20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 1 Unit 1: Family - Grammar - iLearn Smart Start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 1 Unit 1: Family - Grammar - iLearn Smart Start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 162 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

This ______ my mother.

is

listen

nice

to

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu giới thiệu về thành viên trong gia đình:

This is my + thành viên trong gia đình. (Đây là … của tớ.)

Xét các đáp án, ta thấy A. is là từ đúng để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Đây là mẹ của tớ.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

This is ______ sister.

to

my

meet

too

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu giới thiệu về thành viên trong gia đình:

This is my + thành viên trong gia đình. (Đây là … của tớ.)

Xét các đáp án, ta thấy B. my là từ đúng để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Đây là chị/em gái của tớ.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

Nice ______ meet you.

is

to

too

my

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu chào được dùng khi gặp gỡ lần đầu: Nice to meet you. (Rất vui được gặp bạn.)

Xét các đáp án, ta thấy B. to là từ đúng để điền vào chỗ trống.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Peter: Hello. Nice to meet you.

Anne: Hello. ______________.

Goodbye

Nice to meet you, too

Listen

Stand up

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa:

Peter: Xin chào. Rất vui được gặp bạn.

Anne: Xin chào. _________________.

A. Tạm biệt

B. Tớ cũng rất vui được gặp bạn

C. Nghe này

D. Đứng dậy

Mẫu câu “Nice to meet you, too.” được dùng để đáp lại lời chào xã giao khi ai đó nói “Nice to meet you.”

Chọn đáp án B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Tom: Nice to meet you.

Marry: _____________.

Goodbye

Nice to meet you, too

Stand up

Nice

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Tom: Rất vui được gặp bạn.

Marry: ________________.

A. Tạm biệt

B. Rất vui được gặp bạn

C. Đứng dậy

D. Rất vui

Mẫu câu “Nice to meet you, too.” được dùng để đáp lại lời chào xã giao khi ai đó nói “Nice to meet you.”

Chọn đáp án B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the right sentence.

Choose the right sentence.  (ảnh 1)

Hello!

Nice to meet you, too!

This is my mother.

Stand up.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Xin chào!

B. Tớ cũng rất vui được gặp bạn!

C. Đây là mẹ của tớ.

D. Đứng lên.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the right sentence.

Choose the right sentence.  (ảnh 1)

Listen!

This is my father.

Sit down.

Nice to meet you.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. Nghe này!

B. Đây là bố của tớ.

C. Ngồi xuống.

D. Rất vui được gặp bạn.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Choose the best answer.  (ảnh 1)

Listen!

This is my mother.

This is my father.

This is my ant.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Nghe này!

B. Đây là mẹ của tớ.

C. Đây là bố của tớ.

D. Đây là con kiến của tớ.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Choose the best answer.  (ảnh 1)

Goodbye.

This is my boy.

This is my mother.

Stand up.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Tạm biệt.

B. Đây là cậu bé của tớ.

C. Đây là mẹ của tớ.

D. Đứng lên.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

Hello, Tim. This is my morther.

Hello

This

is

morther

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

mother (n): mẹ

“morther” là từ sai chính tả, chọn đáp án D.

Sửa: morther → mother

Dịch nghĩa: Chào, Tim. Đây là mẹ của tớ.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

Marry: Hi, this is my brother.

Jack: Hello, nice too meet you.

this

my

too

meet

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Nice to meet you.: Rất vui được gặp bạn.

Chọn đáp án C.

Sửa: too → to

Dịch nghĩa:

Marry: Xin chào, đây là anh trai tớ.

Jack: Xin chào, rất vui được gặp anh.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

Is my brother this.

My brother this is.

This is my brother.

This is brother my.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu giới thiệu về thành viên trong gia đình:

This is my + thành viên trong gia đình. (Đây là … của tớ.)

Xét các đáp án, ta thấy C có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Đây là anh/em trai của tớ.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

You nice to meet.

Nice to meet you.

Nice too meet you.

Nice tu meet you.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu chào được dùng khi gặp gỡ lần đầu: Nice to meet you. (Rất vui được gặp bạn.)

Chọn đáp án B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

Nice to meet you, to.

Nice too meet you, to.

Nice to meet you, too.

Nice too meet you, too.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu “Nice to meet you, too.” được dùng để đáp lại lời chào xã giao khi ai đó nói “Nice to meet you.”

Chọn đáp án C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Match.

1. Hello!

a. Hello, Tim.

2. Nice to meet you.

b. Hello!

3. This is my brother, Tim.

c. Nice to meet you, too.

c, a, b

b, c, a

c, b, a

a, c, b

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

1 – b: Xin chào! – Xin chào!

2 – c: Rất vui được gặp bạn. – Tớ cũng rất vui được gặp bạn.

3 – a: Đây là anh trai tớ, Tim. – Xin chào, Tim.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange.

my / this / father / is / .

This is father my.

My father this is.

This is my father.

Is this my father.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu giới thiệu về thành viên trong gia đình:

This is my + thành viên trong gia đình. (Đây là … của tớ.)

Xét các đáp án, ta thấy đáp án C có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Đây là bố của tớ.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange.

you / meet / nice / to / , / too / .

Meet you to nice, too.

Nice too meet you, to.

You nice to meet, too.

Nice to meet you, too.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu “Nice to meet you, too.” được dùng để đáp lại lời chào xã giao khi ai đó nói “Nice to meet you.”

Xét các đáp án, ta thấy đáp án D có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

This / my / brother / .

This my brother.

This to my brother.

This my is brother.

This is my brother.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu giới thiệu về thành viên trong gia đình:

This is my + thành viên trong gia đình. (Đây là … của tớ.)

Xét các đáp án, ta thấy đáp án D có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Đây là anh/em trai của tớ.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Nice / meet / you / .

Nice to meet you.

Nice too meet you.

Nice meet you.

Nice meet to you.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu chào được dùng khi gặp gỡ lần đầu: Nice to meet you. (Rất vui được gặp bạn.)

Xét các đáp án, ta thấy đáp án A có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Hello / this / sister / .

Hello, this is sister.

Hello, is this my sister.

Hello, this is my sister.

Hello, this is sister my.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu giới thiệu về thành viên trong gia đình:

This is my + thành viên trong gia đình. (Đây là … của tớ.)

Xét các đáp án, ta thấy đáp án C có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Xin chào, đây là chị/em gái của tớ.