20 câu trắc nghiệm Luyện tập về từ đồng nghĩa Chân trời sáng tạo có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Luyện tập về từ đồng nghĩa Chân trời sáng tạo có đáp án

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 561 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

 Đâu là từ đồng nghĩa với từ non sông?

Núi rừng.

Sông hồ.

Tổ quốc.

Làng xóm.

Xem đáp án

B. Sông hồ.

Hướng dẫn giải:

Từ đồng nghĩa với non sông là: non nước, núi sông, nước non, sông núi

2. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ nào có thể thay thế cho từ “chết” trong câu “Xe của tôi bị chết máy”

Hỏng

Qua đời

Tiêu đời

Mất

Xem đáp án

A. Hỏng

Hướng dẫn giải:

Chết (nghĩa chuyển): hỏng hóc.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tìm các từ đồng nghĩa trong đoạn thơ dưới đây? Những từ đồng nghĩa ấy chỉ ai?

Mình về với Bác đường xuôi

Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người

Nhớ Ông Cụ mắt sáng ngời

Áo nâu túi vải, đẹp tươi lạ thường.

Từ đồng nghĩa Bác, Người để chỉ Chủ tịch Hồ Chí Minh.

Từ đồng nghĩa Bác, Ông Cụ để chỉ Chủ tịch Hồ Chí Minh.

Từ đồng nghĩa Ông Cụ, Người để chỉ Chủ tịch Hồ Chí Minh.

Từ đồng nghĩa Bác, Người, Ông Cụ để chỉ Chủ tịch Hồ Chí Minh.

Xem đáp án

D. Từ đồng nghĩa Bác, Người, Ông Cụ để chỉ Chủ tịch Hồ Chí Minh.

Hướng dẫn giải:

Từ đồng nghĩa Bác, Người, Ông Cụ để chỉ Chủ tịch Hồ Chí Minh.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tìm từ đồng nghĩa thay thế cho các từ in đậm trong câu sau?

“Học sinh phải có nghĩa vụ học tập.”

Tinh thần

Khả năng

Tác phong

Nhiệm vụ

Xem đáp án

D. Nhiệm vụ

Hướng dẫn giải:

Nhiệm vụ: công việc do cơ quan, đơn vị hoặc tổ chức giao cho phải làm vì một mục đích và trong một thời gian nhất định.

Nghĩa vụ: Việc mà pháp luật hay đạo đức bắt buộc phải làm đối với xã hội, đối với người khác.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

 Đâu là từ đồng nghĩa có thể thay thế cho từ in đậm trong câu sau?

Những cánh hoa bé xíu cố gắng vươn lên khỏi đám cỏ để đón ánh nắng mặt trời.

Xinh xắn.

Nhỏ bé.

Tươi tắn.

Rực rỡ.

Xem đáp án

B. Nhỏ bé.

Hướng dẫn giải:

Nhỏ bé: Có kích thước ngắn.

Bé xíu: rất bé, như không còn nhỏ hơn được nữa.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tìm từ đồng nghĩa với từ in đậm trong câu sau:" Trông nó làm thật chướng mắt."?

khó chịu

khó coi

khó khăn

dễ nhìn

Xem đáp án

B. khó coi

Hướng dẫn giải:

Chướng mắt: khó coi vì rất trái lẽ thường.

Khó coi: có dáng vẻ không đẹp, không nhã, không gây được thiện cảm.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

 Đoạn văn dưới đây có lỗi lặp từ. Em hãy chỉ ra lỗi lặp từ đó và thay thế bằng từ đồng nghĩa thích hợp.

Chúng tôi theo chân những người dẫn đường. Trên đầu là bầu trời xanh bát ngát,  không một gợn mây. Bên trái là những cánh đồng lúa bát ngát trải dài về phía biển.

Lặp từ bát ngát, thay thế bằng từ xa xa.

Lặp từ bát ngát, thay thế bằng từ thẳng tắp.

Lặp từ bát ngát, thay thế bằng từ xa xôi.

Lặp từ bát ngát, thay thế bằng từ mênh mông.

Xem đáp án

D. Lặp từ bát ngát, thay thế bằng từ mênh mông.

Hướng dẫn giải:

Chúng tôi theo chân những người dẫn đường. Trên đầu là bầu trời xanh bát ngát,  không một gợn mây. Bên trái là những cánh đồng lúa mênh mông trải dài về phía biển.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

 Yếu tố “tiền” không cùng nghĩa với các yếu tố còn lại?

Tiền xuyên

Tiền bạc

Cửa tiền

Mặt tiền

Xem đáp án

B. Tiền bạc

Hướng dẫn giải:

Tiền bạc: “tiền” dùng theo nghĩa gốc: tiền để sử dụng, chi tiêu

Tiền xuyên, cửa tiền, mặt tiền “tiền” dùng theo nghĩa chuyển.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong các từ sau đây, từ nào đồng nghĩa với từ "thương mến"?

Gần gũi.

Kính trọng.

Yêu quý.

Nhớ nhung.

Xem đáp án

C. Yêu quý.

Hướng dẫn giải:

Thương mến: có tình cảm thương yêu, gắn bó.

Yêu quý: yêu mến và quý trọng.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

 Nhóm các từ nào là từ đồng nghĩa chỉ hoạt động nhận thức của trí tuệ ?

Xét đoán, xét nghiệm, phán xét

Đoán định, tiên đoán, độc đoán

Thông minh, lanh lợi, giỏi giang

Nghĩ ngợi, suy nghĩ, nghiền ngẫm

Xem đáp án

D. Nghĩ ngợi, suy nghĩ, nghiền ngẫm

Hướng dẫn giải:

Các từ ngữ chỉ hoạt động nhận thức của trí tuệ: Nghĩ ngợi, suy nghĩ, nghiền ngẫm

11. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong mỗi nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại:

Non sông

Non nước

Giang sơn

Tổ tiên

Xem đáp án

D. Tổ tiên

Hướng dẫn giải:

Tổ tiên: Ông cha từ đời này qua đời khác.

