
20 câu hỏi
because of
because
but
and
Đáp án đúng: B
Because of+ N/Ving
But và and không hợp với nghĩa của câu
Dịch: Anh ấy bị ướt bởi vì anh ấy không mang ô
in spite of
although
despite
because of
Đáp án đúng: D
Because of + N/Ving
Dịch: Anh ấy dừng làm việc bởi vì trời mưa to
because
in spite of
because of
although
Đáp án đúng: B
In spite of + N/ Ving: Mặc dù…
Dịch: Tom làm bố mẹ thức giấc mặc dù anh ấy chơi đàn ghi ta rất nhỏ
although
because
because of
in spite of
Đáp án: B
Giải thích:
A. although + mệnh đề: mặc dù
B. because + mệnh đề: bởi vì
C. because of + N/V-ing: bởi vì
D. in spite of + N/V-ing: mặc dù
Dựa vào nghĩa, loại A và D.
Sau vị trí cần điền là mệnh đề, chọn B.
Dịch: Không ai có thể nghe thấy cô ấy vì cô ấy nói quá nhỏ.
although
despite
because
because of
Đáp án đúng: C
Dịch: Chúng tớ quyết định rời sớm bởi vì bữa tiệc rất chán
because
in spite of
although
because of
Đáp án đúng: C
Dịch: Rất nhiều người vẫn tin anh ấy mặc dù anh ấy thường nói dối.
In spite of
Because
Because of
Although
Đáp án: D
Giải thích:
In spite of + N/V-ing: mặc dù
Because + mệnh đề: bởi vì
Because of + N/V-ing: bởi vì
Although + mệnh đề: mặc dù
Phía sau vị trí cần điền là một mệnh đề, nên loại A và C.
Dựa vào nghĩa câu, chọn D.
Dịch: Mặc dù cô ấy làm việc rất chăm chỉ; cô ấy hầu như không kiếm đủ tiền để nuôi gia đình mình.
Although
In spite of
Because of
Because
Đáp án đúng: C
Dịch: Bởi vì cô ấy vắng mặt vào ngày hôm qua, cô ấy không thể hiểu bài học
Although
Because
If
In spite of
Đáp án đúng: D
Dịch: Mặc dù nghèo, nhưng cô ấy vẫn hạnh phúc
because
because of
though
despite
Đáp án đúng: B
Dịch: Chúng tớ đều cảm thấy buồn vào tin không vui đó.
because of
because
in spite of
though
Đáp án đúng: C
In spite of/ Despite+ N/ Ving: Mặc dù….
Dịch: John mất việc bởi vì sự lười biếng của anh ấy.
because of
because
in spite of
though
Đáp án đúng: C
Dịch: Chúng tớ đến câu lạc bộ vào thứ 7 tuần trước mặc dù trời mưa rất to.
in
since
during
for
Đáp án đúng: D
Dịch: Anh ấy có chiếc xe này được sáu tháng rồi.
because
because of
although
in spite of
Đáp án đúng: A
Dịch: Chúng tớ không thể đến tiệc của Julia bởi vì chúng tớ phải đi xa vào tuần này.
By
Despite
With
For
Đáp án đúng: D
Dịch: Mặc dù nhiều lần đảm bảo rằng sản phẩm là an toàn; nhiều người đã ngừng mua nó.
because
although
and
but
Đáp án: B
Giải thích:
because + mệnh đề: bởi vì
although + mệnh đề: mặc dù
and: và
but: nhưng
Dựa vào nghĩa câu, chọn B.
Dịch: Cô ấy đi bộ về nhà một mình, mặc dù biết như thế rất nguy hiểm.
Because of
But for
In spite of
Without
Đáp án đúng: C
Dịch: Bất chấp vết thương của mình, anh ta không có thù hận đối với những kẻ tấn công của mình.
whatever
nevertheless
besides
however
Đáp án đúng: D
However+ Adj S+V: mặc dù thế nào chăng nữa
Dịch: Tôi sẽ gặp lại bạn sau buổi diễn và cho bạn 20 đô cho cái vé mặc dù nó đắt thế nào đi chăng nữa
so
although
because
though
Đáp án đúng: A
Dịch: Mai học chăm chỉ, vì vậy cô ấy đỗ kì thi
in spite of
although
because
because of
Đáp án đúng: B
Dịch: Mặc dù họ nghèo, nhưng họ vẫn hạnh phục trong cuộc sống
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















