, and choose.

(Audio name: Unit 9_

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Look, listen, and choose.Look, listen, and choose. (ảnh 1)

A.

B.

C.

D.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Bài nghe:

A. This is a bear.

B. Three teddy bears.

C. I want a car.

D. How many cars?

Dịch nghĩa:

A. Đây là một con gấu.

B. Ba con gấu bông.

C. Tớ muốn một chiếc xe hơi.

D. Có bao nhiêu chiếc xe hơi?

24. Tự luận
1 điểm

Look, listen, and choose.

(Audio name: Unit 9_

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Look, listen, and choose.Look, listen, and choose. (ảnh 1)

A.

B..

C.

D.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Bài nghe:

A. It’s white.

B. I have a pencil.

C. Six bananas.

D. I want a book.

Dịch nghĩa:

A. Nó có màu trắng.

B. Tớ có một cái bút chì.

C. Sáu quả chuối.

D. Tớ muốn một quyển sách.