Non sông, non nước, giang sơn: núi và sông; dùng để chỉ đất nước.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ nào sau đây không đồng nghĩa với từ chăm chỉ?

Cẩn thận

Siêng năng

Chịu khó

Cần cù

Xem đáp án

A. Cẩn thận

Hướng dẫn giải:

Chăm chỉ: chăm.

Cẩn thận: thận trọng trong hành động hoặc lời nói của mình, tránh sơ suất, để khỏi xảy ra điều bất lợi hoặc không hay

13. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "tò mò"?

Thờ ơ

Hiếu kỳ

Lạnh lùng

Bất cần

Xem đáp án

B. Hiếu kỳ

Hướng dẫn giải:

Tò mò: thích tìm tòi, dò hỏi để biết bất cứ điều gì nhằm thoả mãn sự hiếu kì hoặc vì lòng ham muốn nào đó, cho dù việc đó có quan hệ hay không quan hệ đến mình

Hiếu kỳ: có tính hay tò mò, ham thích tìm hiểu những điều mới lạ

14. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tìm các từ đồng nghĩa trong đoạn thơ dưới đây?

Cháu ở cùng bà, bà bảo cháu nghe

Bà dạy cháu làm, bà chăm cháu học.

Bà – cháu.

Dạy – bảo – dặn.

Nghe – làm – học.

Dạy – học – làm – nghe.

Xem đáp án

B. Dạy – bảo – dặn.

Hướng dẫn giải:

Dạy – bảo – dặn: dặn cẩn thận, với thái độ rất quan tâm

15. Trắc nghiệm
1 điểm

 Dòng nào thể hiện đúng cách sử dụng từ đồng nghĩa?

Chỉ có thể thay từ Hán Việt đồng nghĩa cho từ thuần Việt.

Chỉ có thể thay từ thuần Việt đồng nghĩa cho từ Hán Việt.

Có thể thay bất cứ từ đồng nghĩa nào cho nhau.

Cân nhắc để chọn từ đồng nghĩa thể hiện đúng nghĩa và sắc thái biểu cảm.

Xem đáp án

D. Cân nhắc để chọn từ đồng nghĩa thể hiện đúng nghĩa và sắc thái biểu cảm.

Hướng dẫn giải:

Cách sử dụng từ đồng nghĩa: Cân nhắc để chọn từ đồng nghĩa thể hiện đúng nghĩa và sắc thái biểu cảm.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tìm các từ đồng nghĩa trong đoạn văn dưới đây?

Đất nước ta thật thanh bình. Cuộc sống của người dân trên mọi miền Tổ quốc thật yên vui.

Thanh bình – yên vui.

Đất nước – cuộc sống.

Người dân – Tổ quốc.

Đất nước – Tổ quốc

Xem đáp án

D. Đất nước – Tổ quốc

Hướng dẫn giải:

Đất nước: phần lãnh thổ trong quan hệ với dân tộc làm chủ và sống trên đó.

Tổ quốc: là đất nước, được bao đời trước xây dựng và để lại, trong quan hệ với những người dân có tình cảm gắn bó với nó.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

 Nghĩa: xếp đặt, tính toán kĩ lưỡng để làm một việc xấu phù hợp với từ nào sau đây?

mưu kế.

mưu mẹo.

mưu chước.

mưu mô.

Xem đáp án

D. mưu mô.

Hướng dẫn giải:

Mưu mô: xếp đặt, tính toán kĩ lưỡng để làm một việc xấu.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tìm các từ đồng nghĩa trong đoạn thơ dưới đây?

Nhưng bụng vẫn bồn chồn

Lòng anh cứ bề bộn

Bác ngủ không an lòng

Càng thương càng nóng ruột.

Bồn chồn – bề bộn.

Bụng – lòng.

Bụng – lòng – ruột.

Bồn chồn – không an lòng.

Xem đáp án

C. Bụng – lòng – ruột.

Hướng dẫn giải:

Bụng – lòng – ruột: đều chỉ những phần bên trong cơ thể.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tìm các từ đồng nghĩa trong đoạn văn dưới đây?

Chúng tôi kể cho nhau nghe về mẹ của mình. Bạn Hùng quê Nam Bộ gọi mẹ là má. Bạn Hoà ở Hà Nam gọi mẹ bằng u. Bạn Thanh ở Phú Thọ gọi mẹ là bầm. Còn bạn Phước người Huế lại gọi mẹ bằng mạ.

Má – mẹ.

Má – mẹ – u – bầm – mạ.

U – bầm – mạ.

Mẹ - bầm – u – mạ.

Xem đáp án

B. Má – mẹ – u – bầm – mạ.

Hướng dẫn giải:

Má – mẹ – u – bầm – mạ đều là cách xưng hô chỉ người phụ nữ có con, trong quan hệ với con.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tìm các từ đồng nghĩa trong đoạn văn dưới đây?

Các em lớp Một phấn khởi chào đón năm học mới. Chúng tôi vô cùng hân hoan.

Chào đón – hân hoan.

Phấn khởi – hân hoan.

Các em – chúng tôi.

Phấn khởi – vô cùng.

Xem đáp án

B. Phấn khởi – hân hoan.

Hướng dẫn giải:

Phấn khởi – hân hoan: cảm thấy vui sướng trong lòng vì được cổ vũ, khích lệ