20 câu trắc nghiệm Thả diều Cánh diều có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Thả diều Cánh diều có đáp án

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 357 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

 Ai là tác giả của bài thơ “Thả diều”?

Nguyễn Khải.

Xuân Quỳnh.

Trần Đăng Khoa.

Hoàng Ngọc Tuấn.

Xem đáp án

C. Trần Đăng Khoa.

Hướng dẫn giải:

Nhà thơ Trần Đăng Khoa sinh ngày 24-4-1958 tại tỉnh Hải Dương, nước Việt Nam. Ông sống và làm việc chủ yếu ở Thành phố Hà Nội, nước Việt Nam. Ông cầm tinh con (giáp) chó (Mậu Tuất 1958). Trần Đăng Khoa xếp hạng nổi tiếng thứ 48143 trên thế giới và thứ 226 trong danh sách Nhà thơ nổi tiếng.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ ngữ nào thể hiện các bạn nhỏ chơi thả diều vào buổi tối?

No gió.

Hạt cau.

Gặt hái.

Sao trời.

Xem đáp án

D. Sao trời.

Hướng dẫn giải:

Sao trời là chi tiết thể hiện trời đã về đêm những ánh sao đã bắt đầu xuất hiện.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

 Các bạn nhỏ chơi thả diều ở đâu?

Cánh đồng.

Trường học.

Nhà ăn.

Công viên.

Xem đáp án

A. Cánh đồng.

Hướng dẫn giải:

Các bạn nhỏ chơi thả diều trên cánh đồng.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cánh diều được so sánh với hình ảnh nào?

Vầng trăng.

Bàn học.

Cặp sách.

Bầu trời.

Xem đáp án

A. Vầng trăng.

Hướng dẫn giải:

Cánh diều được so sánh với vầng trăng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

 Đâu không phải là hình ảnh so sánh của cánh diều?

Hạt cau.

Cánh thuyền.

Dòng sông.

Cánh đồng.

Xem đáp án

D. Cánh đồng.

Hướng dẫn giải:

Trong bài tác giả so sánh cánh diều với hạt cau với cánh thuyền với dòng sông chứ không so sánh với cánh đồng.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

 Đâu không phải là từ so sánh?

Như.

Không.

Là.

Hay.

Xem đáp án

B. Không.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

 Đâu là câu có hình ảnh so sánh?

Cánh diều no gió.

Nó trong tiếng ngần.

Trôi trên sông Ngân.

Diều là hạt cau.

Xem đáp án

D. Diều là hạt cau.

Hướng dẫn giải:

Câu thơ so sánh diều với hạt cau.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

 Đâu không phải từ miêu tả âm thanh của cánh diều?

Trong ngần.

Chơi vơi.

Ầm ầm.

Xanh lúa.

Xem đáp án

D. Xanh lúa.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

 Em có thể sáng tạo những hình nào để làm cánh diều?

Chú chim.

Máy bay.

Mặt trăng.

Tất cả các đáp án trên.

Xem đáp án

D. Tất cả các đáp án trên.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

 Dấu gạch ngang được thay thế cho từ gì?

Từ so sánh.

Từ để hỏi.

Từ khẳng định.

Từ giải thích.

Xem đáp án

A. Từ so sánh.

Hướng dẫn giải:

Dấu gạch ngang có thể thay thế cho từ so sánh.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

 Câu thơ “Diều em - lưỡi liềm” được hiểu như thế nào?

Diều giống như chiếc lưỡi liềm.

Diều không phải chiếc lưỡi liềm.

Diều được làm từ chiếc lưỡi liềm.

Diều được trang trí hình chiếc lưỡi liềm.

Xem đáp án

Diều giống như chiếc lưỡi liềm.

Hướng dẫn giải:

Câu thơ “Diều em – lưỡi liềm” được hiểu là diều giống như chiếc lưỡi liềm.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong ngần diễn tả sắc độ như thế nào?

