20 câu Tiếng Anh lớp 7 Unit 4: In the picture - Vocabulary and Grammar - Friends plus có đáp án
Đề thi

20 câu Tiếng Anh lớp 7 Unit 4: In the picture - Vocabulary and Grammar - Friends plus có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 787 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer for each of the sentence

Alice saw/ was seeing the accident when she was catching the bus.

saw

was seeing

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hành động ở vế trước là hành động xen vào hành động đang xảy ra ở vế sau

Dịch: Alice nhìn thấy vụ tai nạn khi cô ấy đang bắt xe buýt.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer for each of the sentence

What were you doing/ did you do when I called?

were you doing

did you do

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hành động đang xảy ra (QKTD) thì bị hành động khác xen vào (QKĐ)

Dịch: Bạn đã đang làm gì khi tôi gọi điện?

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer for each of the sentence

I didn’t visit/ weren’t visiting my friends last summer holiday.

didn’t visit

weren’t visiting

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dùng thì quá khứ đơn vì có ‘last summer holiday’

Dịch: Tôi đã không đến thăm bạn bè vào kỳ nghỉ hè năm ngoái.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer for each of the sentence

It rained/ was raining heavily last July.

rained

was raining

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dùng thì quá khứ đơn vì có ‘last July’

Dịch: Tháng bảy vừa rồi trời mưa to.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer for each of the sentence

While people were talking to each other, he read/ was reading his book.

read

was reading

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

2 hành động xảy ra song song, không hành động nào xen vào hành động nào nên cả 2 đều dùng quá khứ tiếp diễn

Dịch: Trong khi mọi người nói chuyện với nhau, anh ấy đang đọc sách của mình.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer for each of the sentence

My sister was eating/ ate hamburgers every weekend last month.

was eating

ate

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dùng thì quá khứ đơn vì có ‘last month

Dịch: Chị gái tôi đã ăn bánh mì kẹp thịt vào mỗi cuối tuần tháng trước.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer for each of the sentence

While we were running/ ran in the park, Mary fell over.

were running

ran

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hành động đang xảy ra (QKTD) thì bị hành động khác xen vào (QKĐ)

Dịch: Khi chúng tôi đang chạy trong công viên, Mary bị ngã.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer for each of the sentence

Did you find/ Were you finding your keys yesterday?

Did you find

Were you finding

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dùng thì quá khứ đơn vì có yesterday

Dịch: Bạn có tìm thấy chìa khóa của mình ngày hôm qua không?

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer for each of the sentence

Who was she dancing/ did she dance with at the party last night?

was she dancing

did she dance

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dùng thì quá khứ đơn vì có ‘last night’

Dịch: Cô ấy đã khiêu vũ với ai trong bữa tiệc tối qua?

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer for each of the sentence

They were watching/ watched football on TV at 7 p.m. yesterday.

were watching

watched

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dùng thì quá khứ tiếp diễn vì có mốc thời gian cụ thể ‘7 p.m. yesterday’

Dịch: Họ đang xem bóng đá trên TV lúc 7 giờ tối. hôm qua.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer for each of the sentence

When my father was young, he _____ work in the garden for long hours.

can

could

will

should

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Câu chia ở thì quá khứ đơn.

Dịch: Khi còn trẻ, bố tôi có thể làm việc trong vườn trong thời gian dài.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer for each of the sentence

There _______ a flower vase, a jar of jam, and some flour on the table.

be

is

are

were

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cấu trúc “there is a + N” luôn dùng tobe là is cho dù sau đó có liệt kê bao nhiêu danh từ.

Dịch: Có một lo hoa, một lọ mứt, và ít bột mì trên bàn.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer for each of the sentence

The repairman told me to keep the electrical socket _________ children’s reach.

in

out of

into

from

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

out of children’s reach: ngoài tầm với của trẻ nhỏ

Dịch: Thợ sửa chữa nói tôi để các ổ cắm điện ngoài tầm với của trẻ nhỏ.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer for each of the sentence

If the machine _______, press this button.

stop

stops

would stop

stoped

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Câu điều kiện loại 1, mệnh đề chính ở dạng mệnh lệnh thức.

Dịch: Nếu cái máy đó ngừng hoạt động, bấm nút này.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer for each of the sentence

If you _____ up all the orange juice that was in that carton, you ought to go out and get some more.

drank

drinking

drunk

drink

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đây là câu điều kiện loại 1, ta dựa vào vế còn lại để xác định điều này (ought to V).

Dịch: Nếu bạn uống hết chỗ nước cam trong cái hộp đó, bạn phải ra ngoài mua thêm.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer for each of the sentence

I’m not very ___________ at Math. I love English instead.

free

friendly

clever

boring

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

be clever at + Ving: giỏi việc làm gì

Dịch: Tôi không quá giỏi toán. Thay vào đó, tôi thích tiếng Anh hơn.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer for each of the sentence

Daisy is reading her English test because she has a test tomorrow. She_____ be studying.

will

should

must

can

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

must be Ving: chắc hẳn đang làm gì

Dịch: Daisy đang đọc bài kiểm tra tiếng Anh vì cô ấy có bài kiểm tra ngày mai.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer for each of the sentence

He couldn’t have committed the crime _________ he was with me that day.

because

because of

although

despite

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

A. because + mệnh đề: bởi vì

B. because of + N/V-ing: bởi vì

C. although + mệnh đề: mặc dù

D. despite + N/V-ing: mặc dù

Ta thấy phía sau vị trí cần điền là mệnh đề, loại B và D.

Dựa vào nghĩa, chọn A.

Dịch: Anh ấy không thể phạm tội được vì ngày hôm đó anh ấy đi cùng tôi.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer for each of the sentence

We read the description before __________ the steamer online.

buying

selling

cooking

making

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dịch: Chúng tôi đọc mô tả trước khi mua cái nồi hơi qua mạng.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer for each of the sentence

The film was ______ through.

too long for us to see

very long for us to see it

too long for us seeing it

too long enough for us to see

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

be too adj for sb to v: quá ... nên không thể ...

Dịch: Bộ phim quá dài nên chúng tôi chẳng thể xem hết.