20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 1 Unit 9: Toys - Grammar - iLearn Smart Start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 1 Unit 9: Toys - Grammar - iLearn Smart Start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 162 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

I _______ a teddy bear.

can

is

have

nice

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu nói về sự sở hữu: I have + a/an + danh từ số ít. (Tớ có một ...)

Xét các đáp án, ta thấy C. have là từ đúng để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Tớ có một con gấu bông.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

I have ________.

a balls

ball

two ball

a ball

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu nói về sự sở hữu: I have + a/an + danh từ số ít. (Tớ có một ...)

Xét các đáp án, ta thấy D. a ball là cụm từ đúng để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Tớ có một quả bóng.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

– How _______ cars?

– Eight cars.

old

is

many

are

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi về số lượng cái gì: How many + danh từ số nhiều? (Có bao nhiêu ...?)

Xét các đáp án, ta thấy C. many là từ đúng để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa:

– Có bao nhiêu chiếc xe hơi?

– Tám chiếc xe hơi.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

- How many dogs?

- ______________

Five dogs.

Thank you.

I’m five.

Dogs can run.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa:

- Có bao nhiêu con chó?

- __________________

A. Năm con chó.

B. Cảm ơn.

C. Tớ năm tuổi.

D. Chó có thể chạy.

Mẫu câu hỏi về số lượng cái gì: How many + danh từ số nhiều? (Có bao nhiêu ...?)

Trả lời: Số đếm + danh từ số nhiều. (Có ...)

Dựa vào dịch nghĩa các đáp án và ngữ pháp trên, ta thấy A là đáp án đúng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  (ảnh 1)

It’s pink.

I have a bag.

I like bananas.

How many cookies?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa:

A. It’s pink. (Nó có màu hồng.)

B. I have a bag. (Tớ có một cái cặp sách.)

C. I like bananas. (Tớ thích chuối.)

D. How many cookies? (Có bao nhiêu cái bánh quy?)

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

How many birds?

Look and choose. How many birds?  (ảnh 1)

Blue birds.

Five birds.

Seven birds.

Eight birds.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Có bao nhiêu con chim?

A. Blue birds. (Những con chim màu xanh dương.)

B. Five birds. (Năm con chim.)

C. Seven birds. (Bảy con chim.)

D. Eight birds. (Tám con chim.)

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  (ảnh 1)

I want a sandwich.

I’m seven.

Seven books.

How old are you?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa:

A. I want a sandwich. (Tớ muốn một cái bánh mì kẹp.)

B. I’m seven. (Tớ bảy tuổi.)

C. Seven books. (Bảy quyển sách.)

D. How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

I have a teddy bears.

I

have

a

bears

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu nói về sự sở hữu: I have + a/an + danh từ số ít. (Tớ có một ...)

→ Danh từ sau “a” không thêm “s”.

Chọn đáp án D.

Sửa: bears → bear

Dịch nghĩa: Tớ có một con gấu bông.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

Vinh: How many balls?

Mai: Ten ball.

How

many

Ten

ball

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu hỏi về số lượng cái gì: How many + danh từ số nhiều? (Có bao nhiêu ...?)

Trả lời: Số đếm + danh từ số nhiều. (Có ...)

→ Danh từ “ball” cần ở dạng số nhiều, do theo sau số đếm 10 (ten).

Chọn đáp án D.

Sửa: ball → balls

Dịch nghĩa:

Vinh: Có bao nhiêu quả bóng?

Mai: Mười quả bóng.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

Bobby: How old teddy bears?

Alfie: Eight teddy bears.

How

old

bears

Eight

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

- Mẫu câu hỏi về số lượng cái gì: How many + danh từ số nhiều? (Có bao nhiêu ...?)

- Trả lời: Số đếm + danh từ số nhiều. (Có ...)

- How old: bao nhiêu tuổi, nghĩa không phù hợp trong ngữ cảnh này.

Chọn đáp án B.

