20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 1 Unit 7: Numbers - Grammar - iLearn Smart Start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 1 Unit 7: Numbers - Grammar - iLearn Smart Start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 166 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

Mai’s _______.

run

touch

four

thank you

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu nói về số tuổi của ai đó: S + am/is/are + số tuổi.

Xét các đáp án, ta thấy C. four là từ đúng để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Mai 4 tuổi.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

_______ two.

Kim

Kim’s

Kim like

Kim’re

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

- Mẫu câu nói về số tuổi của ai đó: S + am/is/are + số tuổi.

- Kim (he) là chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít nên đi với to be “is”, viết tắt là: ’s.

Xét các đáp án, ta thấy B. Kim’s là cụm từ đúng để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Kim 2 tuổi.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

How old _______ you?

are

is

it

this

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- Mẫu câu dùng để hỏi về tuổi của ai đó: How old + are/is + S? (Ai đó bao nhiêu tuổi?)

- Chủ ngữ “you” là ngôi thứ 2 số ít nên đi với to be “are”.

Chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Bạn bao nhiêu tuổi?

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

How ______ are you?

one

number

this

old

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu dùng để hỏi về tuổi của ai đó: How old + are/is + S? (Ai đó bao nhiêu tuổi?)

Xét các đáp án, ta thấy D. old là từ đúng để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Bạn bao nhiêu tuổi?

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

How old are you? - _______ five.

It’s

I’m

You’re

This is

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

- Mẫu câu dùng để hỏi về tuổi của ai đó: How old + are/is + S? (Ai đó bao nhiêu tuổi?)

- Trả lời: S + am/is/are + số tuổi. (Ai đó ... tuổi.)

- Câu hỏi về số tuổi của “you” nên câu trả lời phải bắt đầu bằng “I”.

Chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Bạn bao nhiêu tuổi? – Tớ 5 tuổi.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- How old are you?

- ______________

It’s one.

You’re welcome.

I’m six.

Yes.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Nó là số 1.

B. Không có gì.

C. Tớ 6 tuổi.

D. Đúng vậy.

Mẫu câu dùng để hỏi về tuổi của người khác: How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)

Trả lời: I’m + số tuổi. (Tớ ... tuổi.)

Dựa vào dịch nghĩa các đáp án và ngữ pháp, ta thấy C là đáp án đúng.

Dịch nghĩa:

- Bạn bao nhiêu tuổi?

- Tớ 6 tuổi.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the best answer.

Look and choose the best answer.  (ảnh 1)

This is my leg.

Goodbye.

I’m four.

It’s a pink cat.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa:

A. This is my leg. (Đây là chân của tớ.)

B. Goodbye. (Tạm biệt.)

C. I’m four. (Tớ 4 tuổi.)

D. It’s a pink cat. (Nó là một con mèo màu hồng.)

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

This is my brother, Bob. Bob’re three.

This

is

brother

Bob’re

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

- Mẫu câu nói về số tuổi của ai đó: S + am/is/are + số tuổi.

- Bob (he) là chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít nên đi với to be “is”, viết tắt là: ’s.

Chọn đáp án D.

Sửa: Bob’re → Bob’s

Chọn đáp án D.

Dịch nghĩa: Đây là em trai tớ, Bob. Bob 3 tuổi.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

Luna: How number are you, Becky?

Becky: I’m six.

How

number

you

six

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

- Mẫu câu dùng để hỏi về tuổi của người khác: How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)

- Trả lời: I’m + số tuổi. (Tớ ... tuổi.)

Dựa vào ngữ pháp trên, ta thấy đáp án B sai.

Sửa: number → old

Dịch nghĩa:

Luna: Cậu mấy tuổi rồi, Becky?

Becky: Tớ 6 tuổi.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

Marry’s how old.

Marry’s sing.

Marry two.

Marry’s two.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

- Mẫu câu nói về số tuổi của ai đó: S + am/is/are + số tuổi.

- Marry (she) là chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít nên đi với to be “is”, viết tắt là: ’s.

Xét các đáp án, ta thấy D có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Marry 2 tuổi.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

How old you are?

