20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 1 Unit 1: Family - Grammar - iLearn Smart Start có đáp án
20 câu hỏi
Fill in the blank.
This ______ my mother.
is
listen
nice
to
Đáp án đúng: A
Mẫu câu giới thiệu về thành viên trong gia đình:
This is my + thành viên trong gia đình. (Đây là … của tớ.)
Xét các đáp án, ta thấy A. is là từ đúng để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là mẹ của tớ.
Fill in the blank.
This is ______ sister.
to
my
meet
too
Đáp án đúng: B
Mẫu câu giới thiệu về thành viên trong gia đình:
This is my + thành viên trong gia đình. (Đây là … của tớ.)
Xét các đáp án, ta thấy B. my là từ đúng để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là chị/em gái của tớ.
Fill in the blank.
Nice ______ meet you.
is
to
too
my
Đáp án đúng: B
Mẫu câu chào được dùng khi gặp gỡ lần đầu: Nice to meet you. (Rất vui được gặp bạn.)
Xét các đáp án, ta thấy B. to là từ đúng để điền vào chỗ trống.
Choose the best answer.
Peter: Hello. Nice to meet you.
Anne: Hello. ______________.
Goodbye
Nice to meet you, too
Listen
Stand up
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa:
Peter: Xin chào. Rất vui được gặp bạn.
Anne: Xin chào. _________________.
A. Tạm biệt
B. Tớ cũng rất vui được gặp bạn
C. Nghe này
D. Đứng dậy
Mẫu câu “Nice to meet you, too.” được dùng để đáp lại lời chào xã giao khi ai đó nói “Nice to meet you.”
Chọn đáp án B.
Choose the correct answer.
Tom: Nice to meet you.
Marry: _____________.
Goodbye
Nice to meet you, too
Stand up
Nice
Đáp án đúng: B
Tom: Rất vui được gặp bạn.
Marry: ________________.
A. Tạm biệt
B. Rất vui được gặp bạn
C. Đứng dậy
D. Rất vui
Mẫu câu “Nice to meet you, too.” được dùng để đáp lại lời chào xã giao khi ai đó nói “Nice to meet you.”
Chọn đáp án B.
Choose the right sentence.

Hello!
Nice to meet you, too!
This is my mother.
Stand up.
Đáp án đúng: C
A. Xin chào!
B. Tớ cũng rất vui được gặp bạn!
C. Đây là mẹ của tớ.
D. Đứng lên.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Choose the right sentence.

Listen!
This is my father.
Sit down.
Nice to meet you.
Đáp án đúng: D
A. Nghe này!
B. Đây là bố của tớ.
C. Ngồi xuống.
D. Rất vui được gặp bạn.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.
Choose the best answer.

Listen!
This is my mother.
This is my father.
This is my ant.
Đáp án đúng: C
A. Nghe này!
B. Đây là mẹ của tớ.
C. Đây là bố của tớ.
D. Đây là con kiến của tớ.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Choose the best answer.

Goodbye.
This is my boy.
This is my mother.
Stand up.
Đáp án đúng: C
A. Tạm biệt.
B. Đây là cậu bé của tớ.
C. Đây là mẹ của tớ.
D. Đứng lên.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Find the mistake.
Hello, Tim. This is my morther.
Hello
This
is
morther
Đáp án đúng: D
mother (n): mẹ
“morther” là từ sai chính tả, chọn đáp án D.
Sửa: morther → mother
Dịch nghĩa: Chào, Tim. Đây là mẹ của tớ.
Find the mistake.
Marry: Hi, this is my brother.
Jack: Hello, nice too meet you.
this
my
too
meet
Đáp án đúng: C
Nice to meet you.: Rất vui được gặp bạn.
Chọn đáp án C.
Sửa: too → to
Dịch nghĩa:
Marry: Xin chào, đây là anh trai tớ.
Jack: Xin chào, rất vui được gặp anh.
Choose the correct sentence.
Is my brother this.
My brother this is.
This is my brother.
This is brother my.
Đáp án đúng: C
Mẫu câu giới thiệu về thành viên trong gia đình:
This is my + thành viên trong gia đình. (Đây là … của tớ.)
Xét các đáp án, ta thấy C có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Đây là anh/em trai của tớ.
Choose the correct sentence.
You nice to meet.
Nice to meet you.
Nice too meet you.
Nice tu meet you.
Đáp án đúng: B
Mẫu câu chào được dùng khi gặp gỡ lần đầu: Nice to meet you. (Rất vui được gặp bạn.)
Chọn đáp án B.
Choose the correct sentence.
Nice to meet you, to.
Nice too meet you, to.
Nice to meet you, too.
Nice too meet you, too.
Đáp án đúng: C
Mẫu câu “Nice to meet you, too.” được dùng để đáp lại lời chào xã giao khi ai đó nói “Nice to meet you.”
Chọn đáp án C.
Match.
1. Hello! | a. Hello, Tim. |
2. Nice to meet you. | b. Hello! |
3. This is my brother, Tim. | c. Nice to meet you, too. |
c, a, b
b, c, a
c, b, a
a, c, b
Đáp án đúng: B
1 – b: Xin chào! – Xin chào!
2 – c: Rất vui được gặp bạn. – Tớ cũng rất vui được gặp bạn.
3 – a: Đây là anh trai tớ, Tim. – Xin chào, Tim.
Rearrange.
my / this / father / is / .
This is father my.
My father this is.
This is my father.
Is this my father.
Đáp án đúng: C
Mẫu câu giới thiệu về thành viên trong gia đình:
This is my + thành viên trong gia đình. (Đây là … của tớ.)
Xét các đáp án, ta thấy đáp án C có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Đây là bố của tớ.
Rearrange.
you / meet / nice / to / , / too / .
Meet you to nice, too.
Nice too meet you, to.
You nice to meet, too.
Nice to meet you, too.
Đáp án đúng: D
Mẫu câu “Nice to meet you, too.” được dùng để đáp lại lời chào xã giao khi ai đó nói “Nice to meet you.”
Xét các đáp án, ta thấy đáp án D có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.
Choose the correct answer.
This / my / brother / .
This my brother.
This to my brother.
This my is brother.
This is my brother.
Đáp án đúng: D
Mẫu câu giới thiệu về thành viên trong gia đình:
This is my + thành viên trong gia đình. (Đây là … của tớ.)
Xét các đáp án, ta thấy đáp án D có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Đây là anh/em trai của tớ.
Choose the correct answer.
Nice / meet / you / .
Nice to meet you.
Nice too meet you.
Nice meet you.
Nice meet to you.
Đáp án đúng: A
Mẫu câu chào được dùng khi gặp gỡ lần đầu: Nice to meet you. (Rất vui được gặp bạn.)
Xét các đáp án, ta thấy đáp án A có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.
Choose the correct answer.
Hello / this / sister / .
Hello, this is sister.
Hello, is this my sister.
Hello, this is my sister.
Hello, this is sister my.
Đáp án đúng: C
Mẫu câu giới thiệu về thành viên trong gia đình:
This is my + thành viên trong gia đình. (Đây là … của tớ.)
Xét các đáp án, ta thấy đáp án C có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Xin chào, đây là chị/em gái của tớ.
