
20 câu hỏi
will know
would know
will be knowing
know
Đáp án đúng: A
Dịch: Trong hai ngày nữa tớ sẽ biết kết quả của mình
would go
am going
will go
go
Đáp án đúng: C
Dịch: “Có chuông cửa kìa.”- “ Tớ sẽ ra mở cửa cho”
will be regretting
will regret
would regret
regret
Đáp án đúng: B
Dịch: Cậu sẽ phải hối tiếc vì lỗi lầm cậu gây ra ngày hôm nay.
would never know
will never know
will never be knowing
never knew
Đáp án đúng: A
Dịch: Chúng tớ sẽ không bảo giờ biết được điều gì đã xảy ra với cô ấy.
is
will be
would be
was
Đáp án đúng: B
Dịch: Cả quốc gia sẽ từ hào về bạn
will be
would be
will have been
will being
Đáp án đúng: A
Dịch: Đây là món quà của chúng tôi với trường
will give
would give
will be giving
gave
Đáp án đúng: A
Dịch: Những lời nói tốt đẹp sẽ đem đến những niềm vui khác.
will cost
would cost
will be costing
cost
Đáp án đúng: A
Dịch: Món quà này sẽ tốn của bạn 10 đô
will never understand
would never understand
never understand
are never understanding
Đáp án đúng: A
Dịch: Bạn sẽ không bảo giờ hiểu được vị trí của tôi.
will be writing
will write
would write
write
Đáp án đúng: B
Dịch: Tớ sẽ viết một quyển tiểu thuyết vào một ngày nào đó.
will not accept
would not accept
will not be accepting
will not have accepted
Đáp án đúng: A
Dịch: Tớ sẽ không chấp nhận điều đó.
would not pass
will not pass
will not be passing
don’t pass
Đáp án đúng: A
Dịch: Anh ấy sẽ không vượt qua kì thi nếu anh ấy học không đủ chăm.
do
will do
did
were doing
Đáp án đúng: B
Dịch: Họ sẽ làm nó vào ngày mai.
will call
called
calls
was calling
Đáp án đúng: A
In+ số phút/ giờ là dấu hiệu nhận biết của thì tương lai.
Dịch: Bố tớ sẽ gọi cậu trong 5 phút nữa
will go
go
went
was going
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: S+ promise+ S+ will do something: Hứa sẽ làm gì
Dịch: Tớ hứa tớ sẽ đến trường đúng giờ
Will…take…?
Do…take…?
Are….taking….?
Did….take…..?
Đáp án đúng: A
Next week là dấu hiệu nhận biết của thì tương lai đơn
Dịch: Cậu sẽ đưa tớ đi sở thú vào tuần sau chứ?
will stay
stayed
would stay
was staying
Đáp án đúng: A
Cấu trúc câu điều kiện loại 1:
If + S+ Vs/es, S+ will + Vnt.
Dịch: Nếu trời mưa, anh ấy sẽ ở nhà.
come
will come
came
was coming
Đáp án đúng: B
Cấu trúc S+ think + S + will + Vnt: ..nghĩ ai đó sẽ làm gì
Dịch: Tớ nghĩ anh ấy sẽ quay trở lại quê của mình.
will end
end
ended
was ending
Đáp án đúng: A
Dịch: Bộ phim sẽ kết thúc vào lúc 10.30pm
will never go
never go
never went
was never going
Đáp án đúng: A
Dịch: Cửa hàng này thật tệ. Tớ sẽ không bao giờ quay trở lại đây nữa.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















