20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 1 Unit 6: Activities - Phonetics and Vocabulary - iLearn Smart Start có đáp án
20 câu hỏi
Which word begins with the letter E?
elephant
flower
swim
run
Đáp án đúng: A
A. elephant (n): con voi
B. flower (n): bông hoa
C. swim (v): bơi
D. run (v): chạy
Đáp án A. elephant là từ bắt đầu bằng chữ cái E.
Which word begins with the letter F?
sing
bear
monkey
father
Đáp án đúng: D
A. sing (v): hát
B. bear (n): con gấu
C. monkey (n): con khỉ
D. father (n): bố
Đáp án D. fatherlà từ bắt đầu bằng chữ cái F.
Which word begins with the letter G?
can
leg
arm
goodbye
Đáp án đúng: D
A. can: có thể
B. leg (n): chân
C. arm (n): cánh tay
D. goodbye: tạm biệt
Đáp án D. goodbye là từ bắt đầu bằng chữ cái G.
Which word begins with the letter H?
white
head
pencil
listen
Đáp án đúng: B
A. white (n): màu trắng
B. head (n): đầu
C. pencil (n): bút chì
D. listen (v): lắng nghe
Đáp án B. head là từ bắt đầu bằng chữ cái H.
Look and choose.

sing
swim
run
like
Đáp án đúng:B
A. sing (v): hát
B. swim (v): bơi
C. run (v): chạy
D. like (v): thích
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Look and choose.

run
sing
swim
boy
Đáp án đúng:B
A. run (v): chạy
B. sing (v): hát
C. swim (v): bơi
D. boy (n): bé trai
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Look and choose.

touch
meet
run
sit
Đáp án đúng: C
A. touch (v): chạm
B. meet (v): gặp
C. run (v): chạy
D. sit (v): ngồi
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Look and choose: SWIM.




Đáp án đúng: A
SWIM: bơi
Look and choose: RUN.




Đáp án đúng:C
RUN: chạy
Which letter is missing?

K
H
G
B
Đáp án đúng:C
SING: hát
Which letter is missing?

A
E
O
I
Đáp án đúng: D
SWIM: bơi
Which letter is missing?

A
U
E
I
Đáp án đúng:B
RUN: chạy
Look and tick √ or X.

| swim |
√
X
Đáp án đúng: B
swim (v): bơi
Trong bức tranh, cậu bé đang hát (sing: hát).
Look and tick √ or X.

| sing |
√
X
Đáp án đúng: A
sing (v): hát
Look and tick √ or X.

listen
√
X
Đáp án đúng: B
listen (v): nghe
Trong bức tranh, cô bé đang chạy (run: chạy).
Listen and choose.



Đáp án đúng: D
Câu nghe: I can sing.
Dịch nghĩa: Tớ có thể/biết hát.
Listen and choose.

This is my brother.
It’s blue.
I can swim.
I like cats.
Đáp án đúng:C
Câu nghe: I can swim.
Dịch nghĩa: Tớ có thể/biết bơi.
Listen and choose.
I can _______.
run
touch
like
red
Đáp án đúng:A
Câu nghe: I can run.
Dịch nghĩa: Tớ có thể/biết chạy.
Look, listen, and choose.

I like bears.
Touch your arm.
I can swim.
It’s pink.
Đáp án đúng: C
Bài nghe:
A. I like bears.
B. Touch your arm.
C. I can swim.
D. It’s pink.
Dịch nghĩa:
A. Tớ thích gấu.
B. Hãy chạm vào cánh tay của bạn.
C. Tớ có thể/biết bơi.
D. Nó có màu hồng.
Look, listen, and choose.

I can run.
I can sing.
I can stand up.
I can swim.
Đáp án đúng: B
Bài nghe:
A. I can run.
B. I can sing.
C. I can stand up.
D. I can swim.
Dịch nghĩa:
A. Tớ có thể/biết chạy.
B. Tớ có thể/biết hát.
C. Tớ có thể/biết đứng lên.
D. Tớ có thể/biết bơi.
