20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 1 Unit 6: Activities - Grammar - iLearn Smart Start có đáp án
20 câu hỏi
Fill in the blank.
I _______ run.
like
is
can
a yellow bird
Đáp án đúng: C
Mẫu câu nói về khả năng của ai đó: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể ...)
Xét các đáp án, ta thấy C. can là từ đúng để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Tớ có thể chạy.
Fill in the blank.
I can _______.
sing
it
sings
like
Đáp án đúng: A
Mẫu câu nói về khả năng của ai đó: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể ...)
Sau “can” là động từ nguyên thể không chia.
Xét các đáp án, ta thấy A. sing là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Tớ có thể hát.
Fill in the blank.
_______ can swim.
This
Is
My
I
Đáp án đúng: D
Mẫu câu nói về khả năng của ai đó: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể ...)
Xét các đáp án, ta thấy D. I là từ đúng để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Tớ có thể bơi.
Fill in the blank.
I can _______.
meet
book
head
touch my leg
Đáp án đúng: D
A. meet (v): gặp, gặp gỡ
B. book (n): quyển sách
C. head (n): đầu
D. touch my leg (v. phr): chạm vào chân của tớ
Mẫu câu nói về khả năng của ai đó: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể ...)
Xét các đáp án, ta thấy D. touch my leg là cụm từ đúng để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Tớ có thể chạm vào chân của mình.
Fill in the blank.
I _______ sing.
is
can
touch
listen
Đáp án đúng: B
A. is: thì, là, ở
B. can: có thể
C. touch (v): chạm
D. listen (v): nghe
Mẫu câu nói về khả năng của ai đó: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể ...)
Xét các đáp án, ta thấy B. can là từ đúng để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Tớ có thể hát.
Look and choose the best answer.

This is my leg.
I like dogs.
I can sing.
It’s a white dog.
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa:
A. This is my leg. (Đây là chân của tớ.)
B. I like dogs. (Tớ thích chó.)
C. I can sing. (Tớ có thể hát.)
D. It’s a white dog. (Nó là một con chó màu trắng.)
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Look and choose the best answer.

I can swim.
I can run.
I’m sorry.
Nice to meet you.
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa:
A. I can swim. (Tớ có thể bơi.)
B. I can run. (Tớ có thể chạy.)
C. I’m sorry. (Tớ xin lỗi.)
D. Nice to meet you. (Rất vui được gặp bạn.)
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.
Look and choose the best answer.

That’s OK.
I can run.
You’re welcome.
Thank you.
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa:
A. That’s OK. (Không sao đâu.)
B. I can run. (Tớ có thể chạy.)
C. You’re welcome. (Không có gì.)
D. Thank you. (Cảm ơn bạn.)
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Find the mistake.
This is my dog. Dogs can swims.
This
my
dog
swims
Đáp án đúng: D
Mẫu câu nói về khả năng của ai đó: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể ...)
Sau “can” động từ giữ nguyên không thêm “s”.
Chọn đáp án D.
Sửa: swims → swim
Dịch nghĩa: Đây là con chó của tớ. Chó biết bơi.
Choose the correct sentence.
I can red.
I can flower.
I can cat.
I can run.
Đáp án đúng: D
Mẫu câu nói về khả năng của ai đó: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể ...)
Sau “can” là một động từ chỉ hành động.
Xét các đáp án:
- red (n): màu đỏ
- flower (n): bông hoa
- cat (n): con mèo
- run (v): chạy
Chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Tớ có thể chạy.
Choose the correct sentence.
My brother can swims.
My brother can swim.
My brother can is swim.
My brother swim can.
Đáp án đúng: B
Mẫu câu nói về khả năng của ai đó: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể ...)
Xét các đáp án, ta thấy B có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Anh trai tớ có thể bơi.
Choose the correct sentence.
It’s can sing.
This is can sings.
I can sing.
I’m can sing.
Đáp án đúng: C
Mẫu câu nói về khả năng của ai đó: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể ...)
Xét các đáp án, ta thấy C có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Tớ có thể hát.
Choose the correct sentence.
Snakes swim can.
Snakes can swim.
Can snakes swim.
Swim snakes can.
Đáp án đúng: B
Mẫu câu nói về khả năng của ai đó: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể ...)
Xét các đáp án, ta thấy B có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Rắn có thể bơi.
Choose the INCORRECT sentence.
I can sing.
I can run.
I can sorry.
I can swim.
Đáp án đúng: C
Mẫu câu nói về khả năng của ai đó: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể ...)
Sau “can” là động từ chỉ hành động, tuy nhiên “sorry” không phải động từ chỉ hành động.
→ Đáp án sai là C.
Dịch nghĩa các đáp án đúng:
A. I can sing. (Tớ có thể hát.)
B. I can run. (Tớ có thể chạy.)
D. I can swim. (Tớ có thể bơi.)
Match.
1. I can | a. OK. |
2. I’m | b. sorry. |
3. That’s | c. sing. |
c, b, a
a, b, c
b, a, c
a, c, b
Đáp án đúng: A
1 – c: I can sing. (Tớ có thể hát.)
2 – b: I’m sorry. (Tớ xin lỗi.)
3 – a: That’s OK. (Không sao đâu.)
Rearrange.
can / He / run / .
Run can he.
Run he can.
He can run.
Can he run.
Đáp án đúng: C
Mẫu câu nói về khả năng của ai đó: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể ...)
Xét các đáp án, ta thấy C có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Anh ấy có thể chạy.
Rearrange.
sing / birds / can / .
Can birds sing.
Birds can sing.
Sing birds can.
Birds sing can.
Đáp án đúng: B
Mẫu câu nói về khả năng của ai đó: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể ...)
Xét các đáp án, ta thấy B có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Chim có thể hót.
Rearrange.
swim / can / dogs / .
Dogs can swim.
Can dogs swim.
Swim can dogs.
Dogs swim can.
Đáp án đúng: A
Mẫu câu nói về khả năng của ai đó: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể ...)
Xét các đáp án, ta thấy A có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Chó có thể bơi.
Choose the correct answer.
She / can / swim / .
She can swim.
She can is swim.
She’s can swim.
She can OK swim.
Đáp án đúng: A
Mẫu câu nói về khả năng của ai đó: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể ...)
Xét các đáp án, ta thấy A có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Cô ấy có thể bơi.
Choose the correct answer.
Cats / run / .
Cats is run.
Cats it run.
Cats can run.
Cats a run.
Đáp án đúng: C
Mẫu câu nói về khả năng của ai đó: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể ...)
Xét các đáp án, ta thấy C có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Mèo có thể chạy.
