20 câu Tiếng Anh lớp 7 Unit 3: I bought new shoes! - Vocabulary and Grammar - Explore New Worlds có đáp án
20 câu hỏi
They __________ the bus yesterday.
don’t catch
weren’t catch
didn’t catch
not catch
Đáp án đúng: C
Yesterday là dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn
Cấu trúc câu phủ định: S+ didn’t + Vnt
Dịch: Họ không bắt xe buýt ngày hôm qua
My sister __________ home late last night.
comes
come
came
was come
Đáp án đúng: C
Last night là dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn
Dịch: Chị tớ về nhà muộn tối ngày hôm qua
My father __________ tired when I __________ home.
was – got
is – get
was – getted
were – got
Đáp án đúng: A
Thì quá khứ đơn diễn tả các hành động xảy ra liên tiếp với nhau trong quá khứ
Dịch: Bố tớ rất mệt khi mà tớ về nhà
What __________ you __________ two days ago?
do – do
did – did
do – did
did – do
Đáp án đúng: D
Ago là dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn
Cấu trúc với từ để hỏi: “Wh” + did+ S+ Vnt?
Dịch: Bạn đã làm gì hai ngày hôm qua vậy?
Where __________ your family __________ on the summer holiday last year?
do – go
does – go
did – go
did – went
Đáp án đúng: C
Last year là dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn
Cấu trúc với từ để hỏi: “Wh” + did+ S+ Vnt?
Dịch: Gia đình cậu đã làm gì vào kì nghỉ hè năm ngoài vậy?
I___ a student in Moloxop School in 1998
was
were
to be
to was
Đáp án đúng: A
In+ năm trong quá khứ là một trong những dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn
Dịch: Tớ là học sinh của trường Moloxop vào năm 1998
I last ____ her at her house two years ago
seen
saw
see
seeing
Đáp án đúng: B
Dịch: Lần cuối tớ gặp cô ấy là hai năm trước
What did you _____last night? I___ my home work
do/does
do/do
do/did
did/ do
Đáp án đúng: D
Dịch: Cậu làm gì tối qua? Tớ làm bài tập
He _____ tomatoes before. But, I am eating now.
likes
liked
didn’t like
liking
Đáp án đúng: C
Dịch: Anh ấy không thích ăn cà chua vào hôm qua. Nhưng bây giờ, tớ đang ăn nó
I ____ French when I was a child
studies
study
studied
were study
Đáp án đúng: C
Dịch: Tớ đã học tiếng Pháp khi tớ còn là một đứa trẻ.
My sister______married last month
getted
got
gotten
had got
Đáp án đúng: B
Dịch: Chị tớ tháng trước đã kết hôn
Giải thích:
- last month => thì quá khứ đơn
- Dạng động từ ở thì quá khứ đơn của ‘get’ là ‘got
Daisy____ to her grandparents’ house 3 days ago
comed
came
come
had come
Đáp án đúng: B
Dịch: Daisy đã đến nhà ông bà vào ba ngày trước
My computer ____broken yesterday
was
were
had been
has been
Đáp án đúng: A
Dịch: Máy tính của tớ bị hỏng vào hôm qua
He ____ me a big teddy bear on my birthday last week
buyed
bought
had bought
has bought
Đáp án đúng: B
Dịch: Anh tớ đã mua cho tớ mọt con gấu bông vào ngày sinh nhật tuần trước
My friend ____me a bar of chocolate when I _____ at school yesterday
gave- was
given- was
gived- was
gave-were
Đáp án đúng: A
Dịch: Bạn tớ đã cho tớ một thanh sô-cô-la khi tớ ở trường ngày hôm qua
My children_____ their homework last night
didn’t
not did
didn’t do
not do
Đáp án đúng: C
Dịch: Con của tôi không làm bài tập về nhà ngày hôm qua
They watched TV late at night_____
now
everyday
yesterday
at the moment
Đáp án đúng: C
Dịch: Họ đã xem ti vi muộn vào tối ngày hôm qua
My mom _____me to the zoo last week
takes
took
has taken
is taking
Đáp án đúng: B
Dịch: Mẹ tớ đã cho tớ đi đến sở thú ngày hôm qua.
Lan and Hoa first____ 10 years ago
met
meet
meets
are meeting
Đáp án đúng: A
Dịch: Lan và Hoa gặp nhau lần đầu tiên vào 10 năm trước
I _____a little Spanish when I went to Mexico
study
studied
had study
have studied
Đáp án đúng: B
Dịch: Tớ đã học một chút tiếng Tây Ban Nha khi tớ đến Tây Ban Nha.
