20 câu trắc nghiệm Luyện tập tra từ điển Cánh diều có đáp án
20 câu hỏi
Các ví dụ trong từ điển có vai trò gì?
Hướng dẫn sử dụng từ trong trường hợp cụ thể.
Bổ sung nghĩa cho từ.
Làm sáng tỏ nghĩa.
Bổ sung hoặc minh họa cho nghĩa của từ, làm sáng tỏ nghĩa và cách sử dụng từ.
D. Bổ sung hoặc minh họa cho nghĩa của từ, làm sáng tỏ nghĩa và cách sử dụng từ.
Hướng dẫn giải:
Các vị dụ trong từ điển có vai trò bổ sung hoặc minh họa cho nghĩa của từ, làm sáng tỏ nghĩa và cách sử dụng từ.
Để tìm nghĩa của từ học hành trong từ điển, em sẽ tìm mục bắt đầu bằng chữ gì?
Chữ H.
Chữ B.
Chữ A.
Chữ M.
A. Chữ H.
Hướng dẫn giải:
Để tìm nghĩa của từ học hành trong từ điển, em sẽ tìm mục bắt đầu bằng chữ H
Cuốn từ điển nào dưới đây giúp em tìm hiểu nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ?
Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Việt.
Từ điển tiếng Việt.
Từ điển Hán – Nôm.
Từ điển thành ngữ và tục ngữ.
D. Từ điển thành ngữ và tục ngữ.
Cuốn từ điển nào dưới đây giúp em tìm hiểu nghĩa của các từ trái nghĩa?
Từ điển đồng nghĩa trái nghĩa tiếng Việt.
Từ điển tiếng Việt.
Từ điển từ láy.
Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Việt.
A. Từ điển đồng nghĩa trái nghĩa tiếng Việt.
Tra từ điển và cho biết nghĩa của từ hiểu biết là gì?
Biết được tình cảm, cảm xúc của người khác.
Biết rõ, nhận ra bản chất của vấn đề bằng sự vận dụng trí tuệ.
Giải thích cho người khác thấy ý nghĩa của việc cần làm.
Lòng kính yêu và biết ơn.
B. Biết rõ, nhận ra bản chất của vấn đề bằng sự vận dụng trí tuệ.
Cuốn từ điển nào dưới đây giúp em tìm hiểu nghĩa của các từ đồng nghĩa?
Từ điển từ trái nghĩa tiếng Việt.
Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Việt.
Từ điển Anh – Việt.
Từ điển chính tả tiếng Việt.
B. Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Việt.
Nếu em muốn tra từ điển về các loại hoa, em sẽ dùng cuốn từ điển nào?
Từ điển chính tả tiếng Việt.
Từ điển Anh – Việt.
Từ điển tranh về các loại hoa
Từ điển Hán Việt
C. Từ điển tranh về các loại hoa
Hãy dùng từ điển tra từ trái nghĩa với từ “thơm ngát”?
Thơm phức
Hôi hám
Thơm tho
Thơm ngậy
B. Hôi hám
Hướng dẫn giải:
Từ trái nghĩa với từ “thơm ngát” là “hôi hám”.
Hãy dùng từ điển tra từ trái nghĩa với từ “Cứng”?
Mềm
Đanh
Rắn
Chắc
A. Mềm
Hướng dẫn giải:
Từ trái nghĩa với từ “cứng” là từ “mềm”
Hãy dùng từ điển tra từ trái nghĩa với từ “Nhanh nhẹn”?
Nhạy bén
Hoạt bát
Từ tốn
Chậm chạp
D. Chậm chạp
Hướng dẫn giải:
Từ trái nghĩa với từ “nhanh nhẹn” là “chậm chạp”
Hãy dùng từ điển tra từ trái nghĩa với từ “Tốt bụng”?
Yêu thương
Hả hê
Xấu xa
Thân thiết
C. Xấu xa
Hướng dẫn giải:
Từ trái nghĩa với từ “tốt bụng” là “xấu xa”
Hãy dùng từ điển tra từ đồng nghĩa với từ “Mênh mông”?
Bao la
Nhỏ bé
Tí xíu
Nhanh nhẹn
A. Bao la
Hướng dẫn giải:
Từ đồng nghĩa với từ “mênh mông” là “bao la”
Hãy dùng từ điển tra từ đồng nghĩa với từ “Dũng cảm”?
