20 câu Tiếng Anh lớp 7 Unit 7: What's for dinner? - Vocabulary and Grammar - Explore New Worlds có đáp án
20 câu hỏi
He got wet_______ he forgot his umbrella.
because of
because
but
and
Đáp án đúng: B
Because of+ N/Ving
But và and không hợp với nghĩa của câu
Dịch: Anh ấy bị ướt bởi vì anh ấy không mang ô
He stops working _______ heavy raining.
in spite of
although
despite
because of
Đáp án đúng: D
Because of + N/Ving
Dịch: Anh ấy dừng làm việc bởi vì trời mưa to
Tom wakes his parents up_______ playing the guitar very softly.
because
in spite of
because of
although
Đáp án đúng: B
In spite of + N/ Ving: Mặc dù…
Dịch: Tom làm bố mẹ thức giấc mặc dù anh ấy chơi đàn ghi ta rất nhỏ
Nobody could hear her_______ she spoke too quietly.
although
because
because of
in spite of
Đáp án: B
Giải thích:
A. although + mệnh đề: mặc dù
B. because + mệnh đề: bởi vì
C. because of + N/V-ing: bởi vì
D. in spite of + N/V-ing: mặc dù
Dựa vào nghĩa, loại A và D.
Sau vị trí cần điền là mệnh đề, chọn B.
Dịch: Không ai có thể nghe thấy cô ấy vì cô ấy nói quá nhỏ.
We decided to leave early _______the party was boring.
although
despite
because
because of
Đáp án đúng: C
Dịch: Chúng tớ quyết định rời sớm bởi vì bữa tiệc rất chán
Many people believe him__________ he often tells a lie.
because
in spite of
although
because of
Đáp án đúng: C
Dịch: Rất nhiều người vẫn tin anh ấy mặc dù anh ấy thường nói dối.
_______she was very hard working; she hardly earned enough to feed her family.
In spite of
Because
Because of
Although
Đáp án: D
Giải thích:
In spite of + N/V-ing: mặc dù
Because + mệnh đề: bởi vì
Because of + N/V-ing: bởi vì
Although + mệnh đề: mặc dù
Phía sau vị trí cần điền là một mệnh đề, nên loại A và C.
Dựa vào nghĩa câu, chọn D.
Dịch: Mặc dù cô ấy làm việc rất chăm chỉ; cô ấy hầu như không kiếm đủ tiền để nuôi gia đình mình.
_______her absence from class yesterday, she couldn’t understand the lesson.
Although
In spite of
Because of
Because
Đáp án đúng: C
Dịch: Bởi vì cô ấy vắng mặt vào ngày hôm qua, cô ấy không thể hiểu bài học
______being poor, she feels happy.
Although
Because
If
In spite of
Đáp án đúng: D
Dịch: Mặc dù nghèo, nhưng cô ấy vẫn hạnh phúc
We all feel sad _______ the bad news
because
because of
though
despite
Đáp án đúng: B
Dịch: Chúng tớ đều cảm thấy buồn vào tin không vui đó.
John lost his job__________ his laziness.
because of
because
in spite of
though
Đáp án đúng: C
In spite of/ Despite+ N/ Ving: Mặc dù….
Dịch: John mất việc bởi vì sự lười biếng của anh ấy.
I went to the club last Saturday________ the heavy rain.
because of
because
in spite of
though
Đáp án đúng: C
Dịch: Chúng tớ đến câu lạc bộ vào thứ 7 tuần trước mặc dù trời mưa rất to.
He has had this car_________ six months.
in
since
during
for
Đáp án đúng: D
Dịch: Anh ấy có chiếc xe này được sáu tháng rồi.
We can't go to Julia's party _______ we're going away that weekend.
because
because of
although
in spite of
Đáp án đúng: A
Dịch: Chúng tớ không thể đến tiệc của Julia bởi vì chúng tớ phải đi xa vào tuần này.
____ repeated assurances that the product is safe; many people have stopped buying it.
By
Despite
With
For
Đáp án đúng: D
Dịch: Mặc dù nhiều lần đảm bảo rằng sản phẩm là an toàn; nhiều người đã ngừng mua nó.
She walked home by herself, _______ she knew that it was dangerous.
because
although
and
but
Đáp án: B
Giải thích:
because + mệnh đề: bởi vì
although + mệnh đề: mặc dù
and: và
but: nhưng
Dựa vào nghĩa câu, chọn B.
Dịch: Cô ấy đi bộ về nhà một mình, mặc dù biết như thế rất nguy hiểm.
_______ his injuries, he bears no animosity towards his attackers.
Because of
But for
In spite of
Without
Đáp án đúng: C
Dịch: Bất chấp vết thương của mình, anh ta không có thù hận đối với những kẻ tấn công của mình.
I'll see you after the show and give you £20 for the tickets, or _______ much they cost.
whatever
nevertheless
besides
however
Đáp án đúng: D
However+ Adj S+V: mặc dù thế nào chăng nữa
Dịch: Tôi sẽ gặp lại bạn sau buổi diễn và cho bạn 20 đô cho cái vé mặc dù nó đắt thế nào đi chăng nữa
Mai worked hard, ______ she passed her exam.
so
although
because
though
Đáp án đúng: A
Dịch: Mai học chăm chỉ, vì vậy cô ấy đỗ kì thi
____they are poor, they are still happy in life
in spite of
although
because
because of
Đáp án đúng: B
Dịch: Mặc dù họ nghèo, nhưng họ vẫn hạnh phục trong cuộc sống
