20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 1 Unit 6: Activities - Phonetics and Vocabulary - iLearn Smart Start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 1 Unit 6: Activities - Phonetics and Vocabulary - iLearn Smart Start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 154 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word begins with the letter E?

elephant

flower

swim

run

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. elephant (n): con voi

B. flower (n): bông hoa

C. swim (v): bơi

D. run (v): chạy

Đáp án A. elephant là từ bắt đầu bằng chữ cái E.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word begins with the letter F?

sing

bear

monkey

father

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. sing (v): hát

B. bear (n): con gấu

C. monkey (n): con khỉ

D. father (n): bố

Đáp án D. fatherlà từ bắt đầu bằng chữ cái F.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word begins with the letter G?

can

leg

arm

goodbye

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. can: có thể

B. leg (n): chân

C. arm (n): cánh tay

D. goodbye: tạm biệt

Đáp án D. goodbye là từ bắt đầu bằng chữ cái G.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word begins with the letter H?

white

head

pencil

listen

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. white (n): màu trắng

B. head (n): đầu

C. pencil (n): bút chì

D. listen (v): lắng nghe

Đáp án B. head là từ bắt đầu bằng chữ cái H.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  (ảnh 1)

sing

swim

run

like

Xem đáp án

Đáp án đúng:B

A. sing (v): hát

B. swim (v): bơi

C. run (v): chạy

D. like (v): thích

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  (ảnh 1)

run

sing

swim

boy

Xem đáp án

Đáp án đúng:B

A. run (v): chạy

B. sing (v): hát

C. swim (v): bơi

D. boy (n): bé trai

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  (ảnh 1)

touch

meet

run

sit

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. touch (v): chạm

B. meet (v): gặp

C. run (v): chạy

D. sit (v): ngồi

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose: SWIM.

Look and choose: SWIM. (ảnh 1)

Look and choose: SWIM. (ảnh 2)

Look and choose: SWIM. (ảnh 3)

Look and choose: SWIM. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

SWIM: bơi

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose: RUN.

Look and choose: RUN. (ảnh 1)

Look and choose: RUN. (ảnh 2)

Look and choose: RUN. (ảnh 3)

Look and choose: RUN. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng:C

RUN: chạy

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Which letter is missing?

Which letter is missing?  (ảnh 1)

K

H

G

B

Xem đáp án

Đáp án đúng:C

SING: hát

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Which letter is missing?

Which letter is missing?  (ảnh 1)

A

E

O

I

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

SWIM: bơi

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Which letter is missing?

Which letter is missing?  (ảnh 1)

A

U

E

I

Xem đáp án

Đáp án đúng:B

RUN: chạy

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and tick √ or X.

Look and tick √ or X.    swim (ảnh 1)

swim

X

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

swim (v): bơi

Trong bức tranh, cậu bé đang hát (sing: hát).

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and tick √ or X.

Look and tick √ or X.    sing (ảnh 1)

sing

X

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

sing (v): hát

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and tick √ or X.

Look and tick √ or X.    listen (ảnh 1)

 

listen

X

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

listen (v): nghe

Trong bức tranh, cô bé đang chạy (run: chạy).

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1) 

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Listen and choose. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Câu nghe: I can sing.

Dịch nghĩa: Tớ có thể/biết hát.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose.  (ảnh 1)

This is my brother.

It’s blue.

I can swim.

I like cats.

Xem đáp án

Đáp án đúng:C

Câu nghe: I can swim.

Dịch nghĩa: Tớ có thể/biết bơi.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

I can _______.

run

touch

like

red

Xem đáp án

Đáp án đúng:A

Câu nghe: I can run.

Dịch nghĩa: Tớ có thể/biết chạy.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Look, listen, and choose.

Look, listen, and choose.  (ảnh 1)

I like bears.

Touch your arm.

I can swim.

It’s pink.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Bài nghe:

A. I like bears.

B. Touch your arm.

C. I can swim.

D. It’s pink.

Dịch nghĩa:

A. Tớ thích gấu.

B. Hãy chạm vào cánh tay của bạn.

C. Tớ có thể/biết bơi.

D. Nó có màu hồng.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Look, listen, and choose.

Look, listen, and choose.  (ảnh 1)

 

I can run.

I can sing.

I can stand up.

I can swim.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Bài nghe:

A. I can run.

B. I can sing.

C. I can stand up.

D. I can swim.

Dịch nghĩa:

A. Tớ có thể/biết chạy.

B. Tớ có thể/biết hát.

C. Tớ có thể/biết đứng lên.

D. Tớ có thể/biết bơi.