20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 1 Unit 2: School - Grammar - iLearn Smart Start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 1 Unit 2: School - Grammar - iLearn Smart Start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 152 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

It’s ______ pencil.

a

is

this

to

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu giới thiệu đồ vật nào đó: It’s + a/an + tên đồ vật. (Nó là một ...)

Xét các đáp án, ta thấy A. a là từ đúng để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Nó là một cái bút chì.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

______ a book.

It

It’s

Is

This

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu giới thiệu đồ vật nào đó: It’s + a/an + tên đồ vật. (Nó là một ...)

Xét các đáp án, ta thấy B. It’s là cụm đúng để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Nó là một quyển sách.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

This is my ______.

is

to

bag

it’s

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu giới thiệu đồ vật nào đó (ở gần người nói/người nghe):

This is my + tên đồ vật. (Đây là … của tớ.)

Xét các đáp án, ta thấy C. bag là từ đúng để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Đây là cái cặp của tớ.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Guess the picture and choose.

Guess the picture and choose.  Peter: It’s a pencil. Anne: _________. (ảnh 1)

Peter: It’s a pencil.

Anne: _________.

Goodbye

Yes

Listen

Stand up

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa:

Peter: Nó là một cái bút chì.

Anne: ________________.

A. Tạm biệt

B. Đúng vậy

C. Nghe này

D. Đứng dậy

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Guess the picture and choose.

Guess the picture and choose.  Tom: It’s a book. Marry: _______________. (ảnh 1)

Tom: It’s a book.

Marry: _______________.

Yes

No

Hello

Nice

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Tom: Nó là một quyển sách.

Marry: _______________.

A. Đúng vậy

B. Không phải

C. Xin chào

D. Rất vui

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the right sentence.

Choose the right sentence.  (ảnh 1)

It’s a bag.

Nice to meet you, too!

This is my mother.

It a bag.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Nó là một cái cặp.

B. Tớ cũng rất vui được gặp bạn!

C. Đây là mẹ của tớ.

D. Sai ngữ pháp. Mẫu câu giới thiệu đồ vật nào đó: It’s + a/an + tên đồ vật. (Nó là một ...)

Chọn đáp án A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the right sentence.

Choose the right sentence.  (ảnh 1)

Listen!

This is my book.

It’s an ant.

It’s a door.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Nghe này!

B. Đây là quyển sách của tớ.

C. Nó là một con kiến.

D. Nó là một cái cửa ra vào.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the best answer.

Look and choose the best answer.  (ảnh 1)

Nice to meet you!

It’s a pencil.

Goodbye.

Yes.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Rất vui được gặp bạn!

B. Nó là một cái bút chì.

C. Tạm biệt.

D. Đúng vậy.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

It is a pencli.

It

is

a

pencli

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

pencil (n): bút chì

“pencli” là từ sai chính tả, chọn đáp án D.

Sửa: pencli → pencil

Dịch: Nó là một cái bút chì.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

Hello, Peter. This is book my.

Hello

This

is

book my

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu giới thiệu đồ vật nào đó (ở gần người nói/người nghe):

This is my + tên đồ vật. (Đây là … của tớ.)

Chọn đáp án D.

Sửa: book my → my book

Dịch nghĩa: Xin chào Peter. Đây là quyển sách của tớ.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

Marry: What’s this?

Jack: It is an bag.

this

It

an

bag

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cụm từ đúng: a bag - một cái cặp.

Chọn đáp án C.

Sửa: an → a

Dịch nghĩa:

Marry: Đây là cái gì?

Jack: Nó là một cái cặp.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

Is my cap it.

My cap it is.

It is my cap.

It is cap my.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu giới thiệu đồ vật nào đó: It’s + my + tên đồ vật. (Nó là ... của tớ.)

Xét các đáp án, ta thấy C có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Nó là mũ lưỡi trai của tớ.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

It a book.

A book it.

It’s book

It’s a book.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu giới thiệu đồ vật nào đó: It’s + a/an + tên đồ vật. (Nó là một ...)

Xét các đáp án, ta thấy D có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Nó là một quyển sách.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

My pencil this is.

This is my pencil.

This is pencil my.

My this is pencil.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu giới thiệu đồ vật nào đó (ở gần người nói/người nghe):

This is my + tên đồ vật. (Đây là … của tớ.)

Xét các đáp án, ta thấy B có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Đây là cái bút chì của tớ.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Match.

1. Goodbye!

a. Yes.

2. Nice to meet you.

b. Goodbye!

3. It’s a door.

c. Nice to meet you, too.

c, a, b

a, b, c

b, c, a

a, c, b

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

1 – b: Tạm biệt! – Tạm biệt!

2 – c: Rất vui được gặp bạn. – Tớ cũng rất vui được gặp bạn.

3 – a: Nó là một cái cửa ra vào. – Đúng vậy.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange.

my / this / bag / is / .

This is bag my.

My bag this is.

This is my bag.

Is this my bag.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu giới thiệu đồ vật nào đó (ở gần người nói/người nghe):

This is my + tên đồ vật. (Đây là … của tớ.)

Xét các đáp án, ta thấy C có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Đây là cái cặp của tớ.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange.

a / book / it / is / .

Is it a book.

It is a book.

A book it is.

Book is a it.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu giới thiệu đồ vật nào đó: It’s + a/an + tên đồ vật. (Nó là một ...)

Xét các đáp án, ta thấy B có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Nó là một quyển sách.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

This / my / bag / .

This my bag.

This to my bag.

This my is bag.

This is my bag.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu giới thiệu đồ vật nào đó (ở gần người nói/người nghe):

This is my + tên đồ vật. (Đây là … của tớ.)

Xét các đáp án, ta thấy D có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Đây là cái cặp của tớ.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

It / an ant / .

It an ant.

It an ant is.

It is my an ant.

It is an ant.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu giới thiệu đồ vật nào đó: It’s + a/an + tên đồ vật. (Nó là một ...)

an ant: một con kiến

Xét các đáp án, ta thấy D có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Nó là một con kiến.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Hello / this / a door / .

Hello, this is a door.

Hello, is this my a door.

Hello, this is my a door.

Hello, this is a door my.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu giới thiệu đồ vật nào đó (ở gần người nói/người nghe):

This is + a/an + tên đồ vật. (Đây là một ...)

Xét các đáp án, ta thấy A có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Xin chào, đây là một cái cửa ra vào.