20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 1 Unit 1: Family - Phonetics and Vocabulary - iLearn Smart Start có đáp án
25 câu hỏi
Which word begins with the letter A?
mother
ant
sister
boy
Đáp án đúng: B
A. mother (n): mẹ
B. ant (n): con kiến
C. sister (n): chị/em gái
D. boy (n): cậu bé
Đáp án B. ant là từ bắt đầu bằng chữ cái A.
Which word begins with the letter B?
ant
mother
boy
nice
Đáp án đúng: C
A. ant (n): con kiến
B. mother (n): mẹ
C. boy (n): cậu bé
D. nice (adj): vui, tốt
Đáp án C. boy là từ bắt đầu bằng chữ cái B.
Look and choose.

mother
father
sister
ant
Đáp án đúng:B
A. mother (n): mẹ
B. father (n): bố
C. sister (n): chị/em gái
D. ant (n): con kiến
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Look and choose.

mother
listen
sit down
goodbye
Đáp án đúng: A
A. mother (n): mẹ
B. listen (v): lắng nghe
C. sit down (phr. v): ngồi xuống
D. goodbye: tạm biệt
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.
Look and choose.

stand up
hello
sister
father
Đáp án đúng: C
A. stand up (phr. v): đứng lên
B. hello: xin chào
C. sister (n): chị/em gái
D. father (n): bố
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Which letter is missing?

A
B
O
E
Đáp án đúng: C
BROTHER: anh/em trai
Which letter is missing?

O
I
A
U
Đáp án đúng: C
FATHER: bố
Which letter is missing?

T
S
X
P
Đáp án đúng: B
SISTER: chị/em gái
Choose the correct spelling.
mather
motheer
mother
mader
Đáp án đúng: C
mother (n): mẹ
Choose the correct spelling.
naice
nice
nise
nices
Đáp án đúng:B
nice (adj): vui, tốt
Choose the correct spelling.
this
thas
thes
thise
Đáp án đúng: A
this: đây, cái này
Which letter is redundant?
MOATHER
O
A
H
R
Đáp án đúng: B
MOTHER: mẹ
Look and tick √ or X.

| father |
√
X
Đáp án đúng: A
father (n): bố
Look and tick √ or X.

mother
√
X
Đáp án đúng: B
mother (n): mẹ
Trong bức tranh là hình anh/em trai (brother: anh/em trai).
Look and tick √ or X.

sister
√
X
Đáp án đúng: A
sister (n): chị/em gái
Listen and choose.
(Audio name: Unit 1_
Listen and choose.




Đáp án đúng: C
Câu nghe: This is my sister.
Dịch nghĩa: Đây là chị/em gái của tớ.
Listen and choose.
(Audio name: Unit 1_
Listen and choose.
Goodbye!
Hello!
Nice to meet you!
Nice to meet you, too!
Đáp án đúng: D
Bài nghe:
- Nice to meet you!
- Nice to meet you, too!
Dịch nghĩa:
- Rất vui được gặp bạn!
- Tớ cũng rất vui được gặp bạn!
Listen and choose.
(Audio name: Unit 1_
Listen and choose.
This is my brother.
This is my father.
This is my sister.
This is my mother.
Đáp án đúng: A
Câu nghe: This is my brother.
Dịch nghĩa: Đây là anh/em trai tớ.
Look, listen, and choose.
(Audio name: Unit 1_
Look, listen, and choose.
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: A
Bài nghe:
A. This is my mother.
B. This is my father.
C. Nice to meet you.
D. Stand up.
Dịch nghĩa:
A. Đây là mẹ của tớ.
B. Đây là bố của tớ.
C. Rất vui được gặp bạn.
D. Đứng lên.
Look, listen, and choose.
(Audio name: Unit 1_
Look, listen, and choose.
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: B
A. Ngồi xuống.
B. Rất vui được gặp bạn.
C. Đây là con kiến của tớ.
D. Đây là bố của tớ.
