20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 1 Unit 10: My House - Phonetics and Vocabulary - iLearn Smart Start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 1 Unit 10: My House - Phonetics and Vocabulary - iLearn Smart Start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 168 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word begins with the letter F?

yellow

banana

flower

pencil

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. yellow (n): màu vàng

B. banana (n): quả chuối

C. flower (n): bông hoa

D. pencil (n): bút chì

Đáp án C. flower là từ bắt đầu bằng chữ cái F.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  (ảnh 1)

ball

kitchen

bedroom

living room

Xem đáp án

Đáp án đúng:D

A. ball (n): quả bóng

B. kitchen (n): phòng bếp

C. bedroom (n): phòng ngủ

D. living room (n): phòng khách

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose. (ảnh 1)

cookie

kitchen

living room

bedroom

Xem đáp án

Đáp án đúng:B

A. cookie (n): bánh quy

B. kitchen (n): phòng bếp

C. living room (n): phòng khách

D. bedroom (n): phòng ngủ

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  (ảnh 1)

dog

white

book

bedroom

Xem đáp án

Đáp án đúng:D

A. dog (n): con chó

B. white (n): màu trắng

C. book (n): quyển sách

D. bedroom (n): phòng ngủ

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose: KITCHEN.

Look and choose: KITCHEN. (ảnh 1)

Look and choose: KITCHEN. (ảnh 2)

Look and choose: KITCHEN. (ảnh 3)

Look and choose: KITCHEN. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

KITCHEN: phòng bếp

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose: LIVING ROOM.

Look and choose: LIVING ROOM. (ảnh 1)

Look and choose: LIVING ROOM. (ảnh 2)

Look and choose: LIVING ROOM. (ảnh 3)

Look and choose: LIVING ROOM. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng:B

LIVING ROOM: phòng khách

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Which letter is missing?

Which letter is missing?  (ảnh 1)

A

I

E

O

Xem đáp án

Đáp án đúng:C

BEDROOM: phòng ngủ

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Which letter is missing?

Which letter is missing?  (ảnh 1)

A

I

E

O

Xem đáp án

Đáp án đúng:C

KITCHEN: phòng bếp

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Which letter is missing?

Which letter is missing?  (ảnh 1)

UU

OO

OU

EA

Xem đáp án

Đáp án đúng:B

LIVING ROOM: phòng khách

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

living room

kitchen

house

bedroom

Xem đáp án

Đáp án đúng:C

A. living room (n): phòng khách

B. kitchen (n): phòng bếp

C. house (n): ngôi nhà

D. bedroom (n): phòng ngủ

Đáp án C. house chỉ ngôi nhà, trong đó có các phòng nhỏ, các đáp án còn lại là tên các phòng trong một ngôi nhà.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

kitchen

swim

sing

run

Xem đáp án

Đáp án đúng:A

A. kitchen (n): phòng bếp

B. swim (v): bơi

C. sing (v): hát

D. run (v): chạy

Đáp án A. kitchen chỉ một phòng trong một ngôi nhà, các đáp án còn lại là các hoạt động.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and tick √ or X.

Look and tick √ or X.    bedroom (ảnh 1)

 

bedroom

X

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

bedroom (n): phòng ngủ

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and tick √ or X.

Look and tick √ or X.    kitchen (ảnh 1)

 

kitchen

X

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

kitchen (n): phòng bếp

Trong bức tranh là phòng khách (living room: phòng khách).

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Listen and choose. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Câu nghe: This is my bedroom.

Dịch nghĩa: Đây là phòng ngủ của tớ.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

This is my father.

I have a kitchen.

This is my kitchen.

It’s a pink kitchen.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu nghe: This is my kitchen.

Dịch nghĩa: Đây là phòng bếp của tớ.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

It’s a living room.

This is my living room.

Touch your living room.

I want a living room.

Xem đáp án

Đáp án đúng:B

Câu nghe: This is my living room.

Dịch nghĩa: Đây là phòng khách của tớ.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Look, listen, and choose.

Look, listen, and choose.  (ảnh 1)

A.

B.

C.

D.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Bài nghe:

A. house

B. kitchen

C. living room

D. bedroom

Dịch nghĩa:

A. house (n): ngôi nhà

B. kitchen (n): phòng bếp

C. living room (n): phòng khách

D. bedroom (n): phòng ngủ

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Look, listen, and choose.

Look, listen, and choose.  (ảnh 1)

 

A.

B.

C.

D.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Bài nghe:

A. I have a teddy bear.

B. This is my house.

C. Ten bananas.

D. I want a sandwich.

Dịch nghĩa:

A. Tớ có một con gấu bông.

B. Đây là ngôi nhà của tớ.

C. Mười quả chuối.

D. Tớ muốn một cái bánh mì kẹp.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word begins with the letter B?

living room

bedroom

cookie

teddy bear

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. living room (n): phòng khách

B. bedroom (n): phòng ngủ

C. cookie (n): bánh quy

D. teddy bear (n): gấu bông

Đáp án B. bedroom là từ bắt đầu bằng chữ cái B.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word begins with the letter L?

sing

monkey

kitchen

leg

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. sing (v): hát

B. monkey (n): con khỉ

C. kitchen (n): phòng bếp

D. leg (n): chân

Đáp án D. leglà từ bắt đầu bằng chữ cái L.