
20 câu hỏi
finished
finishing
were finishing
are finishing
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Thì của động từ
Trong quá khứ, hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào:
- Hành động đang xảy ra: chia thì quá khứ tiếp diễn
- Hành động xen vào: chia thì quá khứ đơn
Trong câu này, “it started to rain” là hành động xen vào, chia thì quá khứ đơn.
Vậy mệnh đề trước là hành động đang xảy ra, chia thì quá khứ tiếp diễn.
Cấu trúc thì quá khứ tiếp diễn:
S + was/were + V-ing
Chọn C.
Dịch: Chúng tớ đang đi câu cá ở bên hồ thì trời mưa nên chúng tớ đi về nhà.
packing
package
are packing
was packing
Đáp án đúng: D
Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra bị một hành động khác xen vào
Cấu trúc câu: S+ was/ were+ Ving
Dịch: Bố tớ tìm thấy một chút tiền khi ông ấy đang xếp vali.
study
was studying
were study
was study
Đáp án đúng: B
Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra bị một hành động khác xen vào
Cấu trúc câu: S+ was/ were+ Ving
Dịch: Anh trai tớ đang học ở Ireland khi anh ấy gặp bạn gái của mình.
staying
is staying
is stayed
was staying
Đáp án đúng: D
Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra bị một hành động khác xen vào
Cấu trúc câu: S+ was/ were+ Ving
Dịch: Bà tớ ăn pizza lần đầu tiên khi bà đang sống ở Ý
was swimming
was swiming
were swimming
were swimming
Đáp án đúng: B
Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra bị một hành động khác xen vào
Cấu trúc câu: S+ was/ were+ Ving
Dịch: Mẹ tớ đang bơi ở biển thì gặp cá heo.
Is….raining
Was ….. raining
Is….rain
Were…… raining
Đáp án đúng: B
Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra bị một hành động khác xen vào
Cấu trúc câu: S+ was/ were+ Ving
Dịch: Trời có đang mưa khi cậu thức giấc à?
were you doing
was you doing
are you doing
are you doing
Đáp án đúng: A
Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra bị một hành động khác xen vào
Cấu trúc câu: S+ was/ were+ Ving
Dịch: Cậu đang làm gì khi mà giáo viên đến vậy?
were having
was having
were haveing
was having
Đáp án đúng: A
Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra bị một hành động khác xen vào
Cấu trúc câu: S+ was/ were+ Ving
Dịch: Bạn xem gì trên TV khi đang ăn cơm ngày hôm qua đấy?
is sending
was sending
sending
was senting
Đáp án đúng: B
Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra bị một hành động khác xen vào
Cấu trúc câu: S+ was/ were+ Ving
Dịch: Thời điểm này, người đàn ông đang gửi thư ở bưu điện.
was rain
was raining
is raining
raining
Đáp án đúng là: B
Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra bị một hành động khác xen vào
Cấu trúc câu: S+ was/ were+ Ving
Dịch: Trời đang mưa khi tớ rời Ireland
saw/ was catching
saw/ caught
was seeing/ caught
was seeing/ was catching
Đáp án đúng: A
Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra bị một hành động khác xen vào
Cấu trúc câu: S+ was/ were+ Ving
Dịch: Alice chứng kiến tai nạn khi cô ấy đang bắt xe buýt
cooked/ watched
was cooking/ watched
was cooking/ was watching
was cooking/ watched
Đáp án đúng: C
Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả các hành động xảy ra song song tại một thời điểm nhất định trong quá khứ.
Dịch: Mẹ tớ đang nấu cơm khi bố tớ đang xem TV vào lúc 7 giờ tối hôm qua.
eats
ate
was eating
eat
Đáp án đúng: B
Last week là dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn
Dịch: Em tớ ăn hamburger mỗi tuần vào tháng trước
was running
run
ran
is running
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Sự kết hợp thì
2 hành động xảy ra trong quá khứ: 1 hành động đang diễn ra (chia quá khứ tiếp diễn) thì có 1 hành động khác xen ngang (chia quá khứ đơn).
Cấu trúc phối hợp thì giữa 2 hành động: When/ While + S + V-ed/V cột 2, S + was/were + V-ing
Chủ ngữ “we” (chúng tôi) nên dùng “were”.
Dịch: Khi chúng tôi đang chạy trong công viên, Mary bị ngã.
Did you find…?
Was you finding…?
Do you find….?
Did you found…..?
Đáp án đúng: A
Yesterday là dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn.
Dịch: Cậu có tìm thấy chìa khóa vào ngày hôm qua không?
watched
were watching
was watching
watch
Đáp án đúng: B
Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hành động xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ
Dịch: Họ đang xem TV vào thứ 7 ngày hôm qua.
read
was reading
were reading
reads
Đáp án đúng: B
Dịch: Khi mọi người đang nói chuyện với nhau, anh ấy thì đang đọc sách
didn’t visit
wasn’t visiting
don’t visit
not visited
Đáp án đúng: A
Last summer vacation là dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn
Dịch: Tớ đã không đến thăm vào kì nghỉ hè trước.
typed
was typing
types
is typing
Đáp án đúng: B
Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra bị một hành động khác xen vào
Cấu trúc câu: S+ was/ were+ Ving
Dịch: Anh ấy đang soạn một bức thư khi sếp đến
rained
was raining
rains
is raining
Đáp án đúng: A
Last July là dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn
Dịch: Trời mưa nặng hạt vào tháng bảy trước.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