Rất trong.

Có chút bụi bẩn.

Có màu xanh lá.

Có mùi thơm.

Xem đáp án

A. Rất trong.

Hướng dẫn giải:

Có chút bụi bẩn, có màu xanh lá, có mùi thơm đều là những từ không diễn tả sự trong ngần.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

 Dòng sông Ngân được hiểu là dòng sông như thế nào?

Dòng sông nằm ở thủ đô Hà Nội.

Dòng sông có nhiều ngôi sao sáng.

Dòng sông có nhiều ngôi sao sáng tạo thành, vắt ngang qua bầu trời đầy sao.

Dòng sông trong tưởng tượng của tác giả.

Xem đáp án

C. Dòng sông có nhiều ngôi sao sáng tạo thành, vắt ngang qua bầu trời đầy sao.

Hướng dẫn giải:

Dòng sông Ngân là dòng sông có nhiều ngôi sao sáng tạo thành, vắt ngang qua bầu trời đầy sao.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

 Lưỡi liềm có hình như thế nào?

Giống vầng trăng khuyết.

Tròn.

Vuông.

Tam giác.

Xem đáp án

A. Giống vầng trăng khuyết.

Hướng dẫn giải:

Lưỡi liềm có hình giống như vầng trăng khuyết.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

 Lưỡi liềm dùng để làm gì?

Chặt củi.

Nấu cơm.

Gặt lúa.

Quét nhà.

Xem đáp án

C. Gặt lúa.

Hướng dẫn giải:

Tác dụng của lưỡi liềm là dùng để gặt lúa là dụng cụ quen thuộc của người dân.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

 Điều gì giúp cánh diều bay cao?

Gió thổi cánh diều bay cao.

Ánh nắng chiếu làm cánh diều bay cao.

Những hạt mưa làm diều bay cao hơn.

Tiếng vỗ tay của các bạn giúp diều bay cao hơn.

Xem đáp án

A. Gió thổi cánh diều bay cao.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

 Đâu là từ ngữ diễn tả sự vui vẻ của những bạn nhỏ chơi thả diều?

Reo vang.

Lưỡi liềm.

Sông Ngân.

Chiếc thuyền.

Xem đáp án

A. Reo vang.

Hướng dẫn giải:

Các từ lưỡi liềm, sông Ngân, chiếc thuyền đều không phải là những từ ngữ diễn tả sự vui vẻ của những bạn nhỏ khi chơi thả diều.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

 Mùa gặt hái trong bài thơ “Thả diều” là mùa nào trong năm?

Mùa xuân.

Mùa hè.

Mùa thu.

Mùa đông.

Xem đáp án

B. Mùa hè.

Hướng dẫn giải:

Mùa gặt hái trong bài thơ “Thả diều” là mùa hè trong năm.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

 Đâu là nơi không được phép chơi diều?

Ở nơi có nhiều dây điện.

Ở nơi có nhiều đất trống.

Ở nơi có người lớn quan sát.

Ở nơi có nhiều bãi cỏ.

Xem đáp án

A. Ở nơi có nhiều dây điện.

Hướng dẫn giải:

Tuyệt đối không được thả diều ở nơi có nhiều dây diện vì nó rất nguy hiểm.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

 Khi chơi diều, em nên chú ý điều gì?

Có người lớn bên cạnh để đảm bảo an toàn.

Không chơi ở nơi có nhiều phương tiện đi lại.

Tránh chơi ở những nơi có nhiều kênh, rạch.

Tất cả các đáp án trên.

Xem đáp án

D. Tất cả các đáp án trên.

Hướng dẫn giải:

Khi chơi diều, em cần chú ý:

- Có người lớn bên cạnh để đảm bảo an toàn.

- Không chơi ở nơi có nhiều phương tiện đi lại.

- Tránh chơi ở những nơi có nhiều kênh, rạch.