20 câu trắc nghiệm Luyện tập tra từ điển Cánh diều có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Luyện tập tra từ điển Cánh diều có đáp án

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 552 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Các ví dụ trong từ điển có vai trò gì?

Hướng dẫn sử dụng từ trong trường hợp cụ thể.

Bổ sung nghĩa cho từ.

Làm sáng tỏ nghĩa.

Bổ sung hoặc minh họa cho nghĩa của từ, làm sáng tỏ nghĩa và cách sử dụng từ.

Xem đáp án

D. Bổ sung hoặc minh họa cho nghĩa của từ, làm sáng tỏ nghĩa và cách sử dụng từ.

Hướng dẫn giải:

Các vị dụ trong từ điển có vai trò bổ sung hoặc minh họa cho nghĩa của từ, làm sáng tỏ nghĩa và cách sử dụng từ.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Để tìm nghĩa của từ học hành trong từ điển, em sẽ tìm mục bắt đầu bằng chữ gì?

Chữ H.

Chữ B.

Chữ A.

Chữ M.

Xem đáp án

A. Chữ H. 

Hướng dẫn giải:

Để tìm nghĩa của từ học hành trong từ điển, em sẽ tìm mục bắt đầu bằng chữ H

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cuốn từ điển nào dưới đây giúp em tìm hiểu nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ?

Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Việt.

Từ điển tiếng Việt.

Từ điển Hán – Nôm.

Từ điển thành ngữ và tục ngữ.

Xem đáp án

D. Từ điển thành ngữ và tục ngữ.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cuốn từ điển nào dưới đây giúp em tìm hiểu nghĩa của các từ trái nghĩa?

Từ điển đồng nghĩa trái nghĩa tiếng Việt.

Từ điển tiếng Việt.

Từ điển từ láy.

Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Việt.

Xem đáp án

A. Từ điển đồng nghĩa trái nghĩa tiếng Việt.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tra từ điển và cho biết nghĩa của từ hiểu biết là gì?

Biết được tình cảm, cảm xúc của người khác.

Biết rõ, nhận ra bản chất của vấn đề bằng sự vận dụng trí tuệ.

Giải thích cho người khác thấy ý nghĩa của việc cần làm.

Lòng kính yêu và biết ơn.

Xem đáp án

B. Biết rõ, nhận ra bản chất của vấn đề bằng sự vận dụng trí tuệ.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cuốn từ điển nào dưới đây giúp em tìm hiểu nghĩa của các từ đồng nghĩa?

Từ điển từ trái nghĩa tiếng Việt.

Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Việt.

Từ điển Anh – Việt.

Từ điển chính tả tiếng Việt.

Xem đáp án

B. Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Việt.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu em muốn tra từ điển về các loại hoa, em sẽ dùng cuốn từ điển nào?

Từ điển chính tả tiếng Việt.

Từ điển Anh – Việt.

Từ điển tranh về các loại hoa

Từ điển Hán Việt

Xem đáp án

C. Từ điển tranh về các loại hoa

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy dùng từ điển tra từ trái nghĩa với từ “thơm ngát”?

Thơm phức

Hôi hám

Thơm tho

Thơm ngậy

Xem đáp án

B. Hôi hám

Hướng dẫn giải:

Từ trái nghĩa với từ “thơm ngát” là “hôi hám”.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy dùng từ điển tra từ trái nghĩa với từ “Cứng”?

Mềm

Đanh

Rắn

Chắc

Xem đáp án

A. Mềm

Hướng dẫn giải:

Từ trái nghĩa với từ “cứng” là từ “mềm”

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy dùng từ điển tra từ trái nghĩa với từ “Nhanh nhẹn”?

Nhạy bén

Hoạt bát

Từ tốn

Chậm chạp

Xem đáp án

D. Chậm chạp

Hướng dẫn giải:

Từ trái nghĩa với từ “nhanh nhẹn” là “chậm chạp”

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy dùng từ điển tra từ trái nghĩa với từ “Tốt bụng”?

Yêu thương

Hả hê

Xấu xa

Thân thiết

Xem đáp án

C. Xấu xa

Hướng dẫn giải:

Từ trái nghĩa với từ “tốt bụng” là “xấu xa”

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy dùng từ điển tra từ đồng nghĩa với từ “Mênh mông”?

