20 câu trắc nghiệm Luyện tập sử dụng từ ngữ Chân trời sáng tạo có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Luyện tập sử dụng từ ngữ Chân trời sáng tạo có đáp án

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 563 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong các nghĩa của từ "mắt", nghĩa nào là nghĩa gốc?

Cơ quan thị giác của người và động vật

Lỗ nhỏ trên vật dụng (như mắt lưới)

Phần giữa của cơn bão

Người theo dõi, quan sát (mắt thần)

Xem đáp án

A. Cơ quan thị giác của người và động vật

Hướng dẫn giải:

Mắt (nghĩa gốc): cơ quan để nhìn của người hay động vật, giúp phân biệt được màu sắc, hình dáng; thường được coi là biểu tượng của cái nhìn của con người

2. Trắc nghiệm
1 điểm

 Nghĩa nào của từ "chân" là nghĩa chuyển?

Bộ phận cơ thể dùng để di chuyển

Phần dưới cùng của đồ vật (chân bàn)

Người làm việc lao động chân tay

B và C

Xem đáp án

D. B và C

Hướng dẫn giải:

Chân (nghĩa gốc): bộ phận dưới cùng của cơ thể người hay động vật, dùng để đi, đứng, chạy, nhảy, v.v.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Dòng sông _____ uốn lượn qua thung lũng."

trong vắt

trong suốt

trong trẻo

trong sáng

Xem đáp án

A. trong vắt

Hướng dẫn giải:

Dòng sông trong vắt uốn lượn qua thung lũng.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ nào thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: "Ánh nắng _____ trải dài trên cánh đồng lúa."

rực rỡ

chói chang

vàng óng

lấp lánh

Xem đáp án

B. chói chang

Hướng dẫn giải:

Ánh nắng chói chang trải dài trên cánh đồng lúa.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Cơn gió nhẹ _____ hương thơm của hoa sứ."

mang

đưa

kéo

đẩy

Xem đáp án

A. mang

Hướng dẫn giải:

Cơn gió nhẹ mang hương thơm của hoa sứ.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ nào thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: "Mùi hương _____ của cà phê lan tỏa khắp căn phòng."

đậm đà

nồng nàn

thơm ngát

ngọt ngào

Xem đáp án

C. thơm ngát

Hướng dẫn giải:

Mùi hương thơm ngát của cà phê lan tỏa khắp căn phòng.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

 Chọn từ đồng nghĩa với "kiên trì":

Bền bỉ

Nản lòng

Lười biếng

Thất vọng

Xem đáp án

A. Bền bỉ

Hướng dẫn giải:

Kiên trì: không thay đổi ý định, ý chí để làm việc gì đó đến cùng, mặc dù gặp khó khăn, trở lực.

Bền bỉ: có khả năng chịu đựng gian khổ, khó nhọc được lâu dài để theo đuổi mục đích đến cùng.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ nào sau đây không đồng nghĩa với "tinh tế"?

Tế nhị

Thô thiển

Tinh vi

Khéo léo

Xem đáp án

B. Thô thiển

Hướng dẫn giải:

Tinh tế: tỏ ra khéo léo, nhã nhặn trong cách ứng xử, biết chú ý đến cả những điểm rất nhỏ thường dễ bị bỏ qua.

Thô thiển: quá đơn giản và nông cạn, kém tinh tế, không sâu sắc.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong câu "Mắt lưới quá to, cá nhỏ sẽ lọt qua", từ "mắt" được dùng với nghĩa nào?

Cơ quan thị giác

Lỗ nhỏ trên vật dụng

Phần giữa của cơn bão

Người theo dõi, quan sát

Xem đáp án

B. Lỗ nhỏ trên vật dụng

Hướng dẫn giải:

Mắt (nghĩa chuyển): Lỗ nhỏ trên vật dụng.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

 Chọn câu sử dụng từ "chân" với nghĩa gốc:

Chân bàn bị gãy một cái.

Em bé đang tập đi những bước chân đầu tiên.

Anh ấy là chân chạy việc trong công ty.

Chân núi có nhiều cây cổ thụ.

Xem đáp án

B. Em bé đang tập đi những bước chân đầu tiên.

Hướng dẫn giải:

Chân (nghĩa gốc): bộ phận dưới cùng của cơ thể người hay động vật, dùng để đi, đứng, chạy, nhảy, v.v.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ nào sau đây không phải là từ đồng nghĩa của "nỗ lực"?

