20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 1 Unit 4: My Body - Phonetics and Vocabulary - iLearn Smart Start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 1 Unit 4: My Body - Phonetics and Vocabulary - iLearn Smart Start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 153 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word begins with the letter E?

head

leg

arm

elephant

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. head (n): đầu

B. leg (n): chân

C. arm (n): cánh tay

D. elephant (n): con voi

Đáp án D. elephant là từ bắt đầu bằng chữ cái E.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word DOES NOT begin with the letter F?

father

flower

arm

food

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. father (n): bố

B. flower (n): bông hoa

C. arm (n): cánh tay

D. food (n): đồ ăn

Đáp án C. arm là từ không bắt đầu bằng chữ cái F.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  (ảnh 1)

leg

blue

head

arm

Xem đáp án

Đáp án đúng:C

A. leg (n): chân

B. blue (n): màu xanh dương

C. head (n): đầu

D. arm (n): cánh tay

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  (ảnh 1)

red

arm

leg

pink

Xem đáp án

Đáp án đúng:B

A. red (n): màu đỏ

B. arm (n): cánh tay

C. leg (n): chân

D. pink (n): màu hồng

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  (ảnh 1)

yellow

head

elephant

leg

Xem đáp án

Đáp án đúng:D

A. yellow (n): màu vàng

B. head (n): đầu

C. elephant (n): con voi

D. leg (n): chân

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Which letter is missing?

Which letter is missing?  (ảnh 1)

A

E

O

F

Xem đáp án

Đáp án đúng:A

HEAD: đầu

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Which letter is missing?

Which letter is missing?  (ảnh 1)

A

E

U

I

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

LEG: chân

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Which letter is missing?

Which letter is missing?  (ảnh 1)

A

M

R

L

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

ARM: cánh tay

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct spelling.

touch

tuoch

tach

tauch

Xem đáp án

Đáp án đúng:A

touch (v): chạm

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct spelling.

amr

mra

arm

rma

Xem đáp án

Đáp án đúng:C

arm (n): cánh tay

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct spelling.

hed

head

hedd

hied

Xem đáp án

Đáp án đúng:B

head (n): đầu

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Which letter is redundant?

ARNM

A

R

N

M

Xem đáp án

Đáp án đúng:C

ARM: cánh tay

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and tick √ or X.

Look and tick √ or X.    Touch your head. (ảnh 1)

Touch your head.

X

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Touch your head: Hãy chạm vào đầu của bạn.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and tick √ or X.

Look and tick √ or X.    Touch your arm. (ảnh 1)

 

Touch your arm.

X

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Touch your arm: Hãy chạm vào cánh tay của bạn.

Trong ảnh là chạm vào chân. (Touch your leg: Hãy chạm vào chân của bạn).

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and tick √ or X.

Look and tick √ or X.    Touch your food. (ảnh 1)

 

Touch your food.

X

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Touch your food: Hãy chạm vào đồ ăn của bạn.

Trong ảnh là chạm vào mũi. (Touch your nose: Hãy chạm vào mũi của bạn).

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Listen and choose. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Câu nghe: Touch your leg.

Dịch nghĩa: Hãy chạm vào chân của bạn.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Leg.

It’s blue.

Touch your head.

This is my arm.

Xem đáp án

Đáp án đúng:C

Câu nghe: Touch your head.

Dịch nghĩa: Hãy chạm vào đầu của bạn.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

This is my flower.

Touch your head.

Touch your arm.

It’s an elephant.

Xem đáp án

Đáp án đúng:C

Câu nghe: Touch your arm.

Dịch nghĩa: Hãy chạm vào cánh tay của bạn.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Look, listen, and choose.

Look, listen, and choose.  (ảnh 1)

A.

B.

C. 

D. 

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Bài nghe:

A. It’s a red flower.

B. It’s an arm.

C. It’s yellow.

D. It’s a leg.

Dịch nghĩa:

A. Nó là một bông hoa màu đỏ.

B. Nó là một cánh tay.

C. Nó có màu vàng.

D. Nó là một cái chân.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Look, listen, and choose.

Look, listen, and choose.  (ảnh 1)

A. 

B. 

C. 

D.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Bài nghe:

A. head

B. elephant

C. food

D. body

Dịch nghĩa:

A. head (n): đầu

B. elephant (n): con voi

C. food (n): đồ ăn

D. body (n): cơ thể