20 câu Tiếng Anh lớp 7 Unit 4: What's the coldest place on earth? - Vocabulary and Grammar - Explore New Worlds có đáp án
Đề thi

20 câu Tiếng Anh lớp 7 Unit 4: What's the coldest place on earth? - Vocabulary and Grammar - Explore New Worlds có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 767 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

The more she smiles, ................ she becomes.

more graceful

the most graceful

most graceful

the more graceful

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc câu so sánh kép: The + adj/ adv ( so sánh hơn)+ S+ tobe/V, the adj/ adv ( so sánh hơn)+ S+ tobe/V

Dịch: Cô ấy càng cười nhiều, cô ấy càng cảm thấy biết ơi

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hotels have developed______ restaurants.

as rapidly as

so rapidly as

as rapid as

more rapid

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc so sánh ngang bằng với động từ: S1+ V+ as+ adv+ as + S2

Dịch: Khách sạn phát triển nhanh như các cửa hàng vậy

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Can Tho bridge is the ___one in the South of Viet Nam.

long

shortest

longest

longer

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc so sánh hơn nhất với tính từ ngắn: S+ tobe + the + adj+est

Dịch: Cầu Cần Thơ là cầu dài nhất ở phía Nam Việt Nam

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Albert Einstein’s contributions to scientific theory were ................ those of Galileo and Newton.

important than

more important

the most important

as important as

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: So sánh ngang bằng

Câu so sánh trong tiếng Anh có các dạng phổ biến:

So sánh hơn: more + adj + than (quan trọng hơn)

So sánh nhất: the most + adj (quan trọng nhất)

So sánh bằng: as + adj + as (quan trọng như)

Trong câu này, Albert Einstein’s contributions được so sánh với Galileo và Newton, nghĩa là mức độ quan trọng tương đương nhau. Vì vậy, ta cần dùng so sánh bằng → as important as.

Chọn D. as important as.

Dịch: Những đóng góp của Albert Einstein cho lý thuyết khoa học quan trọng như những đóng góp của Galileo và Newton.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Both are informative articles, but this one is ................ .

best

the best

most

better

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch: Cả hai bài báo đều có nhiều thông tin, nhưng cái bài này thì tốt hơn

6. Trắc nghiệm
1 điểm

She is the ____girl in our town.

more beautiful

beauty

most beautiful

more beautifully

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Cô ấy là cô gái xinh đẹp nhất ở trong thị trấn của chúng tớ

7. Trắc nghiệm
1 điểm

The harder you learn.............

The better is your English

The better will be your English

The better becomes your English

The better your English will be

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch: Bạn học càng chăm, tiếng anh của bạn càng tốt

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Jim is the ................. in his class.

clever

cleverest

cleverer

more clever

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Jim là học sinh thông minh nhất lớp của anh ấy

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Of the two shirts, this one is ...................

the prettiest

the most pretty

prettier

the prettier

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Trong hai cái váy, cái này thì đẹp hơn

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Your house is ................. mine.

as bigger as

many times as big as

much big as

not many times big

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Nhà cậu to hơn rất nhiều so với nhà tớ

11. Trắc nghiệm
1 điểm

The test is not_________

as difficult as it was last month.

so difficult as it was last month

more difficult as it was last month.

Both A & B are correct

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: So sánh ngang bằng

Cấu trúc câu phủ định câu so sánh ngang bằng:

S+ be + not + as/so + adj + as + S2

Dịch: Bài kiểm tra hôm nay không khó bằng bài kiểm tra tháng trước.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

The Nile River is_____ of all.

longer

the longest

long

longest

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Sông Nile là sông dài nhất trên thế giới

13. Trắc nghiệm
1 điểm

................ we read, .................. we know.

The most/ the most

The more/ the more

Most/ most

More/ more

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Chúng ta đọc càng nhiều, chúng ta càng biết nhiều

14. Trắc nghiệm
1 điểm

It gets .................. Let’s go swimming.

hot and hot

the more hot

more and more hot

hotter and hotter

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch: Trời càng ngày càng nóng. Hãy đi bơi đi

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Peter usually drives .................. Mary.

more fast

more fast than

more fast

faster than

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch: Peter thường đi nhanh hơn Mary

16. Trắc nghiệm
1 điểm

The problem seems to be ..................

more serious

more serious than

more serious as

more and more serious

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Vấn đề có vẻ nghiêm trọng hơn rồi.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Peter can not earn .................. his wife.

as many money as

as much money as

as many money than

as much money than

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Câu so sánh

Money là danh từ không đếm được, nên phải dùng much thay vì many.

Cấu trúc so sánh ngang bằng: as + adj/adv + as → đúng cấu trúc là as much money as.

Dịch: Peter không thể kiếm được nhiều tiền như vợ anh ấy.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Prices get ..................

high and high

highest and highest

more and more high

higher and higher

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch: Giá càng ngày càng cao

19. Trắc nghiệm
1 điểm

The more they work on marketing, .................. they sell.

the most products

the products more

the more products

most products

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Họ quảng cáo càng nhiều, họ càng bán được nhiều sản phẩm

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Impalas cannot move as ................ cheetahs

faster than

fast as

fast

are fast as

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc so sánh ngang bằng với tính từ: S1+ tobe+ as+ adj+ as S2

Dịch: Linh dương không thể chạy nhanh như báo đốm