20 câu Tiếng Anh lớp 7 Unit 8: You should see a doctor! - Vocabulary and Grammar - Explore New Worlds có đáp án
Đề thi

20 câu Tiếng Anh lớp 7 Unit 8: You should see a doctor! - Vocabulary and Grammar - Explore New Worlds có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 767 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

He _______________ hurry to school. It's 7.55!

should

cannot

shouldn’t

may

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Anh ấy nên nhanh lên. Bây giờ là 7.55 rồi

2. Trắc nghiệm
1 điểm

It's 10.30 and you're going to school tomorrow. You __________ go to bed right now.

can

could

should

shouldn’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Bây giờ là 10h30 rồi và mai con phải đi học. Con nên đi ngủ ngay lúc này đi.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

This boy is too fat, he eats all the time; he ___________ eat between meals.

should

can

shouldn’t

must

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Cậu bé này quá béo, cậu ấy ăn liên tục, cậu ấy không nên ăn giữa các bữa

4. Trắc nghiệm
1 điểm

You always go to school on an empty stomach. You ___________ leave without having breakfast.

should

can’t

shouldn’t

could

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Bạn luôn đi học với cái bụng rỗng. Bạn không nên đi mà không ăn sáng

5. Trắc nghiệm
1 điểm

My friend smokes a lot; he ___________ smoke at all, it's bad for his health.

can

should

shouldn’t

could

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Bạn tớ hút thuốc rất nhiều. Anh ấy không nên hút nữa, vì nó bất lợi cho hơi thở của anh ấy

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Your mother is always doing the housework alone. You ______ sometimes help her.

should

shouldn’t

must

could

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Mẹ cậu luôn luôn làm việc nhà một mình. Cậu nên giúp bà ấy.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Your room is really messy, you ________ tidy it immediately.

should

can

shouldn’t

ought

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Phòng của cậu thật lộn xộn, cậu nên dọn nó ngay lập tức.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chips and hamburgers every day! That's very bad for your shape: you ___________ stop eating them!

may

should

might

shouldn’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Ăn bim bim và bánh hamburger hằng ngày! Nó rất bất lợi cho dáng của bạn. Bạn nên dừng ăn chúng

9. Trắc nghiệm
1 điểm

He spends his time watching TV; he _____________ get some exercise.

can

should

must

shouldn’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Anh ấy dành nhiều thời gian xem TV, anh ấy nên đi tập thể dục.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

He is often rude at school, he ________ be more polite towards his teachers and schoolmates.

should

shouldn’t

can

must

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Anh ấy thường rất là thô lỗ, cộc cằn ở trường, anh ấy nên lịch sự với giáo viên và bạn hơn nữa.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

You _________ eat in bed.

should

shouldn’t

might

ought

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Bạn không nên ăn ở trên giường

12. Trắc nghiệm
1 điểm

You ___________ go to the opera in London. It’s great.

ought

should

must

might

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Bạn nên đi nghe opera ở London. Nó thật tuyệt.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

You _________ tell her about it. It’s too depressing.

must

should

may

shouldn’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch: Bạn không nên kể cho cô ấy về việc đó. Nó rất buồn.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

You ___________ cross the street at red traffic lights.

should

must

can

shouldn’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch: Bạn không nên đi qua đường khi đèn đỏ

15. Trắc nghiệm
1 điểm

The doctor told him that he _______ eat less. He’s too fat.

could

should

shouldn’t

must

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Bác sĩ bảo anh ấy nên ăn ít đi. Anh ấy quá béo.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

I think you __________ spend less money on clothes. They’re too expensive.

can

must

should

shouldn’t

Xem đáp án

Đáp án đúng:C

Dịch: Tớ nghĩ cậu nên dành ít tiền hơn vào quần áo. Nó quá đắt

17. Trắc nghiệm
1 điểm

That’s a fantastic book. You ___________ read it.

must

should

shouldn’t

ought

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Kia là một quyển sách hay. Cậu nên đọc nó.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

He is often late to work. He__________ get up earlier.

should

can

could

might

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Anh ấy thường muộn làm. Anh ấy nên thức dậy sớm hơn.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

She _________ tell lies.

should

can

shouldn’t

must

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Cô ấy không nên nói dối

20. Trắc nghiệm
1 điểm

He’s fifteen. He _________ drive a car

shouldn’t

should

could

might

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Anh ấy 15 tuổi. Anh ấy không nên lái ô tô