20 câu Trắc nghiệm Lịch sử 10 Cánh diều Bài 16 có đáp án
Đề thi

20 câu Trắc nghiệm Lịch sử 10 Cánh diều Bài 16 có đáp án

A
Admin
Lịch sửLớp 1095 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Dân tộc nào chiếm đa số ở Việt Nam?

Dân tộc Kinh.

Dân tộc Lô Lô.

Dân tộc Mường.

Dân tộc Tày.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Theo kết quả của cuộc Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019, tổng số dân của Việt Nam là 96.2 triệu người. Trong đó, dân tộc Kinh chiếm khoảng 82.1 triệu người.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Các dân tộc ở Việt Nam được xếp vào mấy nhóm ngữ hệ?

5 nhóm ngữ hệ.

6 nhóm ngữ hệ.

7 nhóm ngữ hệ.

8 nhóm ngữ hệ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Các dân tộc ở Việt Nam được xếp vào 8 nhóm ngôn ngữ tộc người, thuộc 5 nhóm ngữ hệ khác nhau, là: ngữ hệ Nam Á; ngữ hệ Mông - Dao; ngữ hệ Thái - Kadai; ngữ hệ Nam Đảo; ngữ hệ Hán - Tạng.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Các dân tộc Kinh, Mường, Thổ, Chứt thuộc nhóm ngôn ngữ nào dưới đây?

Việt - Mường.

Môn - Khơme.

Hmông, Dao.

Tày - Thái.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Các dân tộc Kinh, Mường, Thổ, Chứt thuộc nhóm ngôn ngữ Việt - Mường.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Các dân tộc Khơme, Ba Na, Xơ Đăng,… thuộc nhóm ngôn ngữ nào dưới đây?

Việt - Mường.

Môn - Khơme.

Hmông, Dao.

Tày - Thái.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Các dân tộc Khơme, Ba Na, Xơ Đăng,… thuộc nhóm ngôn ngữ Môn - Khơme.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Các dân tộc Dao, Pà Thẻn,… thuộc nhóm ngôn ngữ nào dưới đây?

Việt - Mường.

Môn - Khơme.

Hmông, Dao.

Tày - Thái.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Các dân tộc Dao, Pà Thẻn,… thuộc nhóm ngôn ngữ Hmông, Dao.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Các dân tộc Thái, Nùng, Bố Y, Sán Chay,… thuộc nhóm ngôn ngữ nào dưới đây?

Việt - Mường.

Môn - Khơme.

Hmông, Dao.

Tày - Thái.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Các dân tộc Thái, Nùng, Bố Y, Sán Chay,… thuộc nhóm ngôn ngữ Tày - Thái.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Dân tộc nào dưới đây thuộc nhóm ngôn ngữ Kađai?

La Chí.

Gia Rai.

Hoa.

Hà Nhì.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dân tộc La Chí thuộc nhóm ngôn ngữ Kađai

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Dân tộc nào dưới đây thuộc nhóm ngôn ngữ Mã Lai - Đa Đảo?

La Chí.

Gia Rai.

Hoa.

Hà Nhì.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dân tộc Gia Rai thuộc nhóm ngôn ngữ Mã Lai - Đa Đảo

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Dân tộc nào dưới đây thuộc nhóm ngôn ngữ Hán?

La Chí.

Gia Rai.

Hoa.

Hà Nhì.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dân tộc Hoa thuộc nhóm ngôn ngữ Hán

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Dân tộc nào dưới đây thuộc nhóm ngôn ngữ Tạng - Miến?

La Chí.

Gia Rai.

Hoa.

Hà Nhì.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dân tộc Hà Nhì thuộc nhóm ngôn ngữ Tạng - Miến

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trước đây, các dân tộc thiểu số ở Việt Nam chủ yếu làm nương rẫy theo hình thức

xen canh.

luân canh.

du canh.

định canh.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trước đây, các dân tộc thiểu số ở Việt Nam chủ yếu làm nương rẫy theo hình thức du canh. Hiện nay, họ đã chuyển sang hình thức canh tác định canh, xen canh,…

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ ăn, thức uống cơ bản của người Kinh ở miền Bắc là

cơm tẻ, nước chè.

mèn mén, rượu cần.

cơm nếp, nước vối.

xôi, ngô, rượu đoác.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đồ ăn, thức uống cơ bản hằng ngày của người Kinh ở miền Bắc là cơm tẻ, nước chè.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Khăn Piêu là một sản phẩm thổ cẩm nổi tiếng của dân tộc nào?

Kinh.

Thái.

Hoa.

Sán Dìu.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Khăn Piêu là một sản phẩm thổ cẩm nổi tiếng của dân tộc Thái. Khăn được dệt từ sợi bông sau đó nhuộm chàm, đến khi vải khô, phụ nữ Thái thêu lên đó những hoa văn sặc sỡ.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Kiểu nhà phổ biến của đồng bào các dân tộc thiểu số ở Việt Nam là

nhà sàn.

nhà trệt.

nhà mái bằng.

nhà cấp 4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Kiểu nhà phổ biến của đồng bào các dân tộc thiểu số ở Việt Nam là nhà sàn.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tín ngưỡng quan trọng nhất của người Kinh là

tín ngưỡng phồn thực.

thờ các thần tự nhiên.

thờ tổ nghề.

thờ cúng tổ tiên.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Tờ cúng tổ tiên là tín ngưỡng quan trọng nhất của người Kinh. Bàn thờ tổ tiên trong gia đình người Kinh được đặt ở những vị trí trang trọng nhất, việc cúng lễ được thực hiện vào các ngày giỗ, tết và các dịp tuần tiết trong năm.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện nay, phần lớn dân tộc Chăm cư trú ở Ninh Thuận và Bình Thuận theo

Hin-đu giáo.

Phật giáo.

Thiên Chúa giáo.

Hồi giáo.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hiện nay, phần lớn dân tộc Chăm cư trú ở Ninh Thuận và Bình Thuận theo Hin-đu giáo, còn bộ phận người Chăm cư trú ở một số địa phương thuộc các tỉnh Tây Ninh, An Giang, Đồng Nai,… theo Hồi giáo.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Dịp lễ tết lớn nhất trong năm của người Kinh là

tết Nguyên Tiêu.

tết Hàn thực.

tết Nguyên đán.

tết Trung thu.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dịp lễ tết lớn nhất trong năm của người Kinh là tết Nguyên đán.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Người Hà Nhì ăn tết năm mới vào khoảng thời gian nào?

Đầu tháng 4 âm lịch.

Đầu tháng 10 âm lịch.

Đầu tháng 8 âm lịch.

Đầu tháng 12 âm lịch.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Người Hà Nhì ăn tết năm mới vào khoảng đầu tháng 10 âm lịch.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại nhạc khí nào của đồng bào các dân tộc thiểu số ở Tây Nguyên được đề cập đến trong câu đố sau:

“Lưng bằng cái thúng,

Bụng bằng quả bòng,

Nằm võng đòn cong,

Vừa đi vừa hát”

Đàn T’rưng.

Cồng chiêng.

Khèn.

Tù và.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Câu đố trên đề cập đến cồng chiêng.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Bốn màu sắc chủ đạo trên trang phục của người Hmông là

lục, lam, chàm, tím.

đen, trắng, đỏ, xanh.

trắng, đỏ, cam, tím.

xanh, đỏ, tím, vàng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Bốn màu sắc chủ đạo trên trang phục của người Hmông là xanh, đỏ, tím, vàng.