20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 1 Unit 2: School - Phonetics and Vocabulary - iLearn Smart Start có đáp án
20 câu hỏi
Which word begins with the letter C?
book
pencil
cap
father
Đáp án đúng: C
A. book (n): quyển sách
B. pencil (n): bút chì
C. cap (n): mũ lưỡi trai
D. father (n): bố
Đáp án C. cap là từ bắt đầu bằng chữ cái C.
Which word begins with the letter D?
door
brother
listen
bag
Đáp án đúng: A
A. door (n): cánh cửa (ra vào)
B. brother (n): anh/em trai
C. listen (v): lắng nghe
D. bag (n): cái cặp
Đáp án A. door là từ bắt đầu bằng chữ cái D.
Look and choose.

book
bag
pencil
cap
Đáp án đúng: C
A. book (n): quyển sách
B. bag (n): cái cặp
C. pencil (n): bút chì
D. cap (n): mũ lưỡi trai
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Look and choose.

mother
door
bag
book
Đáp án đúng: D
A. mother (n): mẹ
B. door (n): cánh cửa (ra vào)
C. bag (n): cái cặp
D. book (n): quyển sách
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.
Look and choose.

sister
bag
pencil
ant
Đáp án đúng: B
A. sister (n): chị/em gái
B. bag (n): cái cặp
C. pencil (n): bút chì
D. ant (n): con kiến
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Which letter is missing?

S
C
X
N
Đáp án đúng: B
PENCIL: bút chì
Which letter is missing?

E
U
A
O
Đáp án đúng: C
BAG: cái cặp
Which letter is missing?

D
B
C
A
Đáp án đúng: A
DOOR: cánh cửa (ra vào)
Choose the correct spelling.
pensil
pencli
pencil
pinsle
Đáp án đúng: C
pencil (n): bút chì
Choose the correct spelling.
buk
book
bok
boko
Đáp án đúng: B
book (n): quyển sách
Choose the correct spelling.
bag
xag
cag
pog
Đáp án đúng: A
bag (n): cái cặp
Which letter is redundant?
PENSCIL
E
S
C
L
Đáp án đúng: B
PENCIL: bút chì
Look and tick √ or X.

| book |
√
X
Đáp án đúng: A
book (n): quyển sách
Look and tick √ or X.

bag
√
X
Đáp án đúng: A
bag (n): cái cặp
Look and tick √ or X.

pencil
√
X
Đáp án đúng: B
pencil (n): bút chì
Trong ảnh là chiếc bút mực (pen: bút mực).
Listen and choose.




Đáp án đúng: C
Câu nghe: It’s a pencil.
Dịch nghĩa: Nó là một cái bút chì.
Look, listen, and choose.

B.
D.
Đáp án đúng: A
Bài nghe:
A. This is my book.
B. This is my brother.
C. It’s a bag.
D. Nice to meet you.
Dịch nghĩa:
A. Đây là quyển sách của tớ.
B. Đây là anh/em trai của tớ.
C. Nó là một cái cặp.
D. Rất vui được gặp bạn.
Listen and choose.
It’s a door.
It’s a bag.
It’s a book.
It’s a boy.
Đáp án đúng: B
Câu nghe: It’s a bag.
Dịch nghĩa: Nó là một cái cặp.
Look, listen, and choose.

B.
D.
Đáp án đúng: C
Bài nghe:
A. It’s a book.
B. This is my bag.
C. It’s a pencil.
D. It’s a cap.
Dịch nghĩa:
A. Nó là một quyển sách.
B. Đây là cái cặp của tớ.
C. Nó là một cái bút chì.
D. Nó là một cái mũ lưỡi trai.
Look, listen, and choose.

B.
D.
Đáp án đúng: D
Bài nghe:
A. ant
B. book
C. father
D. bag
Dịch nghĩa:
A. ant (n): con kiến
B. book (n): quyển sách
C. father (n): bố
D. bag (n): cái cặp
