20 câu trắc nghiệm Mở rộng vốn từ: An ninh, an toàn Cánh diều có đáp án
20 câu hỏi
Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ Trật tự?
Tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật.
Trạng thái yên ổn, bình lặng, không ồn ào.
Trạng thái bình yên không có chiến tranh.
Trạng thái dễ chịu, thoải mái.
Tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật.
Hướng dẫn giải:
Trật tự: Tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật.
Những hành động nào dưới đây không liên quan tới việc gây rối loạn trật tự an ninh?
Phóng nhanh, vượt ẩu gây tai nạn giao thông
Gây gổ, hành hung
Dàn xếp, hòa giải
Trộm cắp, cướp giật
C. Dàn xếp, hòa giải
Hướng dẫn giải:
Những hành động gây rối loạn trật tự an ninh:
+ Phóng nhanh, vượt ẩu gây tai nạn giao thông
+ Gây gổ, hành hung
+ Trộm cắp, cướp giật
Từ "an ninh" có nghĩa gần nhất với cụm từ nào sau đây?
Tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật
Ổn định, bình yên trong trật tự xã hội
Yên ổn, tránh được tai nạn, thiệt hại
Đáp án khác
B. Ổn định, bình yên trong trật tự xã hội
Hướng dẫn giải:
An ninh: tình hình trật tự xã hội bình thường, yên ổn, không có rối loạn.
Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ an ninh?
Yên ổn về chính trị và trật tự xã hội.
Yên ổn hẳn, tránh được tai nạn, tránh được thiệt hại.
Không có chiến tranh và thiên tai.
Trạng thái thoải mái và thư giãn.
A. Yên ổn về chính trị và trật tự xã hội.
Hướng dẫn giải:
An ninh: tình hình trật tự xã hội bình thường, yên ổn, không có rối loạn.
Nếu bị kẻ khác đe dọa, hành hung hoặc thấy cháy nhà hay bị tai nạn, theo em, chúng ta cần phải làm gì?
Chạy ra chiến đấu với kẻ gây gổ, hành hung.
Kêu lớn để những người xung quanh biết.
Khẩn cấp gọi điện thoại 113, 114 hoặc 115 để báo tin.
Nhanh chóng chạy đến nhà hàng xóm, bạn bè, nhà hàng, cửa hiệu, trường học, đồn công an
C. Khẩn cấp gọi điện thoại 113, 114 hoặc 115 để báo tin.
Hướng dẫn giải:
Nếu bị kẻ khác đe dọa, hành hung hoặc thấy cháy nhà hay bị tai nạn, theo em, chúng ta cần phải khẩn cấp gọi điện thoại 113, 114 hoặc 115 để báo tin.
Từ "An toàn" có nghĩa gần nhất với cụm từ nào sau đây?
Tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật
Ổn định, bình yên trong trật tự xã hội
Yên ổn, tránh được tai nạn, thiệt hại
Đáp án khác
C. Yên ổn, tránh được tai nạn, thiệt hại
Hướng dẫn giải:
An toàn: yên ổn, loại trừ nguy hiểm, hoặc tránh được sự cố.
Tìm những từ ngữ liên quan đến việc giữ gìn trật tự, an toàn giao thông có trong đoạn văn sau?
Theo báo cáo của Phòng Cảnh sát giao thông thành phố, trung bình mỗi đêm có 1 vụ tai nạn và 4 vụ va chạm giao thông. Phần lớn các tai nạn giao thông xảy ra do vi phạm quy định về tốc độ, thiết bị kém an toàn.
Cảnh sát giao thông
Tai nạn giao thông
Va chạm giao thông
Tất cả các đáp án trên đều đúng
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Hướng dẫn giải:
Các từ ngữ liên quan đến việc giữ gìn trật tự, an toàn giao thông có trong đoạn văn trên là: cảnh sát giao thông, tai nạn giao thông, va chạm giao thông.
Khi ở nhà một mình, em không nên thực hiện hành động nào sau đây?
Khóa cửa cẩn thận
Khóa cửa đi chơi đến khuya mới về
Không cho người lạ biết em chỉ có nhà một mình
Không để người lạ vào nhà
B. Khóa cửa đi chơi đến khuya mới về
Hướng dẫn giải:
Khi ở nhà một mình, em không nên khoá cửa đi chơi đến khuya mới về
Từ "Trật tự" có nghĩa gần nhất với cụm từ nào sau đây?
Tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật
Ổn định, bình yên trong trật tự xã hội
Yên ổn, tránh được tai nạn, thiệt hại
Đáp án khác
A. Tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật
Hướng dẫn giải:
Trật tự: sự sắp xếp theo một thứ tự, một quy tắc nhất định.
Người nào có trách nhiệm bảo vệ trật tự - an ninh?
Giáo viên
Bác sĩ
Công an
Họa sĩ
C. Công an
Hướng dẫn giải:
Công an: cơ quan nhà nước chuyên giữ gìn trật tự, an ninh chung.
Xếp những từ có chứ chữ “an” có nghĩa là ổn định?
An nhàn, an toàn, an bài
An nhàn, an toàn, an dưỡng
An ủi, an toàn, an bài
An ủi, an dưỡng
A. An nhàn, an toàn, an bài
Hướng dẫn giải:
An toàn: yên ổn, loại trừ nguy hiểm, hoặc tránh được sự cố
An nhàn: thảnh thơi và được yên ổn, không phải vất vả, khó nhọc
An bài: xếp đặt từ trước
Xếp những từ có chứ chữ “an” có nghĩa là làm cho ổn định, yên ổn?
An nhàn, an toàn, an bài
An nhàn, an toàn, an dưỡng
An ủi, an toàn, an bài
An ủi, an dưỡng
A. An nhàn, an toàn, an bài
Hướng dẫn giải:
An toàn: yên ổn, loại trừ nguy hiểm, hoặc tránh được sự cố
An nhàn: thảnh thơi và được yên ổn, không phải vất vả, khó nhọc
An bài: xếp đặt từ trước
Từ "An toàn" là từ ngữ chỉ điều gì?
Là tình trạng gây nguy hiểm
Là tình trạng có thể có sự cố
Là tình trạng sẽ có nguy hiểm
Là tình trạng ổn định, không có nguy hiểm
D. Là tình trạng ổn định, không có nguy hiểm
Hướng dẫn giải:
An toàn: yên ổn, loại trừ nguy hiểm, hoặc tránh được sự cố
Từ "an nhàn" có nghĩa là gì?
Vất vả
Khó nhọc
Nhọc nhằn
Thảnh thơi và được yên ổn, không phải vất vả, khó nhọc
D. Thảnh thơi và được yên ổn, không phải vất vả, khó nhọc
Hướng dẫn giải:
An nhàn: thảnh thơi và được yên ổn, không phải vất vả, khó nhọc
Từ "An dưỡng” có nghĩa là gì?
An tâm dưỡng bệnh
An toàn dưỡng bệnh
An tâm tập thể dục
Nghỉ ngơi và ăn uống theo một chế độ nhất định để bồi dưỡng sức khoẻ
D. Nghỉ ngơi và ăn uống theo một chế độ nhất định để bồi dưỡng sức khoẻ
Hướng dẫn giải:
An dưỡng: nghỉ ngơi và ăn uống theo một chế độ nhất định để bồi dưỡng sức khoẻ
Ý nghĩa của "an ủi" là gì?
An toàn dưỡng bệnh
Làm cho người đang có điều đau buồn dịu bớt nỗi đau khổ, buồn phiền, thường bằng lời khuyên giải
An tâm dưỡng bệnh
Làm cho người khác vui vẻ
B. Làm cho người đang có điều đau buồn dịu bớt nỗi đau khổ, buồn phiền, thường bằng lời khuyên giải
Hướng dẫn giải:
An ủi: làm cho người đang có điều đau buồn dịu bớt nỗi đau khổ, buồn phiền, thường bằng lời khuyên giải.
Từ "An cư lạc nghiệp" có nghĩa gần nhất với từ nào sau đây?
Có chỗ ở ổn định, vui vẻ làm ăn
Có chỗ ở đẹp
Có chỗ ở hoành tráng
Có chỗ nghỉ ngơi thoải mái
A. Có chỗ ở ổn định, vui vẻ làm ăn
Hướng dẫn giải:
An cư lập nghiệp: có chỗ ở ổn định, vui vẻ làm ăn.
Từ nào có nghĩa là "trạng thái tâm lí yên ổn, không có gì phải băn khoăn, lo lắng "?
An tâm
An toàn
An ủi
An dưỡng
A. An tâm
Hướng dẫn giải:
An tâm: trạng thái tâm lí yên ổn, không có gì phải băn khoăn, lo lắng.
Điền từ thích hơp vào chỗ trống “Các chú công an đang giữ gìn…cho khu phố”
An dưỡng
An ninh trật tự
An ủi
An yên
B. An ninh trật tự
Hướng dẫn giải:
Các chú công an đang giữ gìn an ninh trật tự cho khu phố.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống “Ông bà em năm nay đã nhiều tuổi và đang … tuổi già ở quê nhà”
An ủi
An toàn
An dưỡng
An ninh
C. An dưỡng
Hướng dẫn giải:
Ông bà em năm nay đã nhiều tuổi và đang an dưỡng tuổi già ở quê nhà.