How old are you?

How are you old?

You are how old?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu dùng để hỏi về tuổi của người khác: How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)

Xét các đáp án, ta thấy B có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

I’m six.

I six.

I’s six.

I can six.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- Mẫu câu nói về số tuổi của ai đó: S + am/is/are + số tuổi.

- “I” là chủ ngữ ngôi thứ nhất số ít nên đi với to be “am”, viết tắt là: ’m.

Xét các đáp án, ta thấy A có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Tớ 6 tuổi.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

My sister’s two.

Two’s my sister.

My sister are two.

My sister two.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- Mẫu câu nói về số tuổi của ai đó: S + am/is/are + số tuổi.

- My sister (she) là chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít nên đi với to be “is”, viết tắt là: ’s.

Xét các đáp án, ta thấy A có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Em gái tớ 2 tuổi.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the INCORRECT sentence.

I’m four.

My brother’s five.

I’m sorry.

That OK.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. Tớ 4 tuổi. Mẫu câu nói về số tuổi của ai đó: S + am/is/are + số tuổi. (Chủ ngữ “I” đi với “am/’m”)

B. Em trai tớ 5 tuổi. Mẫu câu nói về số tuổi của ai đó: S + am/is/are + số tuổi. (Chủ ngữ “My brother” (he) đi với “is/’s”)

C. Tớ xin lỗi. Mẫu câu dùng để xin lỗi: I’m sorry. (Tớ xin lỗi.)

D. Sai. Mẫu câu đúng dùng để đáp lại lời xin lỗi: That’s OK. (Không sao đâu.)

Chọn đáp án D.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Match.

1. How old are you?

a. That’s OK.

2. I’m sorry.

b. I’m four.

3. Thank you.

c. You’re welcome.

c, b, a

a, b, c

b, a, c

a, c, b

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

1 – b: How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?) – I’m four. (Tớ 4 tuổi.)

2 – a: I’m sorry. (Tớ xin lỗi.) – That’s OK. (Không sao đâu.)

3 – c: Thank you. (Cảm ơn bạn.) – You’re welcome. (Không có gì.)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange.

are / how / you / old / ?

How are you old?

How old are you?

You are how old?

How old you are?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu dùng để hỏi về tuổi của người khác: How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)

Xét các đáp án, ta thấy B có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange.

dog’s / three / my / .

Three my dog’s.

Dog’s my three.

My dog’s three.

Three dog’s my.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

- Mẫu câu nói về số tuổi của ai đó: S + am/is/are + số tuổi.

- My dog (it) là chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít nên đi với to be “is”, viết tắt là: ’s.

Xét các đáp án, ta thấy C có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Chú chó của tớ 3 tuổi.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange.

two / my / cat’s / .

My cat’s two.

Two my cat’s.

Cat’s my two.

My two cat’s.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- Mẫu câu nói về số tuổi của ai đó: S + am/is/are + số tuổi.

- My cat (it) là chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít nên đi với to be “is”, viết tắt là: ’s.

Xét các đáp án, ta thấy A có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Chú mèo của tớ 2 tuổi.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

How old are you?

I can swim.

My dog’s four.

I’m six.

This is my father.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Tớ có thể/biết bơi.

B. Chú chó của tớ 4 tuổi.

C. Tớ 6 tuổi.

D. Đây là bố của tớ.

- Mẫu câu dùng để hỏi về tuổi của người khác: How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)

- Trả lời: I’m + số tuổi. (Tớ ... tuổi.)

Xét nghĩa các đáp án và ngữ pháp trên, ta chọn C.

Dịch nghĩa: Bạn bao nhiêu tuổi? – Tớ 6 tuổi.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

This is my sister, Lily. _______ five.

She

She’s

She’m

She’re

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

- Mẫu câu nói về số tuổi của ai đó: S + am/is/are + số tuổi.

- Lily (she) là chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít nên đi với to be “is”, viết tắt là: ’s.

Xét các đáp án, ta thấy B. She’s là cụm từ đúng để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Đây là em gái tớ, Lily. Em ấy 5 tuổi.