20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 1 Unit 5: Animals - Grammar - iLearn Smart Start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 1 Unit 5: Animals - Grammar - iLearn Smart Start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 166 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

I like _______.

bird

birds

a birds

a yellow birds

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu nói ai thích loài vật gì: S + like(s) + tên loài vật.

Danh từ “bird” thêm đuôi “s” để chỉ loài vật.

Chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Tớ thích chim.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

I _______ monkeys.

is

this

like

likes

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

- Mẫu câu nói ai thích loài vật gì: S + like(s) + tên loài vật.

- Chủ ngữ “I” là ngôi thứ nhất số ít nên động từ “like” giữ nguyên không chia.

Chọn đáp án C.

Dịch nghĩa: Tớ thích khỉ.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

This _______ a bear.

it

is

like

touch

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu giới thiệu con vật ở gần người nói/người nghe:

This is + a/an + tên con vật (số ít). (Đây là một ...)

Xét các đáp án, ta thấy B. is là từ đúng để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Đây là một con gấu.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

This is _______.

snake

a snakes

snakes

a snake

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu giới thiệu con vật ở gần người nói/người nghe:

This is + a/an + tên con vật (số ít). (Đây là một ...)

Xét các đáp án, ta thấy D. a snake là cụm từ đúng để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Đây là một con rắn.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

Tom: I’m sorry.

Marry: _______ OK.

This

That

It

That’s

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu dùng để đáp lại lời xin lỗi: That’s OK. (Không sao đâu.)

Xét các đáp án, ta thấy D. That’s là cụm từ đúng để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa:

Tom: Tớ xin lỗi.

Marry: Không sao đâu.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the best answer.

Look and choose the best answer.  (ảnh 1)

This is my leg.

I like dogs.

Touch your head.

It’s a white dog.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa:

A. This is my leg. (Đây là chân của tớ.)

B. I like dogs. (Tớ thích chó.)

C. Touch your head. (Hãy chạm vào đầu của bạn.)

D. It’s a white dog. (Nó là một con chó màu trắng.)

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the best answer.

Look and choose the best answer.  (ảnh 1)

This is a cat.

I like bears.

I’m sorry.

Nice to meet you.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa:

A. This is a cat. (Đây là một con mèo.)

B. I like bears. (Tớ thích gấu.)

C. I’m sorry. (Tớ xin lỗi.)

D. Nice to meet you. (Rất vui được gặp bạn.)

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the best answer.

Look and choose the best answer.  (ảnh 1)

That’s OK.

Touch your leg.

You’re welcome.

Thank you.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa:

A. That’s OK. (Không sao đâu.) → Dùng đáp lại lời xin lỗi.

B. Touch your leg. (Hãy chạm vào chân của bạn.)

C. You’re welcome. (Không có gì.) → Dùng đáp lại lời cảm ơn.

D. Thank you. (Cảm ơn bạn.)

Mẫu câu đúng dùng để đáp lại lời xin lỗi: That’s OK. (Không sao đâu.)

Chọn đáp án A.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the best answer.

Look and choose the best answer.  (ảnh 1)

Sit down!

Thank you!

Touch your head.

I’m sorry.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa:

A. Sit down! (Ngồi xuống!)

B. Thank you! (Cảm ơn bạn!)

C. Touch your head. (Hãy chạm vào đầu của bạn.)

D. I’m sorry. (Tớ xin lỗi.)

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

Hello, this it my cat. I like cats.

Hello

it

cat

cats

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu giới thiệu con vật ở gần người nói/người nghe:

This is + my + tên con vật (số ít). (Đây là ... của tớ.)

Xét các đáp án, ta thấy B. it là từ sai.

Sửa: it → is

Dịch nghĩa: Xin chào, đây là chú mèo của tớ. Tớ thích mèo.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

I like bear.

I like a bears.

I like bears.

I likes bear.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

- Mẫu câu nói ai thích loài vật gì: S + like(s) + tên loài vật.

- Chủ ngữ “I” là ngôi thứ nhất số ít nên động từ “like” giữ nguyên không chia.

- Danh từ “bear” thêm đuôi “s” để chỉ loài vật.

Chọn đáp án C.

Dịch nghĩa: Tớ thích gấu.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

This is a snake.

This is a snakes.

This is snakes.

This a snake.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu giới thiệu con vật ở gần người nói/người nghe:

This is + a/an + tên con vật (số ít). (Đây là một ...)

Xét các đáp án, ta thấy A có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Đây là một con rắn.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

I sorry.

I’s sorry.

I is sorry.

I’m sorry.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu đúng dùng để xin lỗi: I’m sorry. (Tớ xin lỗi.)

Chọn đáp án D.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

That’s OK.

That OK.

That OK’s.

That’s OK’s.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu đúng dùng để đáp lại lời xin lỗi: That’s OK. (Không sao đâu.)

Chọn đáp án A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Match.

1. Nice to meet you.

a. You’re welcome.

2. Thank you.

b. Nice to meet you, too.

3. I’m sorry.

c. That’s OK.

c, a, b

a, b, c

b, a, c

a, c, b

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

1 – b: Nice to meet you. – Nice to meet you, too. (Rất vui được gặp bạn. – Tớ cũng rất vui được gặp bạn.)

2 – a: Thank you. – You’re welcome. (Cảm ơn bạn. – Không có gì.)

3 – c: I’m sorry. – That’s OK. (Tớ xin lỗi. – Không sao đâu.)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange.

dogs / I / like / .

Dogs like I.

Dogs I like.

Like I dogs.

I like dogs.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu nói ai thích loài vật gì: S + like(s) + tên loài vật.

Xét các đáp án, ta thấy D có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Tớ thích chó.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange.

a / this / monkey / is / .

Is this a monkey.

This is monkey

This is a monkey.

A monkey this is.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu giới thiệu con vật ở gần người nói/người nghe:

This is + a/an + tên con vật (số ít). (Đây là một ...)

Xét các đáp án, ta thấy C có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Đây là một con khỉ.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Jack: I’m sorry.

Larry: _______

That’s OK.

Goodbye.

Nice to meet you.

You’re welcome.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Không sao đâu.

B. Tạm biệt.

C. Rất vui được gặp bạn.

D. Không có gì.

Mẫu câu đúng dùng để đáp lại lời xin lỗi: That’s OK. (Không sao đâu.)

Chọn đáp án A.

Dịch nghĩa:

Jack: Tớ xin lỗi.

Larry: Không sao đâu.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

It / pink / bird / .

It a pink bird.

It’s a pink bird.

It’s pink a bird.

It’s pink bird.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu giới thiệu con vật nào đó:

It’s / It is + a/an + (màu sắc) + tên con vật. (Nó là một ... màu ...)

Xét các đáp án, ta thấy B có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Nó là một con chim màu hồng.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

This / a / cat / .

This a cat.

This is a cat.

This a cat is.

This a is cat.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu giới thiệu con vật ở gần người nói/người nghe:

This is + a/an + tên con vật (số ít). (Đây là một ...)

Xét các đáp án, ta thấy B có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Đây là một con mèo.