20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 1 Unit 3: Colors - Grammar - iLearn Smart Start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 1 Unit 3: Colors - Grammar - iLearn Smart Start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 151 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

It _______ pink.

a

is

this

to

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu nói về màu sắc đồ vật nào đó: It’s / It is + màu sắc. (Nó có màu ...)

Xét các đáp án, ta thấy B. is là từ đúng để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Nó có màu hồng.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

It’s ______ flower.

to

this

a

too

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu giới thiệu đồ vật nào đó: It’s / It is + a/an + tên đồ vật. (Nó là một...)

Xét các đáp án, ta thấy C. a là từ đúng để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Nó là một bông hoa.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

It’s a _______ pencil.

white

my

yes

too

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu nói về màu sắc đồ vật nào đó:

It’s / It is + a/an + màu sắc + tên đồ vật. (Nó là một ... màu ...)

Xét các đáp án, ta thấy A. white là từ đúng để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Nó là một cái bút chì màu trắng.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

Peter: _______ you!

Anne: You’re welcome!

Hello

Goodbye

Thanks

Thank

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. Xin chào

B. Tạm biệt

C. Cảm ơn (Thanks = Thank you)

D. Cảm ơn

Khi ai đó trả lời “You’re welcome!”, nghĩa là trước đó người kia phải cảm ơn.

Chọn đáp án D.

Dịch nghĩa:

Peter: Cảm ơn cậu!

Anne: Không có gì!

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

Tom: Thank you!

Marry: ________.

Yes

No

You’re welcome

Nice

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Đúng vậy

B. Không phải

C. Không có gì

D. Rất vui

Để đáp lại lời cảm ơn, ta dùng mẫu câu “You’re welcome.”

Chọn đáp án C.

Dịch nghĩa:

Tom: Cảm ơn cậu!

Marry: Không có gì.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the right sentence.

Choose the right sentence.  (ảnh 1)

It’s a pink bag.

This is my blue bag.

It’s white.

It a pink bag.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Nó là một cái cặp màu hồng.

B. Đây là cái cặp màu xanh da trời của tớ.

C. Nó có màu trắng.

D. It a pink bag. → Sai ngữ pháp. Mẫu câu nói về màu sắc đồ vật nào đó: It’s / It is + a/an + màu sắc + tên đồ vật. (Nó là một ... màu ...)

Dựa vào dịch nghĩa các đáp án và ngữ pháp, chọn đáp án A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the right sentence.

Choose the right sentence.  (ảnh 1)

Thank you!

This is a yellow flower.

It’s a pink flower.

It’s blue.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Cảm ơn bạn!

B. Đây là một bông hoa màu vàng.

C. Nó là một bông hoa màu hồng.

D. Nó có màu xanh da trời.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the best answer.

Look and choose the best answer.  (ảnh 1)

Nice to meet you!

It’s a pencil.

Goodbye.

You’re welcome.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. Rất vui được gặp bạn!

B. Nó là một cái bút chì.

C. Tạm biệt.

D. Không có gì.

Dùng mẫu câu “You’re welcome” để đáp lại lời cảm ơn.

Chọn đáp án D.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

It’s a bink cap.

It

a

bink

cap

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

pink (n): màu hồng

“bink” là từ sai chính tả, chọn đáp án C.

Sửa: bink → pink

Dịch: Nó là một cái mũ lưỡi trai màu hồng.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

This is my pencil yellow.

This

is

my

pencil yellow

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu nói về màu sắc của đồ vật nào đó (ở gần người nói/người nghe):

This is my + màu sắc + tên đồ vật. (Đây là ... màu ... của tớ.)

Chọn đáp án D.

Sửa: pencil yellow → yellow pencil

Dịch nghĩa: Đây là chiếc bút chì màu vàng của tớ.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

Marry: Thanks you!

Jack: You’re welcome.

Thanks

you

You’re

welcome

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có: thanks = thank you: cảm ơn.

Chọn đáp án A.

Sửa: thanks → thank

Dịch nghĩa:

Marry: Cảm ơn cậu!

Jack: Không có gì.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

Red it’s.

It’s red’s.

It’s red.

It’s a red.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu nói về màu sắc đồ vật nào đó: It’s / It is + màu sắc. (Nó có màu ...)

Xét các đáp án, ta thấy C có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Nó có màu đỏ.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

It’s white flower.

It’s a white flower.

It’s a flower white.

It’s white a flower.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu nói về màu sắc đồ vật nào đó:

It’s / It is + a/an + màu sắc + tên đồ vật. (Nó là một ... màu ...)

Xét các đáp án, ta thấy B có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Nó là một bông hoa màu trắng.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

Your welcome.

You’re a welcome.

You’re welcome.

You’re is welcome.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu dùng để đáp lại lời cảm ơn: You’re welcome. (Không có gì.)

Chọn đáp án C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Match.

1. Nice to meet you.

a. Nice to meet you, too.

2. Thank you!

b. Hi!

3. Hello!

c. You’re welcome.

c, a, b

a, b, c

b, c, a

a, c, b

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

1 – a: Rất vui được gặp bạn. – Tớ cũng rất vui được gặp bạn.

2 – c: Cảm ơn bạn! – Không có gì.

3 – b: Xin chào! – Chào!

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange.

yellow / a / it’s / door / .

Yellow it’s a door.

It’s a yellow door.

It’s a door yellow.

A door it’s yellow.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu nói về màu sắc đồ vật nào đó:

It’s / It is + a/an + màu sắc + tên đồ vật. (Nó là một ... màu ...)

Xét các đáp án, ta thấy B có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Nó là một cái cửa màu vàng.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange.

my / blue / this / is / bag / .

My blue bag is this.

This is my blue bag.

This is my bag blue.

Blue bag this is my.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu nói về màu sắc của đồ vật nào đó (ở gần người nói/người nghe):

This is my + màu sắc + tên đồ vật. (Đây là ... màu ... của tớ.)

Xét các đáp án, ta thấy B có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Đây là chiếc cặp màu xanh da trời của tớ.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

It’s / pink / book / .

It’s pink book.

It’s pink a book.

It’s a pink book.

It’s a my pink book.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu nói về màu sắc đồ vật nào đó:

It’s / It is + a/an + màu sắc + tên đồ vật. (Nó là một ... màu ...)

Xét các đáp án, ta thấy C có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Nó là một quyển sách màu hồng.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

This / my / white / pencil / .

This it my white pencil.

This is my white pencil.

This is my a white pencil.

This my is white pencil.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu nói về màu sắc của đồ vật nào đó (ở gần người nói/người nghe):

This is my + màu sắc + tên đồ vật. (Đây là ... màu ... của tớ.)

Xét các đáp án, ta thấy B có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Đây là chiếc bút chì màu trắng của tớ.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Mia: ______________.

Jack: You’re welcome.

Thank you

Goodbye

Hello

Sit down

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Cảm ơn bạn

B. Tạm biệt

C. Xin chào

D. Ngồi xuống

Khi ai đó trả lời “You’re welcome.”, nghĩa là trước đó người kia phải cảm ơn.

Chọn đáp án A.

Dịch nghĩa:

Mia: Cảm ơn bạn.

Jack: Không có gì.