20 câu Tiếng Anh lớp 7 Unit 8: You should see a doctor! - Vocabulary and Grammar - Explore New Worlds có đáp án
20 câu hỏi
He _______________ hurry to school. It's 7.55!
should
cannot
shouldn’t
may
Đáp án đúng: A
Dịch: Anh ấy nên nhanh lên. Bây giờ là 7.55 rồi
It's 10.30 and you're going to school tomorrow. You __________ go to bed right now.
can
could
should
shouldn’t
Đáp án đúng: C
Dịch: Bây giờ là 10h30 rồi và mai con phải đi học. Con nên đi ngủ ngay lúc này đi.
This boy is too fat, he eats all the time; he ___________ eat between meals.
should
can
shouldn’t
must
Đáp án đúng: C
Dịch: Cậu bé này quá béo, cậu ấy ăn liên tục, cậu ấy không nên ăn giữa các bữa
You always go to school on an empty stomach. You ___________ leave without having breakfast.
should
can’t
shouldn’t
could
Đáp án đúng: C
Dịch: Bạn luôn đi học với cái bụng rỗng. Bạn không nên đi mà không ăn sáng
My friend smokes a lot; he ___________ smoke at all, it's bad for his health.
can
should
shouldn’t
could
Đáp án đúng: C
Dịch: Bạn tớ hút thuốc rất nhiều. Anh ấy không nên hút nữa, vì nó bất lợi cho hơi thở của anh ấy
Your mother is always doing the housework alone. You ______ sometimes help her.
should
shouldn’t
must
could
Đáp án đúng: A
Dịch: Mẹ cậu luôn luôn làm việc nhà một mình. Cậu nên giúp bà ấy.
Your room is really messy, you ________ tidy it immediately.
should
can
shouldn’t
ought
Đáp án đúng: A
Dịch: Phòng của cậu thật lộn xộn, cậu nên dọn nó ngay lập tức.
Chips and hamburgers every day! That's very bad for your shape: you ___________ stop eating them!
may
should
might
shouldn’t
Đáp án đúng: B
Dịch: Ăn bim bim và bánh hamburger hằng ngày! Nó rất bất lợi cho dáng của bạn. Bạn nên dừng ăn chúng
He spends his time watching TV; he _____________ get some exercise.
can
should
must
shouldn’t
Đáp án đúng: B
Dịch: Anh ấy dành nhiều thời gian xem TV, anh ấy nên đi tập thể dục.
He is often rude at school, he ________ be more polite towards his teachers and schoolmates.
should
shouldn’t
can
must
Đáp án đúng: A
Dịch: Anh ấy thường rất là thô lỗ, cộc cằn ở trường, anh ấy nên lịch sự với giáo viên và bạn hơn nữa.
You _________ eat in bed.
should
shouldn’t
might
ought
Đáp án đúng: B
Dịch: Bạn không nên ăn ở trên giường
You ___________ go to the opera in London. It’s great.
ought
should
must
might
Đáp án đúng: B
Dịch: Bạn nên đi nghe opera ở London. Nó thật tuyệt.
You _________ tell her about it. It’s too depressing.
must
should
may
shouldn’t
Đáp án đúng: D
Dịch: Bạn không nên kể cho cô ấy về việc đó. Nó rất buồn.
You ___________ cross the street at red traffic lights.
should
must
can
shouldn’t
Đáp án đúng: D
Dịch: Bạn không nên đi qua đường khi đèn đỏ
The doctor told him that he _______ eat less. He’s too fat.
could
should
shouldn’t
must
Đáp án đúng: B
Dịch: Bác sĩ bảo anh ấy nên ăn ít đi. Anh ấy quá béo.
I think you __________ spend less money on clothes. They’re too expensive.
can
must
should
shouldn’t
Đáp án đúng:C
Dịch: Tớ nghĩ cậu nên dành ít tiền hơn vào quần áo. Nó quá đắt
That’s a fantastic book. You ___________ read it.
must
should
shouldn’t
ought
Đáp án đúng: B
Dịch: Kia là một quyển sách hay. Cậu nên đọc nó.
He is often late to work. He__________ get up earlier.
should
can
could
might
Đáp án đúng: A
Dịch: Anh ấy thường muộn làm. Anh ấy nên thức dậy sớm hơn.
She _________ tell lies.
should
can
shouldn’t
must
Đáp án đúng: C
Dịch: Cô ấy không nên nói dối
He’s fifteen. He _________ drive a car
shouldn’t
should
could
might
Đáp án đúng: A
Dịch: Anh ấy 15 tuổi. Anh ấy không nên lái ô tô
