20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 1 Unit 5: Animals - Phonetics and Vocabulary - iLearn Smart Start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 1 Unit 5: Animals - Phonetics and Vocabulary - iLearn Smart Start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 158 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word begins with the letter G?

cat

bird

girl

snake

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. cat (n): con mèo

B. bird (n): con chim

C. girl (n): cô bé

D. snake (n): con rắn

Đáp án C. girl là từ bắt đầu bằng chữ cái G.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word begins with the letter H?

monkey

hop

dog

bear

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. monkey (n): con khỉ

B. hop (v): nhảy lò cò

C. dog (n): con chó

D. bear (n): con gấu

Đáp án B. hop là từ bắt đầu bằng chữ cái H.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  (ảnh 1)

cat

dog

bird

bear

Xem đáp án

Đáp án đúng:A

A. cat (n): con mèo

B. dog (n): con chó

C. bird (n): con chim

D. bear (n): con gấu

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  (ảnh 1)

snake

monkey

bird

dog

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. snake (n): con rắn

B. monkey (n): con khỉ

C. bird (n): con chim

D. dog (n): con chó

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  (ảnh 1)

bird

snake

elephant

bear

Xem đáp án

Đáp án đúng:A

A. bird (n): con chim

B. snake (n): con rắn

C. elephant (n): con voi

D. bear (n): con gấu

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose: SNAKE.

Look and choose: SNAKE. (ảnh 1)

Look and choose: SNAKE. (ảnh 2)

Look and choose: SNAKE. (ảnh 3)

Look and choose: SNAKE. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng:A

SNAKE: con rắn

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose: MONKEY.

Look and choose: MONKEY. (ảnh 1)

Look and choose: MONKEY. (ảnh 2)

Look and choose: MONKEY. (ảnh 3)

Look and choose: MONKEY. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

MONKEY: con khỉ

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Which lettersare missing?

Which lettersare missing?  (ảnh 1)

AE

EA

EE

ER

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

BEAR: con gấu

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Which letter is missing?

Which letter is missing?  (ảnh 1)

E

A

I

O

Xem đáp án

Đáp án đúng:B

SNAKE: con rắn

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct spelling.

monkye

mankey

monkey

monkay

Xem đáp án

Đáp án đúng:C

monkey (n): con khỉ

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct spelling.

beera

baer

baree

bear

Xem đáp án

Đáp án đúng:D

bear (n): con gấu

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Which letter is redundant?

SORRYE

S

O

Y

E

Xem đáp án

Đáp án đúng:D

SORRY: xin lỗi

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and tick √ or X.

Look and tick √ or X.    dog (ảnh 1)

dog

X

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

dog (n): con chó

Trong bức tranh là hình một con gấu (bear: con gấu).

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and tick √ or X.

Look and tick √ or X.    cat (ảnh 1)

cat

X

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

cat (n): con mèo

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and tick √ or X.

Look and tick √ or X.    bird (ảnh 1)

bird

X

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

bird (n): con chim

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Listen and choose. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu nghe: I like birds.

Dịch nghĩa: Tớ thích chim.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

 

 

Listen and choose.  (ảnh 1)

This is a monkey.

It’s a white monkey.

Touch your monkey.

This is a bear.

Xem đáp án

Đáp án đúng:A

Câu nghe: This is a monkey.

Dịch nghĩa: Đây là một con khỉ.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Marry: I’m sorry.

Henry: _______.

You’re welcome

Thank you

Goodbye

That’s OK

Xem đáp án

Đáp án đúng:D

Bài nghe:

Marry: I’m sorry.

Henry: That’s OK.

Dịch nghĩa:

Marry: Tớ xin lỗi.

Henry: Không sao đâu.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Look, listen, and choose.

Look, listen, and choose.  (ảnh 1)

A.

B. 

C.

D. 

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Bài nghe:

A. It’s a yellow cat.

B. I like snakes.

C. It’s a bear.

D. This is a dog.

Dịch nghĩa:

A. Nó là một con mèo màu vàng.

B. Tớ thích rắn.

C. Nó là một con gấu.

D. Đây là một con chó.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Look, listen, and choose.

Look, listen, and choose.  (ảnh 1)

A.

B.

C.

D.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Bài nghe:

A. cats

B. monkeys

C. bears

D. animals

Dịch nghĩa:

A. cats (n): những con mèo

B. monkeys (n): những con khỉ

C. bears (n): những con gấu

D. animals (n): các loài động vật