20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 1 Unit 4: My Body - Grammar - iLearn Smart Start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 1 Unit 4: My Body - Grammar - iLearn Smart Start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 155 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

Touch _______ head.

you

your

it

it’s

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu mệnh lệnh: Touch your + tên bộ phận trên cơ thể. (Hãy chạm vào … của bạn.)

Xét các đáp án, ta thấy B. your là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Hãy chạm vào đầu của bạn.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

This is my _______.

arm

your

touch

thanks

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. arm (n): cánh tay

B. your: của bạn

C. touch (v): chạm

D. thanks: cảm ơn

Mẫu câu giới thiệu đồ vật/bộ phận cơ thể ở gần người nói/người nghe:

This is my + danh từ số ít. (Đây là ... của tớ.)

Dựa vào dịch nghĩa các đáp án và ngữ pháp trên, chọn A.

Dịch nghĩa: Đây là cánh tay của tớ.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

_______ your head.

It

This

Touch

Meet

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu mệnh lệnh: Touch your + tên bộ phận trên cơ thể. (Hãy chạm vào … của bạn.)

Xét các đáp án, ta thấy C. Touch là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Hãy chạm vào đầu của bạn.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

Peter: This is my leg.

Anne: Touch your _______.

elephant

thanks

nice

leg

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. con voi

B. cảm ơn

C. tốt, đẹp

D. chân

Mẫu câu mệnh lệnh: Touch your + tên bộ phận trên cơ thể. (Hãy chạm vào … của bạn.)

Dựa vào nghĩa các đáp án và mẫu câu trên, ta thấy D. leg là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa:

Peter: Đây là chân của tớ.

Anne: Hãy chạm vào chân của bạn đi.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

Tom: This is my food.

Marry: Touch _______ food.

to

your

is

it

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu mệnh lệnh: Touch your + tên bộ phận trên cơ thể. (Hãy chạm vào … của bạn.)

Xét các đáp án, ta thấy B. your là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa:

Tom: Đây là đồ ăn của tớ.

Marry: Hãy chạm vào đồ ăn của bạn đi.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the right sentence.

Choose the right sentence.  (ảnh 1)

This is my leg.

It’s a head.

Touch your arm.

It’s white.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa:

A. This is my leg. (Đây là chân của tớ.)

B. It’s a head. (Nó là cái đầu.)

C. Touch your arm. (Hãy chạm vào cánh tay của bạn.)

D. It’s white. (Nó có màu trắng.)

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the right sentence.

Choose the right sentence.  (ảnh 1)

Stand up!

This is a yellow flower.

Touch your head.

This is my food.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa:

A. Stand up! (Đứng dậy!)

B. This is a yellow flower. (Đây là một bông hoa màu vàng.)

C. Touch your head. (Hãy chạm vào đầu của bạn.)

D. This is my food. (Đây là đồ ăn của tớ.)

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the best answer.

Look and choose the best answer.  (ảnh 1)

Nice to meet you!

Touch your leg.

Stand up.

You’re welcome.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa:

A. Nice to meet you! (Rất vui được gặp bạn!)

B. Touch your leg. (Hãy chạm vào chân của bạn.)

C. Stand up. (Đứng lên.)

D. You’re welcome. (Không có gì.)

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the best answer.

Look and choose the best answer.  Touch the _______. (ảnh 1)

Touch the _______.

head

leg

flower

food

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. head (n): đầu

B. leg (n): chân

C. flower (n): bông hoa

D. food (n): đồ ăn

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.

Dịch nghĩa: Chạm vào đồ ăn.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

Touch your a leg.

Touch

your

a

leg

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu mệnh lệnh: Touch your + tên bộ phận trên cơ thể. (Hãy chạm vào … của bạn.)

Xét các đáp án, ta thấy C. a là từ bị thừa.

Sửa: bỏ “a”

Dịch nghĩa: Hãy chạm vào chân của bạn.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

My food this is.

A food is this.

This is my food.

This is food my.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu giới thiệu đồ vật/bộ phận cơ thể ở gần người nói/người nghe:

This is my + danh từ số ít. (Đây là ... của tớ.)

Xét các đáp án, ta thấy C có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Đây là đồ ăn của tớ.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

Touch your head.

Touch you head.

Head touch your.

Touch head your.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu mệnh lệnh: Touch your + tên bộ phận trên cơ thể. (Hãy chạm vào … của bạn.)

Xét các đáp án, ta thấy A có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Hãy chạm vào đầu của bạn.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

Your arm touch.

Touch arm your.

Touch your arm.

Arm touch your.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu mệnh lệnh: Touch your + tên bộ phận trên cơ thể. (Hãy chạm vào … của bạn.)

Xét các đáp án, ta thấy C có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Hãy chạm vào cánh tay của bạn.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

This is my leg.

This it my leg.

My leg is this is.

This is leg my.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu giới thiệu đồ vật/bộ phận cơ thể ở gần người nói/người nghe:

This is my + danh từ số ít. (Đây là ... của tớ.)

Xét các đáp án, ta thấy A có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Đây là chân của tớ.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Match.

1. Nice

a. your leg.

2. Touch

b. to meet you.

3. It’s a

c. pink flower.

c, a, b

a, b, c

b, a, c

a, c, b

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

1 – b: Nice to meet you. (Rất vui được gặp bạn.)

2 – a: Touch your leg. (Hãy chạm vào chân của bạn.)

3 – c: It’s a pink flower. (Nó là một bông hoa màu hồng.)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange.

your / touch / arm / .

Touch arm your.

Touch your arm.

Your arm touch.

Arm touch your.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu mệnh lệnh: Touch your + tên bộ phận trên cơ thể. (Hãy chạm vào … của bạn.)

Xét các đáp án, ta thấy B có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Hãy chạm vào cánh tay của bạn.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange.

my / food / this / is / .

My food this is.

This is food my.

Food is my this.

This is my food.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu giới thiệu đồ vật/bộ phận cơ thể ở gần người nói/người nghe:

This is my + danh từ số ít. (Đây là ... của tớ.)

Xét các đáp án, ta thấy D có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Đây là đồ ăn của tớ.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange.

it’s / pink / a / elephant / .

It’s pink a elephant.

It’s a pink elephant.

A pink elephant it’s.

A pink it’s elephant.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu giới thiệu đồ vật/con vật nào đó số ít:

It’s + a/an + (màu sắc) + tên đồ vật/con vật. (Nó là một ... màu ...)

Xét các đáp án, ta thấy B có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Nó là một con voi màu hồng.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Touch / leg / .

Touch you leg.

Touch leg.

Touch your leg.

Touch leg your.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu mệnh lệnh: Touch your + tên bộ phận trên cơ thể. (Hãy chạm vào … của bạn.)

Xét các đáp án, ta thấy C có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Hãy chạm vào chân của bạn.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

This / my / blue / cap / .

This is my blue cap.

This my blue cap.

This is my a blue cap.

This is my blue a cap.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu giới thiệu đồ vật/bộ phận cơ thể ở gần người nói/người nghe:

This is my + (màu sắc) + danh từ số ít. (Đây là ... màu ... của tớ.)

Xét các đáp án, ta thấy A có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Đây là chiếc mũ lưỡi trai màu xanh dương của tớ.