20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 1 Unit 4: My Body - Phonetics and Vocabulary - iLearn Smart Start có đáp án
20 câu hỏi
Which word begins with the letter E?
head
leg
arm
elephant
Đáp án đúng: D
A. head (n): đầu
B. leg (n): chân
C. arm (n): cánh tay
D. elephant (n): con voi
Đáp án D. elephant là từ bắt đầu bằng chữ cái E.
Which word DOES NOT begin with the letter F?
father
flower
arm
food
Đáp án đúng: C
A. father (n): bố
B. flower (n): bông hoa
C. arm (n): cánh tay
D. food (n): đồ ăn
Đáp án C. arm là từ không bắt đầu bằng chữ cái F.
Look and choose.

leg
blue
head
arm
Đáp án đúng:C
A. leg (n): chân
B. blue (n): màu xanh dương
C. head (n): đầu
D. arm (n): cánh tay
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Look and choose.

red
arm
leg
pink
Đáp án đúng:B
A. red (n): màu đỏ
B. arm (n): cánh tay
C. leg (n): chân
D. pink (n): màu hồng
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Look and choose.

yellow
head
elephant
leg
Đáp án đúng:D
A. yellow (n): màu vàng
B. head (n): đầu
C. elephant (n): con voi
D. leg (n): chân
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.
Which letter is missing?

A
E
O
F
Đáp án đúng:A
HEAD: đầu
Which letter is missing?

A
E
U
I
Đáp án đúng: B
LEG: chân
Which letter is missing?

A
M
R
L
Đáp án đúng: C
ARM: cánh tay
Choose the correct spelling.
touch
tuoch
tach
tauch
Đáp án đúng:A
touch (v): chạm
Choose the correct spelling.
amr
mra
arm
rma
Đáp án đúng:C
arm (n): cánh tay
Choose the correct spelling.
hed
head
hedd
hied
Đáp án đúng:B
head (n): đầu
Which letter is redundant?
ARNM
A
R
N
M
Đáp án đúng:C
ARM: cánh tay
Look and tick √ or X.

| Touch your head. |
√
X
Đáp án đúng: A
Touch your head: Hãy chạm vào đầu của bạn.
Look and tick √ or X.

Touch your arm.
√
X
Đáp án đúng: B
Touch your arm: Hãy chạm vào cánh tay của bạn.
Trong ảnh là chạm vào chân. (Touch your leg: Hãy chạm vào chân của bạn).
Look and tick √ or X.

Touch your food.
√
X
Đáp án đúng: B
Touch your food: Hãy chạm vào đồ ăn của bạn.
Trong ảnh là chạm vào mũi. (Touch your nose: Hãy chạm vào mũi của bạn).
Listen and choose.




Đáp án đúng: D
Câu nghe: Touch your leg.
Dịch nghĩa: Hãy chạm vào chân của bạn.
Listen and choose.
Leg.
It’s blue.
Touch your head.
This is my arm.
Đáp án đúng:C
Câu nghe: Touch your head.
Dịch nghĩa: Hãy chạm vào đầu của bạn.
Listen and choose.
This is my flower.
Touch your head.
Touch your arm.
It’s an elephant.
Đáp án đúng:C
Câu nghe: Touch your arm.
Dịch nghĩa: Hãy chạm vào cánh tay của bạn.
Look, listen, and choose.

A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: D
Bài nghe:
A. It’s a red flower.
B. It’s an arm.
C. It’s yellow.
D. It’s a leg.
Dịch nghĩa:
A. Nó là một bông hoa màu đỏ.
B. Nó là một cánh tay.
C. Nó có màu vàng.
D. Nó là một cái chân.
Look, listen, and choose.

A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: A
Bài nghe:
A. head
B. elephant
C. food
D. body
Dịch nghĩa:
A. head (n): đầu
B. elephant (n): con voi
C. food (n): đồ ăn
D. body (n): cơ thể
