20 câu trắc nghiệm Luyện tập về từ đồng nghĩa và từ đa nghĩa Chân trời sáng tạo có đáp án
20 câu hỏi
Từ đồng nghĩa là gì?
Từ có cùng nghĩa hoặc gần nghĩa với nhau
Từ có nghĩa trái ngược nhau
Từ có nhiều nghĩa khác nhau
Từ có cách viết giống nhau
A. Từ có cùng nghĩa hoặc gần nghĩa với nhau
Hướng dẫn giải:
Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
Từ đa nghĩa là gì?
Từ chỉ có một nghĩa
Từ có nhiều nghĩa khác nhau nhưng liên quan với nhau
Từ có nghĩa trái ngược nhau
Từ có cách phát âm giống nhau
B. Từ có nhiều nghĩa khác nhau nhưng liên quan với nhau
Hướng dẫn giải:
Từ đa nghĩa là từ có nhiều nghĩa, trong đó có một nghĩa gốc và một hoặc một số nghĩa chuyển.
Trong các cặp từ sau, cặp nào là từ đồng nghĩa?
To - Nhỏ
Nhanh - Chậm
Xinh - Đẹp
Trắng - Đen
C. Xinh - Đẹp
Hướng dẫn giải:
Xinh: có hình dáng và những đường nét rất dễ coi, ưa nhìn (thường nói về trẻ em, phụ nữ trẻ)
Đẹp: có hình thức hoặc phẩm chất đem lại sự hứng thú đặc biệt, làm cho người ta thích nhìn ngắm hoặc kính nể.
Từ nào sau đây là từ đa nghĩa?
Bàn
Ghế
Tủ
Giường
A. Bàn
Hướng dẫn giải:
Bàn (nghĩa gốc): đồ thường làm bằng gỗ, có mặt phẳng và chân đỡ, dùng để bày đồ đạc hay để làm việc, làm nơi ăn uống, …..
Bàn (nghĩa chuyển 1): lần tính được, thua trong trận đấu bóng.
Bàn (nghĩa chuyển 2): trao đổi ý kiến về việc gì hoặc vấn đề gì.
Từ "mắt" trong câu "Mắt lưới quá to nên cá nhỏ thoát hết" có nghĩa là gì?
Bộ phận để nhìn
Lỗ hổng trên lưới
Hạt của một số loại cây
Người quan sát
B. Lỗ hổng trên lưới
Hướng dẫn giải:
Mắt trong “mắt lưới” mang nghĩa chuyển: Lỗ hổng trên lưới
Trong các từ sau, từ nào đồng nghĩa với từ "xinh đẹp"?
Xấu xí
Xinh xắn
Thô kệch
Quái dị
B. Xinh xắn
Hướng dẫn giải:
Xinh đẹp: rất xinh và có được sự hài hoà, trông thích mắt
Xinh xắn: xinh và rất ưa nhìn
Từ "nóng" trong câu nào sau đây KHÔNG mang nghĩa gốc?
Hôm nay trời nóng quá
Cái bánh này còn nóng, đợi nguội hãy ăn
Tin tức này đang rất nóng
Nước sôi rất nóng, cẩn thận kẻo bỏng
C. Tin tức này đang rất nóng
Hướng dẫn giải:
Nóng trong “Tin tức này đang rất nóng” mang nghĩa chuyển: muốn có ngay, biết ngay về điều gì.
Trong câu "Anh ấy là đầu tàu của đội bóng", từ "đầu tàu" có nghĩa là gì?
Phần đầu của tàu hỏa
Người dẫn đầu, lãnh đạo
Vị trí đứng đầu
Phương tiện giao thông
B. Người dẫn đầu, lãnh đạo
Hướng dẫn giải:
Đầu tàu trong “đầu tàu của đội bóng” mang nghĩa chuyển: Người dẫn đầu, lãnh đạo
Chọn cặp từ đồng nghĩa:
Buồn - Vui
Nhanh - Lẹ
Đen - Trắng
Cao - Thấp
B. Nhanh - Lẹ
Hướng dẫn giải:
Nhanh: có tốc độ, nhịp độ trên mức bình thường
Lẹ: nhanh nhẹn và nhẹ nhàng
Chọn từ đồng nghĩa để thay thế từ được gạch chân trong câu: "Cô giáo giảng bài rất hay."
Dở
Tệ
Kém
Tuyệt
D. Tuyệt
Hướng dẫn giải:
Hay: được đánh giá là có tác dụng gây được hứng thú hoặc cảm xúc tốt đẹp, dễ chịu
Dở: không hay, không đạt yêu cầu, do đó không gây thích thú, không mang lại kết quả tốt
Tệ: thói quen xấu và có hại, hình thành tương đối phổ biến trong xã hội
Kém: ở mức thấp so với cái đưa ra để so sánh
Tuyệt: đẹp, hay, tốt đến mức làm cho thích thú tột bậc, coi như không còn có thể đòi hỏi gì hơn
Chọn D
Trong câu "Anh ấy là cánh tay đắc lực của giám đốc", cụm từ "cánh tay" có thể thay thế bằng cụm từ nào sau đây?
Người thân
Người giúp việc
Người tin cậy
Người thừa kế
C. Người tin cậy
Hướng dẫn giải:
Cánh tay đắc lực: biểu tượng của khả năng, trình độ nghề nghiệp xuất sắc của con người.