Bao la

Nhỏ bé

Tí xíu

Nhanh nhẹn

Xem đáp án

A. Bao la

Hướng dẫn giải:

Từ đồng nghĩa với từ “mênh mông” là “bao la”

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy dùng từ điển tra từ đồng nghĩa với từ “Dũng cảm”?

Nhút nhát

Nhẹ nhõm

Anh dũng

Nhanh nhẹn

Xem đáp án

C. Anh dũng

Hướng dẫn giải:

Từ đồng nghĩa với từ “dũng cảm” là “anh dũng”.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy dùng từ điển tra nghĩa của câu thành ngữ “Mặt hoa da phấn”?

Người phụ nữ thích trang điểm

Người phụ nữ có vẻ ngoài tươi đẹp, nõn nà

Người phụ nữ có sức khỏe yếu

Người phụ nữ xấu

Xem đáp án

B. Người phụ nữ có vẻ ngoài tươi đẹp, nõn nà

Hướng dẫn giải:

“Mặt hoa da phấn” có nghĩa là người phụ nữ có vẻ ngoài tươi đẹp, nõn nà

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy dùng từ điển tra nghĩa của câu thành ngữ “Ngày lành tháng tốt”?

Là những ngày tháng được coi là không tốt đẹp để tiến hành công việc nào đó

Là những năm được coi là tốt đẹp để tiến hành công việc nào đó

Là những ngày tháng được coi là tốt đẹp để tiến hành công việc nào đó

Là những ngày tháng được coi là tốt đẹp để xây nhà

Xem đáp án

C. Là những ngày tháng được coi là tốt đẹp để tiến hành công việc nào đó

Hướng dẫn giải:

“Ngày lành tháng tốt” có nghĩa là những ngày tháng được coi là tốt đẹp để tiến hành công việc nào đó.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy dùng từ điển tra nghĩa của câu thành ngữ “Ăn một bát cháo, chạy ba quãng đồng”?

Chỉ việc nên làm, để đạt được việc nhỏ bỏ công sức quá to.

Chỉ việc không đáng làm, vì phải bỏ ra quá nhiều công sức

Chỉ việc đáng làm, dù phải bỏ ra quá nhiều công sức

Chỉ việc không đáng làm, để đạt được việc nhỏ bỏ công sức quá to.

Xem đáp án

D. Chỉ việc không đáng làm, để đạt được việc nhỏ bỏ công sức quá to.

Hướng dẫn giải:

“Ăn một bát cháo, chạy ba quãng đồng” có nghĩa là chỉ việc không đáng làm, để đạt được việc nhỏ bỏ công sức quá to.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy dùng từ điển tra về nhân vật “Nguyễn Phú Trọng”?

Là một thầy giáo

Nguyên bí thư nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Là một thương nhân

Là một doanh nhân thành đạt

Xem đáp án

B. Nguyên bí thư nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Hướng dẫn giải:

Nguyễn Phú Trọng là Nguyên bí thư nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy dùng từ điển tra về nhân vật “Hồ Chí Minh” và cho biết nhận định nào đúng?

Ngày sinh 19/05/1890

Ngày sinh 15/09/1890

Ngày sinh 19/05/1980

Ngày sinh 15/09/1980

Xem đáp án

A. Ngày sinh 19/05/1890

Hướng dẫn giải:

Hồ Chí Minh (19 tháng 5 năm 1890 – 2 tháng 9 năm 1969), tên khai sinh là Nguyễn Sinh Cung, còn được biết với tên gọi Bác Hồ, là một nhà cách mạng và chính khách người Việt Nam. 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy dùng từ điển tra nghĩa của câu tục ngữ “Treo đầu dê, bán thịt chó”?

Ám chỉ những người lườ biếng

Ám chỉ những người buôn bán động vật

Ám chỉ những người thất hứa, không có chữ tín

Nói về những con dê và con chó

Xem đáp án

C. Ám chỉ những người thất hứa, không có chữ tín

Hướng dẫn giải:

“Treo đầu dê, bán thịt chó” là ám chỉ những người thất hứa, không có chữ tín.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy dùng từ điển tra nghĩa của câu tục ngữ “Lời nói như đinh đóng cột”?

Đã nói ra thì chắc chắn phải thực hiện

Nói mà không thực hiện

Không nói mà thực hiện

Không nói mà cũng không thực hiện

Xem đáp án

A. Đã nói ra thì chắc chắn phải thực hiện

Hướng dẫn giải:

“Lời nói như đính đóng cột” nghĩa là đã nói ra thì chắc chắn phải thực hiện