20 câu Tiếng Anh lớp 7 Unit 4: In the picture - Vocabulary and Grammar - Friends plus có đáp án
20 câu hỏi
Choose the best answer for each of the sentence
Alice saw/ was seeing the accident when she was catching the bus.
saw
was seeing
Đáp án đúng là: A
Hành động ở vế trước là hành động xen vào hành động đang xảy ra ở vế sau
Dịch: Alice nhìn thấy vụ tai nạn khi cô ấy đang bắt xe buýt.
Choose the best answer for each of the sentence
What were you doing/ did you do when I called?
were you doing
did you do
Đáp án đúng là: A
Hành động đang xảy ra (QKTD) thì bị hành động khác xen vào (QKĐ)
Dịch: Bạn đã đang làm gì khi tôi gọi điện?
Choose the best answer for each of the sentence
I didn’t visit/ weren’t visiting my friends last summer holiday.
didn’t visit
weren’t visiting
Đáp án đúng là: A
Dùng thì quá khứ đơn vì có ‘last summer holiday’
Dịch: Tôi đã không đến thăm bạn bè vào kỳ nghỉ hè năm ngoái.
Choose the best answer for each of the sentence
It rained/ was raining heavily last July.
rained
was raining
Đáp án đúng là: A
Dùng thì quá khứ đơn vì có ‘last July’
Dịch: Tháng bảy vừa rồi trời mưa to.
Choose the best answer for each of the sentence
While people were talking to each other, he read/ was reading his book.
read
was reading
Đáp án đúng là: B
2 hành động xảy ra song song, không hành động nào xen vào hành động nào nên cả 2 đều dùng quá khứ tiếp diễn
Dịch: Trong khi mọi người nói chuyện với nhau, anh ấy đang đọc sách của mình.
Choose the best answer for each of the sentence
My sister was eating/ ate hamburgers every weekend last month.
was eating
ate
Đáp án đúng là: B
Dùng thì quá khứ đơn vì có ‘last month
Dịch: Chị gái tôi đã ăn bánh mì kẹp thịt vào mỗi cuối tuần tháng trước.
Choose the best answer for each of the sentence
While we were running/ ran in the park, Mary fell over.
were running
ran
Đáp án đúng là: A
Hành động đang xảy ra (QKTD) thì bị hành động khác xen vào (QKĐ)
Dịch: Khi chúng tôi đang chạy trong công viên, Mary bị ngã.
Choose the best answer for each of the sentence
Did you find/ Were you finding your keys yesterday?
Did you find
Were you finding
Đáp án đúng là: A
Dùng thì quá khứ đơn vì có yesterday
Dịch: Bạn có tìm thấy chìa khóa của mình ngày hôm qua không?
Choose the best answer for each of the sentence
Who was she dancing/ did she dance with at the party last night?
was she dancing
did she dance
Đáp án đúng là: B
Dùng thì quá khứ đơn vì có ‘last night’
Dịch: Cô ấy đã khiêu vũ với ai trong bữa tiệc tối qua?
Choose the best answer for each of the sentence
They were watching/ watched football on TV at 7 p.m. yesterday.
were watching
watched
Đáp án đúng là: B
Dùng thì quá khứ tiếp diễn vì có mốc thời gian cụ thể ‘7 p.m. yesterday’
Dịch: Họ đang xem bóng đá trên TV lúc 7 giờ tối. hôm qua.
Choose the best answer for each of the sentence
When my father was young, he _____ work in the garden for long hours.
can
could
will
should
Đáp án đúng là: B
Câu chia ở thì quá khứ đơn.
Dịch: Khi còn trẻ, bố tôi có thể làm việc trong vườn trong thời gian dài.
Choose the best answer for each of the sentence
There _______ a flower vase, a jar of jam, and some flour on the table.
be
is
are
were
Đáp án đúng là: B
Cấu trúc “there is a + N” luôn dùng tobe là is cho dù sau đó có liệt kê bao nhiêu danh từ.
Dịch: Có một lo hoa, một lọ mứt, và ít bột mì trên bàn.
Choose the best answer for each of the sentence
The repairman told me to keep the electrical socket _________ children’s reach.
in
out of
into
from
Đáp án đúng là: B
out of children’s reach: ngoài tầm với của trẻ nhỏ
Dịch: Thợ sửa chữa nói tôi để các ổ cắm điện ngoài tầm với của trẻ nhỏ.
Choose the best answer for each of the sentence
If the machine _______, press this button.
stop
stops
would stop
stoped
Đáp án đúng là: B
Câu điều kiện loại 1, mệnh đề chính ở dạng mệnh lệnh thức.
Dịch: Nếu cái máy đó ngừng hoạt động, bấm nút này.
Choose the best answer for each of the sentence
If you _____ up all the orange juice that was in that carton, you ought to go out and get some more.
drank
drinking
drunk
drink
Đáp án đúng là: D
Đây là câu điều kiện loại 1, ta dựa vào vế còn lại để xác định điều này (ought to V).
Dịch: Nếu bạn uống hết chỗ nước cam trong cái hộp đó, bạn phải ra ngoài mua thêm.
Choose the best answer for each of the sentence
I’m not very ___________ at Math. I love English instead.
free
friendly
clever
boring
Đáp án đúng là: C
be clever at + Ving: giỏi việc làm gì
Dịch: Tôi không quá giỏi toán. Thay vào đó, tôi thích tiếng Anh hơn.
Choose the best answer for each of the sentence
Daisy is reading her English test because she has a test tomorrow. She_____ be studying.
will
should
must
can
Đáp án đúng là: C
must be Ving: chắc hẳn đang làm gì
Dịch: Daisy đang đọc bài kiểm tra tiếng Anh vì cô ấy có bài kiểm tra ngày mai.
Choose the best answer for each of the sentence
He couldn’t have committed the crime _________ he was with me that day.
because
because of
although
despite
Đáp án: A
Giải thích:
A. because + mệnh đề: bởi vì
B. because of + N/V-ing: bởi vì
C. although + mệnh đề: mặc dù
D. despite + N/V-ing: mặc dù
Ta thấy phía sau vị trí cần điền là mệnh đề, loại B và D.
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch: Anh ấy không thể phạm tội được vì ngày hôm đó anh ấy đi cùng tôi.
Choose the best answer for each of the sentence
We read the description before __________ the steamer online.
buying
selling
cooking
making
Đáp án đúng là: A
Dịch: Chúng tôi đọc mô tả trước khi mua cái nồi hơi qua mạng.
Choose the best answer for each of the sentence
The film was ______ through.
too long for us to see
very long for us to see it
too long for us seeing it
too long enough for us to see
Đáp án đúng là: A
be too adj for sb to v: quá ... nên không thể ...
Dịch: Bộ phim quá dài nên chúng tôi chẳng thể xem hết.