Sửa: old → many

Dịch nghĩa:

Bobby: Có bao nhiêu con gấu bông?

Alfie: Tám con gấu bông.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

I have car.

I have run.

I have a car.

I have a swim.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu nói về sự sở hữu: I have + a/an + danh từ số ít. (Tớ có một ...) → loại A và B.

Sau “a” là một danh từ, mà “swim” (bơi) là động từ → loại D.

Chọn đáp án C.

Dịch nghĩa: Tớ có một chiếc xe hơi.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

How old balls?

How many ball?

How many balls?

Balls how many?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi về số lượng cái gì: How many + danh từ số nhiều? (Có bao nhiêu ...?)

Xét các đáp án, ta thấy B và C có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên. Tuy nhiên, loại B vì “ball” thiếu dạng số nhiều “s”.

Chọn đáp án C.

Dịch nghĩa: Có bao nhiêu quả bóng?

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

How old are you?

Nine teddy bears.

I have a teddy bear.

I’m nine.

I want a teddy bear.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Bạn bao nhiêu tuổi?

A. Chín con gấu bông.

B. Tớ có một con gấu bông.

C. Tớ chín tuổi.

D. Tớ muốn một con gấu bông.

Chọn đáp án C.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

How many cats?

I want a sandwich.

Cats can swim.

This is my cat.

Six cats.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Có bao nhiêu con mèo?

A. Tớ muốn một chiếc bánh mì kẹp.

B. Mèo biết bơi.

C. Đây là con mèo của tớ.

D. Sáu con mèo.

Chọn đáp án D.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Match.

1. How many balls?

a. Three balls.

2. How old are you?  

b. That’s OK.

3. I’m sorry.

c. I’m nine.

c, b, a

a, b, c

b, c, a

a, c, b

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

1 – a: How many balls? (Có bao nhiêu quả bóng?) – Three balls. (Ba quả bóng.)

2 – c: How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?) – I’m nine. (Tớ chín tuổi.)

3 – b: I’m sorry. (Tớ xin lỗi.) – That’s OK. (Không sao.)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange.

a / car / I / have / .

A car have I.

I have car

I have a car.

I a have car.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu nói về sự sở hữu: I have + a/an + danh từ số ít. (Tớ có một ...)

Xét các đáp án, ta thấy C có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Tớ có một chiếc xe hơi.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange.

I / yellow / banana / a / have / .

I have a banana yellow.

I have a yellow banana.

I have yellow a banana.

I have yellow banana

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu nói về sự sở hữu: I have + a/an + (màu sắc) + danh từ số ít. (Tớ có một ...)

Xét các đáp án, ta thấy B có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Tớ có một quả chuối màu vàng.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange.

bear / is / this / teddy / my / .

This is teddy bear my.

This is my teddy bear.

This is my bear teddy.

My teddy bear this is.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

- Mẫu câu giới thiệu về đồ vật nào đó: This is my + tên đồ vật. (Đây là ... của tớ.)

- Cụm từ đúng: my teddy bear – con gấu bông của tớ.

Xét các đáp án, ta thấy B có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Đây là con gấu bông của tớ.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

I / have / sandwich / .

I have sandwich.

I is have a sandwich.

I have a sandwich.

I have a sandwiches.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu nói về sự sở hữu: I have + a/an + danh từ số ít. (Tớ có một ...)

Xét các đáp án, ta thấy C có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Tớ có một cái bánh mì kẹp.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

How many / monkeys / ? – Four / monkeys / .

How many monkeys? – Four many monkeys.

How old many monkeys? – Four monkeys.

How many monkeys? – Four monkeys.

How many are monkeys? – Four monkeys.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi về số lượng cái gì: How many + danh từ số nhiều? (Có bao nhiêu ...?)

Trả lời: Số đếm + danh từ số nhiều. (Có ...)

Xét các đáp án, ta thấy C có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Có bao nhiêu con khỉ? – Bốn con khỉ.