20 câu Tiếng Anh lớp 7 Unit 12: We're going to volunteer! - Vocabulary and Grammar - Explore New Worlds có đáp án
20 câu hỏi
In two days, I ………………….. my results.
will know
would know
will be knowing
know
Đáp án đúng: A
Dịch: Trong hai ngày nữa tớ sẽ biết kết quả của mình
‘There is the doorbell.’ - ‘I ………………..’
would go
am going
will go
go
Đáp án đúng: C
Dịch: “Có chuông cửa kìa.”- “ Tớ sẽ ra mở cửa cho”
You …………………… about the decision that you made today.
will be regretting
will regret
would regret
regret
Đáp án đúng: B
Dịch: Cậu sẽ phải hối tiếc vì lỗi lầm cậu gây ra ngày hôm nay.
We ………………….. what happened to her.
would never know
will never know
will never be knowing
never knew
Đáp án đúng: A
Dịch: Chúng tớ sẽ không bảo giờ biết được điều gì đã xảy ra với cô ấy.
The whole nation ……………….. proud of you.
is
will be
would be
was
Đáp án đúng: B
Dịch: Cả quốc gia sẽ từ hào về bạn
That …………………. our gift to the school.
will be
would be
will have been
will being
Đáp án đúng: A
Dịch: Đây là món quà của chúng tôi với trường
Kind words ………………….. others joy.
will give
would give
will be giving
gave
Đáp án đúng: A
Dịch: Những lời nói tốt đẹp sẽ đem đến những niềm vui khác.
This present………………. you ten dollars.
will cost
would cost
will be costing
cost
Đáp án đúng: A
Dịch: Món quà này sẽ tốn của bạn 10 đô
You …………………… my position.
will never understand
would never understand
never understand
are never understanding
Đáp án đúng: A
Dịch: Bạn sẽ không bảo giờ hiểu được vị trí của tôi.
Someday I ........................ a novel.
will be writing
will write
would write
write
Đáp án đúng: B
Dịch: Tớ sẽ viết một quyển tiểu thuyết vào một ngày nào đó.
I ……………………. this.
will not accept
would not accept
will not be accepting
will not have accepted
Đáp án đúng: A
Dịch: Tớ sẽ không chấp nhận điều đó.
He ……………………… the test if he doesn’t study hard enough
would not pass
will not pass
will not be passing
don’t pass
Đáp án đúng: A
Dịch: Anh ấy sẽ không vượt qua kì thi nếu anh ấy học không đủ chăm.
They______it for you tomorrow
do
will do
did
were doing
Đáp án đúng: B
Dịch: Họ sẽ làm nó vào ngày mai.
My father_____ you in 5 minutes
will call
called
calls
was calling
Đáp án đúng: A
In+ số phút/ giờ là dấu hiệu nhận biết của thì tương lai.
Dịch: Bố tớ sẽ gọi cậu trong 5 phút nữa
I promise I_____ to school on time.
will go
go
went
was going
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: S+ promise+ S+ will do something: Hứa sẽ làm gì
Dịch: Tớ hứa tớ sẽ đến trường đúng giờ
___you___me to the zoo next weekend?
Will…take…?
Do…take…?
Are….taking….?
Did….take…..?
Đáp án đúng: A
Next week là dấu hiệu nhận biết của thì tương lai đơn
Dịch: Cậu sẽ đưa tớ đi sở thú vào tuần sau chứ?
It it rains, he ___at home.
will stay
stayed
would stay
was staying
Đáp án đúng: A
Cấu trúc câu điều kiện loại 1:
If + S+ Vs/es, S+ will + Vnt.
Dịch: Nếu trời mưa, anh ấy sẽ ở nhà.
I think he _____ back his hometown.
come
will come
came
was coming
Đáp án đúng: B
Cấu trúc S+ think + S + will + Vnt: ..nghĩ ai đó sẽ làm gì
Dịch: Tớ nghĩ anh ấy sẽ quay trở lại quê của mình.
The film____ at 10:30 pm
will end
end
ended
was ending
Đáp án đúng: A
Dịch: Bộ phim sẽ kết thúc vào lúc 10.30pm
The restaurant was terrible! I_____ there again.
will never go
never go
never went
was never going
Đáp án đúng: A
Dịch: Cửa hàng này thật tệ. Tớ sẽ không bao giờ quay trở lại đây nữa.