Cố gắng

Chểnh mảng

Phấn đấu

Gắng sức

Xem đáp án

B. Chểnh mảng

Hướng dẫn giải:

Nỗ lực: đem hết công sức ra để làm việc gì.

Chểnh mảng: không để tâm thường xuyên đến công việc thuộc phận sự của mình.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

 Chọn từ trái nghĩa với "tỉ mỉ":

Cẩn thận

Sơ sài

Kỹ lưỡng

Tỉ mẩn

Xem đáp án

B. Sơ sài

Hướng dẫn giải:

Tỉ mỉ: đầy đủ mọi khía cạnh, kĩ đến từng chi tiết nhỏ

Sơ sài: không đầy đủ so với yêu cầu, chỉ sơ qua cho có

13. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ nào thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: "Bầu trời_____như một tấm lụa trải rộng."?

xanh thẳm

xanh ngắt

xanh biếc

xanh lơ

Xem đáp án

A. xanh thẳm

Hướng dẫn giải:

Bầu trời xanh thẳm như một tấm lụa trải rộng.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

 Chọn từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: "Tiếng suối chảy _____ như một bản nhạc của thiên nhiên."

róc rách

ào ào

lộp bộp

ầm ĩ

Xem đáp án

A. róc rách

Hướng dẫn giải:

Tiếng suối chảy róc rách như một bản nhạc của thiên nhiên.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong câu "Chân trời xa tít tắp", cụm từ "chân trời" được dùng với nghĩa gì?

Nghĩa bóng

Nghĩa mới

Nghĩa chuyển

Nghĩa gốc

Xem đáp án

C. Nghĩa chuyển

Hướng dẫn giải:

Chân trời (nghĩa gốc): đường giới hạn của tầm mắt ở nơi xa tít, trông tưởng như bầu trời tiếp xúc với mặt đất hay mặt biển.

Chân trời (nghĩa chuyển): phạm vi rộng lớn mở ra cho một hoạt động hoặc sự việc có triển vọng lớn lao nào đó.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ nào sau đây không phải là từ đồng nghĩa của "tinh tường"?

Thông thạo

Am hiểu

Mơ hồ

Rành rẽ

Xem đáp án

C. Mơ hồ

Hướng dẫn giải:

Tinh tường: tinh, có khả năng nhận biết nhanh nhạy và rõ ràng đến từng chi tiết nhỏ

Mơ hồ: không rõ ràng, không xác thực.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Bầu trời _____ điểm mấy gợn mây trắng."

trong sạch

trong veo

trong trẻo

trong suốt

Xem đáp án

B. trong veo

Hướng dẫn giải:

Bầu trời trong veo, điểm mấy gợn mây trắng.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

 Chọn từ đồng nghĩa với "đoàn kết":

Đồng lòng

Chia rẽ

Đấu tranh

Cô lập

Xem đáp án

A. Đồng lòng

Hướng dẫn giải:

Đoàn kết: kết thành một khối thống nhất, cùng hoạt động vì một mục đích chung

Đồng lòng: cùng một lòng, một ý chí

19. Trắc nghiệm
1 điểm

 Chọn câu sử dụng từ "lưng" với nghĩa gốc:

Em tựa lưng vào ghế.

Lưng ghế bị gãy.

Lưng núi có nhiều cây xanh.

Lưng chừng đồi có một ngôi nhà nhỏ.

Xem đáp án

A. Em tựa lưng vào ghế.

Hướng dẫn giải:

Lưng (nghĩa gốc): phần phía sau của cơ thể người hoặc phần phía trên của cơ thể động vật có xương sống, đối với ngực và bụng

Lưng trong “lưng ghế”: phần ghế để tựa lưng khi ngồi

Lưng trong “lưng núi” và “lưng chừng đồi”: khoảng ở giữa, không ở trên cao, cũng không ở dưới thấp.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ nào sau đây không phải là từ đồng nghĩa của "thân thiết"?

Gần gũi

Thân mật

Xa cách

Thân tình

Xem đáp án

C. Xa cách

Hướng dẫn giải:

Thân thiết: có quan hệ tình cảm gần gũi và gắn bó mật thiết với nhau

Xa cách: tách biệt, không có sự gần gũi, hoà nhập