20 câu Tiếng Anh lớp 7 Unit 7: What's for dinner? - Vocabulary and Grammar - Explore New Worlds có đáp án
Đề thi
20 câu Tiếng Anh lớp 7 Unit 7: What's for dinner? - Vocabulary and Grammar - Explore New Worlds có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 7114 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

He got wet_______ he forgot his umbrella.

because of

because

but

and

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Because of+ N/Ving

But và and không hợp với nghĩa của câu

Dịch: Anh ấy bị ướt bởi vì anh ấy không mang ô

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

He stops working _______ heavy raining.

in spite of

although

despite

because of

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Because of + N/Ving

Dịch: Anh ấy dừng làm việc bởi vì trời mưa to

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tom wakes his parents up_______ playing the guitar very softly.

because

in spite of

because of

although

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

In spite of + N/ Ving: Mặc dù…

Dịch: Tom làm bố mẹ thức giấc mặc dù anh ấy chơi đàn ghi ta rất nhỏ

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nobody could hear her_______ she spoke too quietly.

although

because

because of

in spite of

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

A. although + mệnh đề: mặc dù

B. because + mệnh đề: bởi vì

C. because of + N/V-ing: bởi vì

D. in spite of + N/V-ing: mặc dù

Dựa vào nghĩa, loại A và D.

Sau vị trí cần điền là mệnh đề, chọn B.

Dịch: Không ai có thể nghe thấy cô ấy vì cô ấy nói quá nhỏ.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

We decided to leave early _______the party was boring.

although

despite

because

because of

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Chúng tớ quyết định rời sớm bởi vì bữa tiệc rất chán

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Many people believe him__________ he often tells a lie.

because

in spite of

although

because of

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Rất nhiều người vẫn tin anh ấy mặc dù anh ấy thường nói dối.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

_______she was very hard working; she hardly earned enough to feed her family.

In spite of

Because

Because of

Although

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

In spite of + N/V-ing: mặc dù

Because + mệnh đề: bởi vì

Because of + N/V-ing: bởi vì

Although + mệnh đề: mặc dù

Phía sau vị trí cần điền là một mệnh đề, nên loại A và C.

Dựa vào nghĩa câu, chọn D.

 Dịch: Mặc dù cô ấy làm việc rất chăm chỉ; cô ấy hầu như không kiếm đủ tiền để nuôi gia đình mình.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

_______her absence from class yesterday, she couldn’t understand the lesson.

Although

In spite of

Because of

Because

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Bởi vì cô ấy vắng mặt vào ngày hôm qua, cô ấy không thể hiểu bài học

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

______being poor, she feels happy.

Although

Because

If

In spite of

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch: Mặc dù nghèo, nhưng cô ấy vẫn hạnh phúc

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

We all feel sad _______ the bad news

because

because of

though

despite

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Chúng tớ đều cảm thấy buồn vào tin không vui đó.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

John lost his job__________ his laziness.

because of

because

in spite of

though

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

In spite of/ Despite+ N/ Ving: Mặc dù….

Dịch: John mất việc bởi vì sự lười biếng của anh ấy.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

I went to the club last Saturday________ the heavy rain.

because of

because

in spite of

though

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Chúng tớ đến câu lạc bộ vào thứ 7 tuần trước mặc dù trời mưa rất to.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

He has had this car_________ six months.

in

since

during

for

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch: Anh ấy có chiếc xe này được sáu tháng rồi.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

We can't go to Julia's party _______ we're going away that weekend.

because

because of

although

in spite of

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Chúng tớ không thể đến tiệc của Julia bởi vì chúng tớ phải đi xa vào tuần này.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

____ repeated assurances that the product is safe; many people have stopped buying it.

By

Despite

With

For

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch: Mặc dù nhiều lần đảm bảo rằng sản phẩm là an toàn; nhiều người đã ngừng mua nó.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

She walked home by herself, _______ she knew that it was dangerous.

because

although

and

but

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

because + mệnh đề: bởi vì

although + mệnh đề: mặc dù

and: và

but: nhưng

Dựa vào nghĩa câu, chọn B.

Dịch: Cô ấy đi bộ về nhà một mình, mặc dù biết như thế rất nguy hiểm.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

_______ his injuries, he bears no animosity towards his attackers.

Because of

But for

In spite of

Without

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Bất chấp vết thương của mình, anh ta không có thù hận đối với những kẻ tấn công của mình.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

I'll see you after the show and give you £20 for the tickets, or _______ much they cost.

whatever

nevertheless

besides

however

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

However+ Adj S+V: mặc dù thế nào chăng nữa

Dịch: Tôi sẽ gặp lại bạn sau buổi diễn và cho bạn 20 đô cho cái vé mặc dù nó đắt thế nào đi chăng nữa

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mai worked hard, ______ she passed her exam.

so

although

because

though

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Mai học chăm chỉ, vì vậy cô ấy đỗ kì thi

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

____they are poor, they are still happy in life

in spite of

although

because

because of

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Mặc dù họ nghèo, nhưng họ vẫn hạnh phục trong cuộc sống

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 7

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả