20 câu trắc nghiệm Luyện tập về từ đồng nghĩa và từ đa nghĩa Chân trời sáng tạo có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Luyện tập về từ đồng nghĩa và từ đa nghĩa Chân trời sáng tạo có đáp án

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 554 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ đồng nghĩa là gì?

Từ có cùng nghĩa hoặc gần nghĩa với nhau

Từ có nghĩa trái ngược nhau

Từ có nhiều nghĩa khác nhau

Từ có cách viết giống nhau

Xem đáp án

A. Từ có cùng nghĩa hoặc gần nghĩa với nhau

Hướng dẫn giải:

Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ đa nghĩa là gì?

Từ chỉ có một nghĩa

Từ có nhiều nghĩa khác nhau nhưng liên quan với nhau

Từ có nghĩa trái ngược nhau

Từ có cách phát âm giống nhau

Xem đáp án

B. Từ có nhiều nghĩa khác nhau nhưng liên quan với nhau

Hướng dẫn giải:

Từ đa nghĩa là từ có nhiều nghĩa, trong đó có một nghĩa gốc và một hoặc một số nghĩa chuyển.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong các cặp từ sau, cặp nào là từ đồng nghĩa?

To - Nhỏ

Nhanh - Chậm

Xinh - Đẹp

Trắng - Đen

Xem đáp án

C. Xinh - Đẹp

Hướng dẫn giải:

Xinh: có hình dáng và những đường nét rất dễ coi, ưa nhìn (thường nói về trẻ em, phụ nữ trẻ)

Đẹp: có hình thức hoặc phẩm chất đem lại sự hứng thú đặc biệt, làm cho người ta thích nhìn ngắm hoặc kính nể.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ nào sau đây là từ đa nghĩa?

Bàn

Ghế

Tủ

Giường

Xem đáp án

A. Bàn

Hướng dẫn giải:

Bàn (nghĩa gốc): đồ thường làm bằng gỗ, có mặt phẳng và chân đỡ, dùng để bày đồ đạc hay để làm việc, làm nơi ăn uống, …..

Bàn (nghĩa chuyển 1): lần tính được, thua trong trận đấu bóng.

Bàn (nghĩa chuyển 2): trao đổi ý kiến về việc gì hoặc vấn đề gì.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ "mắt" trong câu "Mắt lưới quá to nên cá nhỏ thoát hết" có nghĩa là gì?

Bộ phận để nhìn

Lỗ hổng trên lưới

Hạt của một số loại cây

Người quan sát

Xem đáp án

B. Lỗ hổng trên lưới

Hướng dẫn giải:

Mắt trong “mắt lưới” mang nghĩa chuyển: Lỗ hổng trên lưới

6. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong các từ sau, từ nào đồng nghĩa với từ "xinh đẹp"?

Xấu xí

Xinh xắn

Thô kệch

Quái dị

Xem đáp án

B. Xinh xắn

Hướng dẫn giải:

Xinh đẹp: rất xinh và có được sự hài hoà, trông thích mắt

Xinh xắn: xinh và rất ưa nhìn

7. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ "nóng" trong câu nào sau đây KHÔNG mang nghĩa gốc?

Hôm nay trời nóng quá

Cái bánh này còn nóng, đợi nguội hãy ăn

Tin tức này đang rất nóng

Nước sôi rất nóng, cẩn thận kẻo bỏng

Xem đáp án

C. Tin tức này đang rất nóng

Hướng dẫn giải:

Nóng trong “Tin tức này đang rất nóng” mang nghĩa chuyển: muốn có ngay, biết ngay về điều gì.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong câu "Anh ấy là đầu tàu của đội bóng", từ "đầu tàu" có nghĩa là gì?

Phần đầu của tàu hỏa

Người dẫn đầu, lãnh đạo

Vị trí đứng đầu

Phương tiện giao thông

Xem đáp án

B. Người dẫn đầu, lãnh đạo

Hướng dẫn giải:

Đầu tàu trong “đầu tàu của đội bóng” mang nghĩa chuyển: Người dẫn đầu, lãnh đạo

9. Trắc nghiệm
1 điểm

 Chọn cặp từ đồng nghĩa:

Buồn - Vui

Nhanh - Lẹ

Đen - Trắng

Cao - Thấp

Xem đáp án

B. Nhanh - Lẹ

Hướng dẫn giải:

Nhanh: có tốc độ, nhịp độ trên mức bình thường

Lẹ: nhanh nhẹn và nhẹ nhàng

10. Trắc nghiệm
1 điểm

 Chọn từ đồng nghĩa để thay thế từ được gạch chân trong câu: "Cô giáo giảng bài rất hay."

Dở

Tệ

Kém

Tuyệt

Xem đáp án

D. Tuyệt

Hướng dẫn giải:

Hay: được đánh giá là có tác dụng gây được hứng thú hoặc cảm xúc tốt đẹp, dễ chịu

Dở: không hay, không đạt yêu cầu, do đó không gây thích thú, không mang lại kết quả tốt

Tệ: thói quen xấu và có hại, hình thành tương đối phổ biến trong xã hội

Kém: ở mức thấp so với cái đưa ra để so sánh

Tuyệt: đẹp, hay, tốt đến mức làm cho thích thú tột bậc, coi như không còn có thể đòi hỏi gì hơn

Chọn D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong câu "Anh ấy là cánh tay đắc lực của giám đốc", cụm từ "cánh tay" có thể thay thế bằng cụm từ nào sau đây?

Người thân

Người giúp việc

Người tin cậy

Người thừa kế

Xem đáp án

C. Người tin cậy

Hướng dẫn giải:

Cánh tay đắc lực: biểu tượng của khả năng, trình độ nghề nghiệp xuất sắc của con người.

Người tin cậy: tin tưởng tới mức hoàn toàn trông cậy vào.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ “ngọt” trong câu nào được sử dụng với nghĩa chuyển?

Ly nước chanh này ngọt quá

Giọng hát của cô ấy thật ngọt ngào

Quả xoài này ngọt lịm

Cái bánh này rất ngọt.

Xem đáp án

B. Giọng hát của cô ấy thật ngọt ngào

Hướng dẫn giải:

Ngọt (nghĩa gốc): có vị như vị của đường, mật

Ngọt (nghĩa chuyển): (lời nói, âm thanh) dễ nghe, êm tai, dễ làm xiêu lòng

13. Trắc nghiệm
1 điểm

 Chọn cặp từ KHÔNG phải là từ đồng nghĩa:

Nhanh - Mau

Chậm - Lề mề

Xinh - Đẹp

To - Nhỏ

Xem đáp án

D. To - Nhỏ

Hướng dẫn giải:

To: có kích thước, số lượng đáng kể hoặc hơn hẳn so với bình thường hay so với số lớn những cái cùng loại.

Nhỏ: rơi hoặc làm cho rơi xuống thành từng giọt.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ biển trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

Biển bạc đầu thương nhớ

Việt Nam đất nước ta ơi

Mặt trời xuống biển như hòn lửa.

Trên quảng trường Ba Đình, cả biển người, cả rừng cờ hoa hướng về lễ đài hân hoan vẫy chào Bác.

Những ngày không gặp nhau

Xem đáp án

B. Mặt trời xuống biển như hòn lửa.

Hướng dẫn giải:

Biển trong “mặt trời xuống biển”: vùng nước mặn rộng lớn trên bề mặt Trái Đất.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

 Chọn từ đồng nghĩa với từ "thông minh":

Ngu dốt

Sáng dạ

Chậm hiểu

Lười biếng

Xem đáp án

B. Sáng dạ

Hướng dẫn giải:

Thông minh: có năng lực trí tuệ tốt, hiểu nhanh, tiếp thu nhanh

Ngu dốt: ngu và dốt nát, không hiểu biết gì

Sáng dạ: thông minh, hiểu nhanh, nhớ nhanh

Chậm hiểu: không được nhanh nhẹn, thiếu linh hoạt

Lười biếng: ở trạng thái không thích, ngại làm việc, ít chịu cố gắng

chọn B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong câu "Cô ấy có một trái tim vàng", từ "vàng" có nghĩa là gì?

Màu sắc của vàng

Quý giá, tốt đẹp

Làm bằng vàng

Bệnh vàng da

Xem đáp án

B. Quý giá, tốt đẹp

Hướng dẫn giải:

Vàng trong “trái tim vàng” mang nghĩa chuyển: Quý giá, tốt đẹp

17. Trắc nghiệm
1 điểm

 Chọn cặp từ đồng nghĩa:

Sáng - Tối

Nóng - Lạnh

Cao - Thấp

Già - Lão

Xem đáp án

D. Già - Lão

Hướng dẫn giải:

Già: ở vào tuổi có những hiện tượng sinh lí suy yếu dần, trong giai đoạn cuối của quá trình sống tự nhiên.

Lão: chỉ những người thuộc lớp già hoặc đứng tuổi.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong các từ sau, từ nào KHÔNG phải là từ đồng nghĩa với "vui vẻ"?

Hân hoan

Phấn khởi

Hớn hở

Hoà đồng

Xem đáp án

D. Hoà đồng

Hướng dẫn giải:

Vui vẻ: có vẻ ngoài lộ rõ tâm trạng rất vui

Hân hoan: vui mừng, biểu lộ rõ trên nét mặt, cử chỉ

Phấn khởi: cảm thấy vui sướng trong lòng vì được cổ vũ, khích lệ

Hớn hở: tươi tỉnh, lộ rõ vẻ vui mừng

Hoà đồng: cùng hoà chung với nhau, làm cho không có sự cách biệt

Chọn D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ "tích cực" đồng nghĩa với từ nào trong câu: "Anh ấy luôn có thái độ tích cực trong mọi việc"?

Tiêu cực

Lạc quan

Bi quan

U sầu

Xem đáp án

B. Lạc quan

Hướng dẫn giải:

Tích cực: tỏ ra nhiệt tình, đem hết khả năng và tâm trí vào công việc

Tiêu cực: có ý nghĩa, có tác dụng phủ định, làm trở ngại sự phát triển

Lạc quan: có cách nhìn, thái độ tin tưởng ở tương lai tốt đẹp

Bi quan: có cách nhìn nặng nề về mặt tiêu cực, không tin tưởng ở sự phát triển theo hướng tốt, ở tương lai

U sầu: buồn âm thầm và lặng lẽ

Chọn B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tìm các từ đồng nghĩa trong đoạn văn dưới đây?

Các em lớp Một phấn khởi chào đón năm học mới. Chúng tôi vô cùng hân hoan.

Phấn khởi – hân hoan.

Phấn khởi – vô cùng.

Các em – chúng tôi.

Chào đón – hân hoan.

Xem đáp án

A. Phấn khởi – hân hoan.

Hướng dẫn giải:

Phấn khởi: cảm thấy vui sướng trong lòng vì được cổ vũ, khích lệ

Hân hoan: vui mừng, biểu lộ rõ trên nét mặt, cử chỉ