20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 1 Unit 6: Activities - Grammar - iLearn Smart Start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 1 Unit 6: Activities - Grammar - iLearn Smart Start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 178 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

I _______ run.

like

is

can

a yellow bird

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu nói về khả năng của ai đó: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể ...)

Xét các đáp án, ta thấy C. can là từ đúng để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Tớ có thể chạy.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

I can _______.

sing

it

sings

like

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu nói về khả năng của ai đó: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể ...)

Sau “can” là động từ nguyên thể không chia.

Xét các đáp án, ta thấy A. sing là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Tớ có thể hát.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

_______ can swim.

This

Is

My

I

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu nói về khả năng của ai đó: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể ...)

Xét các đáp án, ta thấy D. I là từ đúng để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Tớ có thể bơi.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

I can _______.

meet

book

head

touch my leg

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. meet (v): gặp, gặp gỡ

B. book (n): quyển sách

C. head (n): đầu

D. touch my leg (v. phr): chạm vào chân của tớ

Mẫu câu nói về khả năng của ai đó: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể ...)

Xét các đáp án, ta thấy D. touch my leg là cụm từ đúng để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Tớ có thể chạm vào chân của mình.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

I _______ sing.

is

can

touch

listen

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. is: thì, là, ở

B. can: có thể

C. touch (v): chạm

D. listen (v): nghe

Mẫu câu nói về khả năng của ai đó: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể ...)

Xét các đáp án, ta thấy B. can là từ đúng để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Tớ có thể hát.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the best answer.

Look and choose the best answer.  (ảnh 1)

This is my leg.

I like dogs.

I can sing.

It’s a white dog.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa:

A. This is my leg. (Đây là chân của tớ.)

B. I like dogs. (Tớ thích chó.)

C. I can sing. (Tớ có thể hát.)

D. It’s a white dog. (Nó là một con chó màu trắng.)

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the best answer.

Look and choose the best answer.  (ảnh 1)

I can swim.

I can run.

I’m sorry.

Nice to meet you.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa:

A. I can swim. (Tớ có thể bơi.)

B. I can run. (Tớ có thể chạy.)

C. I’m sorry. (Tớ xin lỗi.)

D. Nice to meet you. (Rất vui được gặp bạn.)

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the best answer.

Look and choose the best answer.  (ảnh 1)

That’s OK.

I can run.

You’re welcome.

Thank you.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa:

A. That’s OK. (Không sao đâu.)

B. I can run. (Tớ có thể chạy.)

C. You’re welcome. (Không có gì.)

D. Thank you. (Cảm ơn bạn.)

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

This is my dog. Dogs can swims.

This

my

dog

swims

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu nói về khả năng của ai đó: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể ...)

Sau “can” động từ giữ nguyên không thêm “s”.

Chọn đáp án D.

Sửa: swims → swim

Dịch nghĩa: Đây là con chó của tớ. Chó biết bơi.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

I can red.

I can flower.

I can cat.

I can run.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu nói về khả năng của ai đó: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể ...)

Sau “can” là một động từ chỉ hành động.

Xét các đáp án:

- red (n): màu đỏ

- flower (n): bông hoa

- cat (n): con mèo

- run (v): chạy

Chọn đáp án D.

Dịch nghĩa: Tớ có thể chạy.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

My brother can swims.

My brother can swim.

My brother can is swim.

My brother swim can.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu nói về khả năng của ai đó: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể ...)

Xét các đáp án, ta thấy B có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Anh trai tớ có thể bơi.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

It’s can sing.

This is can sings.

I can sing.

I’m can sing.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu nói về khả năng của ai đó: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể ...)

Xét các đáp án, ta thấy C có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Tớ có thể hát.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

Snakes swim can.

Snakes can swim.

Can snakes swim.

Swim snakes can.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu nói về khả năng của ai đó: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể ...)

Xét các đáp án, ta thấy B có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Rắn có thể bơi.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the INCORRECT sentence.

I can sing.

I can run.

I can sorry.

I can swim.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu nói về khả năng của ai đó: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể ...)

Sau “can” là động từ chỉ hành động, tuy nhiên “sorry” không phải động từ chỉ hành động.

→ Đáp án sai là C.

Dịch nghĩa các đáp án đúng:

A. I can sing. (Tớ có thể hát.)

B. I can run. (Tớ có thể chạy.)

D. I can swim. (Tớ có thể bơi.)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Match.

1. I can

a. OK.

2. I’m

b. sorry.

3. That’s

c. sing.

c, b, a

a, b, c

b, a, c

a, c, b

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

1 – c: I can sing. (Tớ có thể hát.)

2 – b: I’m sorry. (Tớ xin lỗi.)

3 – a: That’s OK. (Không sao đâu.)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange.

can / He / run / .

Run can he.

Run he can.

He can run.

Can he run.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu nói về khả năng của ai đó: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể ...)

Xét các đáp án, ta thấy C có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Anh ấy có thể chạy.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange.

sing / birds / can / .

Can birds sing.

Birds can sing.

Sing birds can.

Birds sing can.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu nói về khả năng của ai đó: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể ...)

Xét các đáp án, ta thấy B có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Chim có thể hót.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange.

swim / can / dogs / .

Dogs can swim.

Can dogs swim.

Swim can dogs.

Dogs swim can.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu nói về khả năng của ai đó: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể ...)

Xét các đáp án, ta thấy A có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Chó có thể bơi.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She / can / swim / .

She can swim.

She can is swim.

She’s can swim.

She can OK swim.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu nói về khả năng của ai đó: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể ...)

Xét các đáp án, ta thấy A có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Cô ấy có thể bơi.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Cats / run / .

Cats is run.

Cats it run.

Cats can run.

Cats a run.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu nói về khả năng của ai đó: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể ...)

Xét các đáp án, ta thấy C có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Mèo có thể chạy.