Nhút nhát
Nhẹ nhõm
Anh dũng
Nhanh nhẹn
C. Anh dũng
Hướng dẫn giải:
Từ đồng nghĩa với từ “dũng cảm” là “anh dũng”.
Hãy dùng từ điển tra nghĩa của câu thành ngữ “Mặt hoa da phấn”?
Người phụ nữ thích trang điểm
Người phụ nữ có vẻ ngoài tươi đẹp, nõn nà
Người phụ nữ có sức khỏe yếu
Người phụ nữ xấu
B. Người phụ nữ có vẻ ngoài tươi đẹp, nõn nà
Hướng dẫn giải:
“Mặt hoa da phấn” có nghĩa là người phụ nữ có vẻ ngoài tươi đẹp, nõn nà
Hãy dùng từ điển tra nghĩa của câu thành ngữ “Ngày lành tháng tốt”?
Là những ngày tháng được coi là không tốt đẹp để tiến hành công việc nào đó
Là những năm được coi là tốt đẹp để tiến hành công việc nào đó
Là những ngày tháng được coi là tốt đẹp để tiến hành công việc nào đó
Là những ngày tháng được coi là tốt đẹp để xây nhà
C. Là những ngày tháng được coi là tốt đẹp để tiến hành công việc nào đó
Hướng dẫn giải:
“Ngày lành tháng tốt” có nghĩa là những ngày tháng được coi là tốt đẹp để tiến hành công việc nào đó.
Hãy dùng từ điển tra nghĩa của câu thành ngữ “Ăn một bát cháo, chạy ba quãng đồng”?
Chỉ việc nên làm, để đạt được việc nhỏ bỏ công sức quá to.
Chỉ việc không đáng làm, vì phải bỏ ra quá nhiều công sức
Chỉ việc đáng làm, dù phải bỏ ra quá nhiều công sức
Chỉ việc không đáng làm, để đạt được việc nhỏ bỏ công sức quá to.
D. Chỉ việc không đáng làm, để đạt được việc nhỏ bỏ công sức quá to.
Hướng dẫn giải:
“Ăn một bát cháo, chạy ba quãng đồng” có nghĩa là chỉ việc không đáng làm, để đạt được việc nhỏ bỏ công sức quá to.
Hãy dùng từ điển tra về nhân vật “Nguyễn Phú Trọng”?
Là một thầy giáo
Nguyên bí thư nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Là một thương nhân
Là một doanh nhân thành đạt
B. Nguyên bí thư nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Hướng dẫn giải:
Nguyễn Phú Trọng là Nguyên bí thư nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Hãy dùng từ điển tra về nhân vật “Hồ Chí Minh” và cho biết nhận định nào đúng?
Ngày sinh 19/05/1890
Ngày sinh 15/09/1890
Ngày sinh 19/05/1980
Ngày sinh 15/09/1980
A. Ngày sinh 19/05/1890
Hướng dẫn giải:
Hồ Chí Minh (19 tháng 5 năm 1890 – 2 tháng 9 năm 1969), tên khai sinh là Nguyễn Sinh Cung, còn được biết với tên gọi Bác Hồ, là một nhà cách mạng và chính khách người Việt Nam.
Hãy dùng từ điển tra nghĩa của câu tục ngữ “Treo đầu dê, bán thịt chó”?
Ám chỉ những người lườ biếng
Ám chỉ những người buôn bán động vật
Ám chỉ những người thất hứa, không có chữ tín
Nói về những con dê và con chó
C. Ám chỉ những người thất hứa, không có chữ tín
Hướng dẫn giải:
“Treo đầu dê, bán thịt chó” là ám chỉ những người thất hứa, không có chữ tín.
Hãy dùng từ điển tra nghĩa của câu tục ngữ “Lời nói như đinh đóng cột”?
Đã nói ra thì chắc chắn phải thực hiện
Nói mà không thực hiện
Không nói mà thực hiện
Không nói mà cũng không thực hiện
A. Đã nói ra thì chắc chắn phải thực hiện
Hướng dẫn giải:
“Lời nói như đính đóng cột” nghĩa là đã nói ra thì chắc chắn phải thực hiện








