20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 1 Unit 3: Colors - Phonetics and Vocabulary - iLearn Smart Start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 1 Unit 3: Colors - Phonetics and Vocabulary - iLearn Smart Start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 151 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word begins with the letter A?

ant

blue

yellow

flower

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. ant (n): con kiến

B. blue (n): màu xanh da trời

C. yellow (n): màu vàng

D. flower (n): bông hoa

Đáp án A. ant là từ bắt đầu bằng chữ cái A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word begins with the letter B?

red

pink

brother

white

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. red (n): màu đỏ

B. pink (n): màu hồng

C. brother (n): anh/em trai

D. white (n): màu trắng

Đáp án C. brother là từ bắt đầu bằng chữ cái B.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word begins with the letter C?

color

blue

thank

welcome

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. color (n): màu sắc

B. blue (n): màu xanh da trời

C. thank (v): cảm ơn

D. welcome (v): chào mừng

Đáp án A. color là từ bắt đầu bằng chữ cái C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word begins with the letter D?

red

flower

book

door

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. red (n): màu đỏ

B. flower (n): bông hoa

C. book (n): quyển sách

D. door (n): cánh cửa (ra vào)

Đáp án D. door là từ bắt đầu bằng chữ cái D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  (ảnh 1)

yellow

red

pink

white

Xem đáp án

Đáp án đúng:A

A. yellow (n): màu vàng

B. red (n): màu đỏ

C. pink (n): màu hồng

D. white (n): màu trắng

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  (ảnh 1)

blue

red

yellow

white

Xem đáp án

Đáp án đúng:B

A. blue (n): màu xanh da trời

B. red (n): màu đỏ

C. yellow (n): màu vàng

D. white (n): màu trắng

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  (ảnh 1)

white

book

blue

red

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. white (n): màu trắng

B. book (n): quyển sách

C. blue (n): màu xanh da trời

D. red (n): màu đỏ

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Which letter is missing?

Which letter is missing?  (ảnh 1)

A

O

E

U

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

FLOWER: bông hoa

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Which letter is missing?

Which letter is missing?  (ảnh 1)

A

I

E

U

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

WHITE: màu trắng

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct spelling.

bink

pik

pink

pingk

Xem đáp án

Đáp án đúng:C

pink (n): màu hồng

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct spelling.

jellow

yellow

yellaw

zellow

Xem đáp án

Đáp án đúng:B

yellow (n): màu vàng

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Which letter is redundant?

BLUEM

L

U

E

M

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

BLUE: màu xanh da trời

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and tick √ or X.

Look and tick √ or X.    a pink book (ảnh 1)

a pink book

X

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

a pink book: một quyển sách màu hồng

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and tick √ or X.

Look and tick √ or X.    a yellow pencil (ảnh 1)

a yellow pencil

X

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

a yellow pencil: một cái bút chì màu vàng

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and tick √ or X.

Look and tick √ or X.    a blue flower (ảnh 1)

a blue flower

X

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

a blue flower: một bông hoa màu xanh da trời

Trong ảnh là bông hoa màu đỏ (a red flower: một bông hoa màu đỏ).

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Listen and choose. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu nghe: It’s white.

Dịch nghĩa: Nó có màu trắng.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Look, listen, and choose.

Look, listen, and choose.  (ảnh 1)

B.

D.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Bài nghe:

A. Thank you!

B. It’s blue.

C. Goodbye!

D. Nice to meet you.

Dịch nghĩa:

A. Cảm ơn bạn!

B. Nó có màu xanh da trời.

C. Tạm biệt!

D. Rất vui được gặp bạn.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Sit down.

This is my flower.

It’s a pink bag.

You’re welcome.

Xem đáp án

Đáp án đúng:D

Câu nghe: You’re welcome.

Dịch nghĩa: Không có gì.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Look, listen, and choose.

Look, listen, and choose.  (ảnh 1)

A.

B. 

C. 

D. 

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Bài nghe:

A. It’s a red flower.

B. Thank you!

C. It’s yellow.

D. It’s a white door.

Dịch nghĩa:

A. Nó là một bông hoa màu đỏ.

B. Cảm ơn bạn!

C. Nó có màu vàng.

D. Nó là một cái cửa màu trắng.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Look, listen, and choose.

Look, listen, and choose.  (ảnh 1)

A. 

B.

C. 

D.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Bài nghe:

A. flower

B. book

C. father

D. pencil

Dịch nghĩa:

A. flower (n): bông hoa

B. book (n): quyển sách

C. father (n): bố

D. pencil (n): bút chì