20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 1 Unit 8: Food - Grammar - iLearn Smart Start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 1 Unit 8: Food - Grammar - iLearn Smart Start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 165 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

I _______ a cookie.

thanks

is

are

want

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu nói bản thân muốn cái gì: I want + a/an + danh từ số ít. (Tớ muốn một ...)

Xét các đáp án, ta thấy D. want là từ đúng để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Tớ muốn một cái bánh quy.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

I want _______ banana.

a

it

is

yellow

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu nói bản thân muốn cái gì: I want + a/an + danh từ số ít. (Tớ muốn một ...)

Xét các đáp án, ta thấy A. a là từ đúng để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Tớ muốn một quả chuối.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

I want a _______.

sing

pencil

it

this

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu nói bản thân muốn cái gì: I want + a/an + danh từ số ít. (Tớ muốn một ...)

Xét các đáp án, ta thấy B. pencil là từ đúng để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Tớ muốn một cái bút chì.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

I _______ a sandwich.

listen

sit down

stand up

want

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu nói bản thân muốn cái gì: I want + a/an + danh từ số ít. (Tớ muốn một ...)

Xét các đáp án, ta thấy D. want là từ đúng để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Tớ muốn một cái bánh mì kẹp.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  (ảnh 1)

It’s pink.

I’m three.

I want a book.

This is my brother.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa:

A. It’s pink. (Nó có màu hồng.)

B. I’m three. (Tớ ba tuổi.)

C. I want a book. (Tớ muốn một quyển sách.)

D. This is my brother. (Đây là anh/em trai của tớ.)

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  (ảnh 1)

I’m one.

This is a banana.

I want a bag.

It’s a yellow flower.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa:

A. I’m one. (Tớ một tuổi.)

B. This is a banana. (Đây là một quả chuối.)

C. I want a bag. (Tớ muốn một cái cặp.)

D. It’s a yellow flower. (Nó là một bông hoa màu vàng.)

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the best answer.

Look and choose the best answer.  (ảnh 1)

I want a sandwich.

Vinh’s six.

I like cats.

You’re welcome.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa:

A. I want a sandwich. (Tớ muốn một cái bánh mì kẹp.)

B. Vinh’s six. (Vinh sáu tuổi.)

C. I like cats. (Tớ thích mèo.)

D. You’re welcome. (Không có gì.)

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

I want a bananas.

I

want

a

bananas

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu nói bản thân muốn cái gì: I want + a/an + danh từ số ít. (Tớ muốn một ...)

→ Danh từ theo sau “a” không thêm “s”.

Chọn đáp án D.

Sửa: bananas → banana

Dịch nghĩa: Tớ muốn một quả chuối.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

I want sandwich.

I wants sandwich.

I want a sandwich.

It want a sandwich.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu nói bản thân muốn cái gì: I want + a/an + danh từ số ít. (Tớ muốn một ...)

Xét các đáp án, ta thấy C có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Tớ muốn một cái bánh mì kẹp.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

I want a flower pink.

I want a pink flower.

I want pink a flower.

A pink flower want I.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu nói bản thân muốn cái gì: I want + a/an + (màu sắc) + danh từ số ít. (Tớ muốn một ...)

Xét các đáp án, ta thấy B có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Tớ muốn một bông hoa màu hồng.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

I want swim.

I want run.

I want a sing.

I want a book.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu nói bản thân muốn cái gì: I want + a/an + danh từ số ít. (Tớ muốn một ...)

Sau “a” là một danh từ, chọn đáp án D.

“swim, run, sing” đều là các động từ chỉ hành động

Dịch nghĩa: Tớ muốn một quyển sách.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

I want six.

I’m want a cookie.

I want a cookie.

I can a cookie.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu nói bản thân muốn cái gì: I want + a/an + danh từ số ít. (Tớ muốn một ...)

Xét các đáp án, ta thấy C có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Tớ muốn một cái bánh quy.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

I’m want a banana.

A banana want.

This want a banana.

I want a banana.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu nói bản thân muốn cái gì: I want + a/an + danh từ số ít. (Tớ muốn một ...)

Xét các đáp án, ta thấy D có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Tớ muốn một quả chuối.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the INCORRECT sentence.

I want sandwich.

My brother’s five.

I want a pencil.

That’s OK.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Sai. Mẫu câu nói bản thân muốn cái gì: I want + a/an + danh từ số ít. (Tớ muốn một ...)

Sửa lại: I want a sandwich.

B. Đúng. Mẫu câu nói về số tuổi của ai đó: S + am/is/are + số tuổi.

C. Đúng. Mẫu câu nói bản thân muốn cái gì: I want + a/an + danh từ số ít. (Tớ muốn một ...)

D. Đúng. Mẫu câu dùng để đáp lại lời xin lỗi: That’s OK. (Không sao đâu.)

Chọn đáp án A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Match.

1. I’m

a. swim.

2. I want  

b. four.

3. I can

c. a bag.

c, b, a

a, b, c

b, c, a

a, c, b

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

1 – b: I’m four. (Tớ bốn tuổi.)

2 – c: I want a bag. (Tớ muốn một cái cặp.)

3 – a: I can swim. (Tớ có thể bơi.)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange.

a / cookie / I / want / .

A cookie want I.

I want cookie

I want a cookie.

I a want cookie.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu nói bản thân muốn cái gì: I want + a/an + danh từ số ít. (Tớ muốn một ...)

Xét các đáp án, ta thấy C có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Tớ muốn một cái bánh quy.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange.

I / red / bag / a / want / .

I want a bag red.

I want a red bag.

I want red a bag.

I want red bag

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu nói bản thân muốn cái gì: I want + a/an + (màu sắc) + danh từ số ít. (Tớ muốn một ...)

Xét các đáp án, ta thấy B có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Tớ muốn một cái cặp màu đỏ.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange.

cookie / want / a / I / .

I want a cookie.

A cookie I want.

Cookie a I want.

A want I cookie.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu nói bản thân muốn cái gì: I want + a/an + danh từ số ít. (Tớ muốn một ...)

Xét các đáp án, ta thấy A có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Tớ muốn một cái bánh quy.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

I / want / banana.

I want banana.

I is want a banana.

I want a banana.

I want two banana.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu nói bản thân muốn cái gì: I want + a/an + danh từ số ít. (Tớ muốn một ...)

Xét các đáp án, ta thấy C có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Tớ muốn một quả chuối.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

I / want / blue / book / .

I want blue book.

I want blue a book.

I want blue book

I want a blue book.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu nói bản thân muốn cái gì: I want + a/an + (màu sắc) + danh từ số ít. (Tớ muốn một ...)

Xét các đáp án, ta thấy D có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Tớ muốn một quyển sách màu xanh dương.