Người tin cậy: tin tưởng tới mức hoàn toàn trông cậy vào.
Từ “ngọt” trong câu nào được sử dụng với nghĩa chuyển?
Ly nước chanh này ngọt quá
Giọng hát của cô ấy thật ngọt ngào
Quả xoài này ngọt lịm
Cái bánh này rất ngọt.
B. Giọng hát của cô ấy thật ngọt ngào
Hướng dẫn giải:
Ngọt (nghĩa gốc): có vị như vị của đường, mật
Ngọt (nghĩa chuyển): (lời nói, âm thanh) dễ nghe, êm tai, dễ làm xiêu lòng
Chọn cặp từ KHÔNG phải là từ đồng nghĩa:
Nhanh - Mau
Chậm - Lề mề
Xinh - Đẹp
To - Nhỏ
D. To - Nhỏ
Hướng dẫn giải:
To: có kích thước, số lượng đáng kể hoặc hơn hẳn so với bình thường hay so với số lớn những cái cùng loại.
Nhỏ: rơi hoặc làm cho rơi xuống thành từng giọt.
Từ biển trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?
Biển bạc đầu thương nhớ
Việt Nam đất nước ta ơi
Mặt trời xuống biển như hòn lửa.
Trên quảng trường Ba Đình, cả biển người, cả rừng cờ hoa hướng về lễ đài hân hoan vẫy chào Bác.
Những ngày không gặp nhau
B. Mặt trời xuống biển như hòn lửa.
Hướng dẫn giải:
Biển trong “mặt trời xuống biển”: vùng nước mặn rộng lớn trên bề mặt Trái Đất.
Chọn từ đồng nghĩa với từ "thông minh":
Ngu dốt
Sáng dạ
Chậm hiểu
Lười biếng
B. Sáng dạ
Hướng dẫn giải:
Thông minh: có năng lực trí tuệ tốt, hiểu nhanh, tiếp thu nhanh
Ngu dốt: ngu và dốt nát, không hiểu biết gì
Sáng dạ: thông minh, hiểu nhanh, nhớ nhanh
Chậm hiểu: không được nhanh nhẹn, thiếu linh hoạt
Lười biếng: ở trạng thái không thích, ngại làm việc, ít chịu cố gắng
chọn B
Trong câu "Cô ấy có một trái tim vàng", từ "vàng" có nghĩa là gì?
Màu sắc của vàng
Quý giá, tốt đẹp
Làm bằng vàng
Bệnh vàng da
B. Quý giá, tốt đẹp
Hướng dẫn giải:
Vàng trong “trái tim vàng” mang nghĩa chuyển: Quý giá, tốt đẹp
Chọn cặp từ đồng nghĩa:
Sáng - Tối
Nóng - Lạnh
Cao - Thấp
Già - Lão
D. Già - Lão
Hướng dẫn giải:
Già: ở vào tuổi có những hiện tượng sinh lí suy yếu dần, trong giai đoạn cuối của quá trình sống tự nhiên.
Lão: chỉ những người thuộc lớp già hoặc đứng tuổi.
Trong các từ sau, từ nào KHÔNG phải là từ đồng nghĩa với "vui vẻ"?
Hân hoan
Phấn khởi
Hớn hở
Hoà đồng
D. Hoà đồng
Hướng dẫn giải:
Vui vẻ: có vẻ ngoài lộ rõ tâm trạng rất vui
Hân hoan: vui mừng, biểu lộ rõ trên nét mặt, cử chỉ
Phấn khởi: cảm thấy vui sướng trong lòng vì được cổ vũ, khích lệ
Hớn hở: tươi tỉnh, lộ rõ vẻ vui mừng
Hoà đồng: cùng hoà chung với nhau, làm cho không có sự cách biệt
Chọn D
Từ "tích cực" đồng nghĩa với từ nào trong câu: "Anh ấy luôn có thái độ tích cực trong mọi việc"?
Tiêu cực
Lạc quan
Bi quan
U sầu
B. Lạc quan
Hướng dẫn giải:
Tích cực: tỏ ra nhiệt tình, đem hết khả năng và tâm trí vào công việc
Tiêu cực: có ý nghĩa, có tác dụng phủ định, làm trở ngại sự phát triển
Lạc quan: có cách nhìn, thái độ tin tưởng ở tương lai tốt đẹp
Bi quan: có cách nhìn nặng nề về mặt tiêu cực, không tin tưởng ở sự phát triển theo hướng tốt, ở tương lai
U sầu: buồn âm thầm và lặng lẽ
Chọn B
Tìm các từ đồng nghĩa trong đoạn văn dưới đây?
Các em lớp Một phấn khởi chào đón năm học mới. Chúng tôi vô cùng hân hoan.
Phấn khởi – hân hoan.
Phấn khởi – vô cùng.
Các em – chúng tôi.
Chào đón – hân hoan.
A. Phấn khởi – hân hoan.
Hướng dẫn giải:
Phấn khởi: cảm thấy vui sướng trong lòng vì được cổ vũ, khích lệ
Hân hoan: vui mừng, biểu lộ rõ trên nét mặt, cử chỉ




