20 câu Tiếng Anh lớp 7 Unit 7: What's for dinner? - Vocabulary and Grammar - Explore New Worlds có đáp án
Đề thi

20 câu Tiếng Anh lớp 7 Unit 7: What's for dinner? - Vocabulary and Grammar - Explore New Worlds có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 769 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

He got wet_______ he forgot his umbrella.

because of

because

but

and

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Because of+ N/Ving

But và and không hợp với nghĩa của câu

Dịch: Anh ấy bị ướt bởi vì anh ấy không mang ô

2. Trắc nghiệm
1 điểm

He stops working _______ heavy raining.

in spite of

although

despite

because of

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Because of + N/Ving

Dịch: Anh ấy dừng làm việc bởi vì trời mưa to

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tom wakes his parents up_______ playing the guitar very softly.

because

in spite of

because of

although

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

In spite of + N/ Ving: Mặc dù…

Dịch: Tom làm bố mẹ thức giấc mặc dù anh ấy chơi đàn ghi ta rất nhỏ

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nobody could hear her_______ she spoke too quietly.

although

because

because of

in spite of

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

A. although + mệnh đề: mặc dù

B. because + mệnh đề: bởi vì

C. because of + N/V-ing: bởi vì

D. in spite of + N/V-ing: mặc dù

Dựa vào nghĩa, loại A và D.

Sau vị trí cần điền là mệnh đề, chọn B.

Dịch: Không ai có thể nghe thấy cô ấy vì cô ấy nói quá nhỏ.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

We decided to leave early _______the party was boring.

although

despite

because

because of

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Chúng tớ quyết định rời sớm bởi vì bữa tiệc rất chán

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Many people believe him__________ he often tells a lie.

because

in spite of

although

because of

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Rất nhiều người vẫn tin anh ấy mặc dù anh ấy thường nói dối.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

_______she was very hard working; she hardly earned enough to feed her family.

In spite of

Because

Because of

Although

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

In spite of + N/V-ing: mặc dù

Because + mệnh đề: bởi vì

Because of + N/V-ing: bởi vì

Although + mệnh đề: mặc dù

Phía sau vị trí cần điền là một mệnh đề, nên loại A và C.

Dựa vào nghĩa câu, chọn D.

 Dịch: Mặc dù cô ấy làm việc rất chăm chỉ; cô ấy hầu như không kiếm đủ tiền để nuôi gia đình mình.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

_______her absence from class yesterday, she couldn’t understand the lesson.

Although

In spite of

Because of

Because

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Bởi vì cô ấy vắng mặt vào ngày hôm qua, cô ấy không thể hiểu bài học

9. Trắc nghiệm
1 điểm

______being poor, she feels happy.

Although

Because

If

In spite of

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch: Mặc dù nghèo, nhưng cô ấy vẫn hạnh phúc

10. Trắc nghiệm
1 điểm

We all feel sad _______ the bad news

because

because of

though

despite

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Chúng tớ đều cảm thấy buồn vào tin không vui đó.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

John lost his job__________ his laziness.

because of

because

in spite of

though

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

In spite of/ Despite+ N/ Ving: Mặc dù….

Dịch: John mất việc bởi vì sự lười biếng của anh ấy.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

I went to the club last Saturday________ the heavy rain.

because of

because

in spite of

though

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Chúng tớ đến câu lạc bộ vào thứ 7 tuần trước mặc dù trời mưa rất to.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

He has had this car_________ six months.

in

since

during

for

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch: Anh ấy có chiếc xe này được sáu tháng rồi.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

We can't go to Julia's party _______ we're going away that weekend.

because

because of

although

in spite of

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Chúng tớ không thể đến tiệc của Julia bởi vì chúng tớ phải đi xa vào tuần này.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

____ repeated assurances that the product is safe; many people have stopped buying it.

By

Despite

With

For

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch: Mặc dù nhiều lần đảm bảo rằng sản phẩm là an toàn; nhiều người đã ngừng mua nó.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

She walked home by herself, _______ she knew that it was dangerous.

because

although

and

but

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

because + mệnh đề: bởi vì

although + mệnh đề: mặc dù

and: và

but: nhưng

Dựa vào nghĩa câu, chọn B.

Dịch: Cô ấy đi bộ về nhà một mình, mặc dù biết như thế rất nguy hiểm.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ his injuries, he bears no animosity towards his attackers.

Because of

But for

In spite of

Without

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Bất chấp vết thương của mình, anh ta không có thù hận đối với những kẻ tấn công của mình.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

I'll see you after the show and give you £20 for the tickets, or _______ much they cost.

whatever

nevertheless

besides

however

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

However+ Adj S+V: mặc dù thế nào chăng nữa

Dịch: Tôi sẽ gặp lại bạn sau buổi diễn và cho bạn 20 đô cho cái vé mặc dù nó đắt thế nào đi chăng nữa

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Mai worked hard, ______ she passed her exam.

so

although

because

though

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Mai học chăm chỉ, vì vậy cô ấy đỗ kì thi

20. Trắc nghiệm
1 điểm

____they are poor, they are still happy in life

in spite of

although

because

because of

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Mặc dù họ nghèo, nhưng họ vẫn hạnh phục trong cuộc sống