20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 1 Unit 9: Toys - Phonetics and Vocabulary - iLearn Smart Start có đáp án
25 câu hỏi
Which word begins with the letter M?
mouse
car
ball
nine
Đáp án đúng: A
A. mouse (n): con chuột
B. car (n): xe hơi
C. ball (n): quả bóng
D. nine (n): số 9
Đáp án A. mouse là từ bắt đầu bằng chữ cái M.
Which word begins with the letter I?
seven
ten
it
teddy
Đáp án đúng: C
A. seven (n): số 7
B. ten (n): số 10
C. it (pronoun): nó
D. teddy (n): gấu bông
Đáp án C. it là từ bắt đầu bằng chữ cái I.
Which word begins with the letter J?
jump
banana
have
many
Đáp án đúng: A
A. jump (v): nhảy
B. banana (n): quả chuối
C. have (v): có
D. many (determiner): nhiều
Đáp án A. jump là từ bắt đầu bằng chữ cái J.
Look and choose.

teddy bear
nine
car
ball
Đáp án đúng:C
A. teddy bear (n): gấu bông
B. nine (n): số 9
C. car (n): xe hơi
D. ball (n): quả bóng
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Look and choose.

cookie
teddy bear
eight
sandwich
Đáp án đúng:B
A. cookie (n): bánh quy
B. teddy bear (n): gấu bông
C. eight (n): số 8
D. sandwich (n): bánh mì kẹp
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Look and choose: BALL.




Đáp án đúng:D
BALL: quả bóng
Look and choose: SEVEN.




Đáp án đúng: B
SEVEN: số 7
Look and choose: EIGHT.




Đáp án đúng:A
EIGHT: số 8
Which letter is missing?

A
I
E
O
Đáp án đúng:B
NINE: số 9
Which letter is missing?

A
I
E
O
Đáp án đúng:C
TEN: số 10
Which letter is missing?

I
E
A
Y
Đáp án đúng:D
TEDDY BEAR: gấu bông
Odd one out.
two
nine
ten
number
Đáp án đúng:D
A. two (n): số 2
B. nine (n): số 9
C. ten (n): số 10
D. number (n): con số, số đếm
Đáp án D. number chỉ chung số đếm, các đáp án còn lại là tên số đếm cụ thể.
Odd one out.
ball
car
teddy bear
banana
Đáp án đúng:D
A. ball (n): quả bóng
B. car (n): xe hơi
C. teddy bear (n): gấu bông
D. banana (n): quả chuối
Đáp án D. banana chỉ đồ ăn, các đáp án còn lại là đồ chơi.
Look and tick √ or X.

ten
√
X
Đáp án đúng: B
ten (n): số 10
Trong bức tranh là hình số 8 (eight: số 8).
Look and tick √ or X.

ball
√
X
Đáp án đúng: A
ball (n): quả bóng
Listen and choose.
(Audio name: Unit 9_
Listen and choose.




Đáp án đúng: B
Câu nghe: seven cars
Dịch nghĩa: 7 chiếc xe hơi
Listen and choose.
(Audio name: Unit 9_
Listen and choose.
I have a sandwich.
I have a teddy bear.
I want a teddy bear.
Eight teddy bears
Đáp án đúng:B
Câu nghe: I have a teddy bear.
Dịch nghĩa: Tớ có một con gấu bông.
Listen and choose.
(Audio name: Unit 9_
Listen and choose.
- How many balls?
- ______________
Nine balls.
I want a banana.
I’m six.
This is a ball.
Đáp án đúng:A
Bài nghe:
- How many balls?
- Nine balls.
Dịch nghĩa:
- Có bao nhiêu quả bóng?
- Chín quả bóng.
Look, listen, and choose.
(Audio name: Unit 9_
Look, listen, and choose.
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: B
Bài nghe:
A. This is a bear.
B. Three teddy bears.
C. I want a car.
D. How many cars?
Dịch nghĩa:
A. Đây là một con gấu.
B. Ba con gấu bông.
C. Tớ muốn một chiếc xe hơi.
D. Có bao nhiêu chiếc xe hơi?
Look, listen, and choose.
(Audio name: Unit 9_
Look, listen, and choose.
A.
B..
C.
D.
Đáp án đúng: C
Bài nghe:
A. It’s white.
B. I have a pencil.
C. Six bananas.
D. I want a book.
Dịch nghĩa:
A. Nó có màu trắng.
B. Tớ có một cái bút chì.
C. Sáu quả chuối.
D. Tớ muốn một quyển sách.
