20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 1 Unit 2: School - Phonetics and Vocabulary - iLearn Smart Start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 1 Unit 2: School - Phonetics and Vocabulary - iLearn Smart Start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 154 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word begins with the letter C?

book

pencil

cap

father

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. book (n): quyển sách

B. pencil (n): bút chì

C. cap (n): mũ lưỡi trai

D. father (n): bố

Đáp án C. cap là từ bắt đầu bằng chữ cái C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word begins with the letter D?

door

brother

listen

bag

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. door (n): cánh cửa (ra vào)

B. brother (n): anh/em trai

C. listen (v): lắng nghe

D. bag (n): cái cặp

Đáp án A. door là từ bắt đầu bằng chữ cái D.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  (ảnh 1)

book

bag

pencil

cap

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. book (n): quyển sách

B. bag (n): cái cặp

C. pencil (n): bút chì

D. cap (n): mũ lưỡi trai

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  (ảnh 1)

mother

door

bag

book

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. mother (n): mẹ

B. door (n): cánh cửa (ra vào)

C. bag (n): cái cặp

D. book (n): quyển sách

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  (ảnh 1)

sister

bag

pencil

ant

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. sister (n): chị/em gái

B. bag (n): cái cặp

C. pencil (n): bút chì

D. ant (n): con kiến

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Which letter is missing?

Which letter is missing?  (ảnh 1)

S

C

X

N

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

PENCIL: bút chì

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Which letter is missing?

Which letter is missing?  (ảnh 1)

E

U

A

O

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

BAG: cái cặp

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Which letter is missing?

Which letter is missing?  (ảnh 1)

D

B

C

A

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

DOOR: cánh cửa (ra vào)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct spelling.

pensil

pencli

pencil

pinsle

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

pencil (n): bút chì

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct spelling.

buk

book

bok

boko

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

book (n): quyển sách

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct spelling.

bag

xag

cag

pog

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

bag (n): cái cặp

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Which letter is redundant?

PENSCIL

E

S

C

L

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

PENCIL: bút chì

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and tick √ or X.

Look and tick √ or X.    book (ảnh 1)

book

X

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

book (n): quyển sách

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and tick √ or X.

Look and tick √ or X.    bag (ảnh 1)

 

bag

X

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

bag (n): cái cặp

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and tick √ or X.

Look and tick √ or X.    pencil (ảnh 1)

 

pencil

X

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

pencil (n): bút chì

Trong ảnh là chiếc bút mực (pen: bút mực).

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Listen and choose. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu nghe: It’s a pencil.

Dịch nghĩa: Nó là một cái bút chì.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Look, listen, and choose.

Look, listen, and choose.  (ảnh 1)

B.

D.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Bài nghe:

A. This is my book.

B. This is my brother.

C. It’s a bag.

D. Nice to meet you.

Dịch nghĩa:

A. Đây là quyển sách của tớ.

B. Đây là anh/em trai của tớ.

C. Nó là một cái cặp.

D. Rất vui được gặp bạn.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

It’s a door.

It’s a bag.

It’s a book.

It’s a boy.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu nghe: It’s a bag.

Dịch nghĩa: Nó là một cái cặp.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Look, listen, and choose.

Look, listen, and choose.  (ảnh 1)

B.

D.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Bài nghe:

A. It’s a book.

B. This is my bag.

C. It’s a pencil.

D. It’s a cap.

Dịch nghĩa:

A. Nó là một quyển sách.

B. Đây là cái cặp của tớ.

C. Nó là một cái bút chì.

D. Nó là một cái mũ lưỡi trai.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Look, listen, and choose.

Look, listen, and choose.  (ảnh 1)

B.

D.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Bài nghe:

A. ant

B. book

C. father

D. bag

Dịch nghĩa:

A. ant (n): con kiến

B. book (n): quyển sách

C. father (n): bố

D. bag (n): cái cặp