20 câu Tiếng Anh lớp 7 Unit 11: What were you doing? - Vocabulary and Grammar - Explore New Worlds có đáp án
Đề thi

20 câu Tiếng Anh lớp 7 Unit 11: What were you doing? - Vocabulary and Grammar - Explore New Worlds có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 770 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

We …… on the lake when it started to rain so we went home.

finished

finishing

were finishing

are finishing

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Trong quá khứ, hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào:

- Hành động đang xảy ra: chia thì quá khứ tiếp diễn

- Hành động xen vào: chia thì quá khứ đơn

Trong câu này, “it started to rain” là hành động xen vào, chia thì quá khứ đơn.

Vậy mệnh đề trước là hành động đang xảy ra, chia thì quá khứ tiếp diễn.

Cấu trúc thì quá khứ tiếp diễn:

S + was/were + V-ing

Chọn C.

Dịch: Chúng tớ đang đi câu cá ở bên hồ thì trời mưa nên chúng tớ đi về nhà.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

My dad found some money while he …… his suitcase.

packing

package

are packing

was packing

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra bị một hành động khác xen vào

Cấu trúc câu: S+ was/ were+ Ving

Dịch: Bố tớ tìm thấy một chút tiền khi ông ấy đang xếp vali.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

My brother ……… in Ireland when he met his girlfriend.

study

was studying

were study

was study

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra bị một hành động khác xen vào

Cấu trúc câu: S+ was/ were+ Ving

Dịch: Anh trai tớ đang học ở Ireland khi anh ấy gặp bạn gái của mình.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

My grandma tried pizza for the first time while she ………. in Italy.

staying

is staying

is stayed

was staying

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra bị một hành động khác xen vào

Cấu trúc câu: S+ was/ were+ Ving

Dịch: Bà tớ ăn pizza lần đầu tiên khi bà đang sống ở Ý

5. Trắc nghiệm
1 điểm

My mom ………. in the sea when she saw a dolphin.

was swimming

was swiming

were swimming

were swimming

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra bị một hành động khác xen vào

Cấu trúc câu: S+ was/ were+ Ving

Dịch: Mẹ tớ đang bơi ở biển thì gặp cá heo.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

……. it ……. when you woke up this morning?

Is….raining

Was ….. raining

Is….rain

Were…… raining

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra bị một hành động khác xen vào

Cấu trúc câu: S+ was/ were+ Ving

Dịch: Trời có đang mưa khi cậu thức giấc à?

7. Trắc nghiệm
1 điểm

What …….. when the teacher came?

were you doing

was you doing

are you doing

are you doing

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra bị một hành động khác xen vào

Cấu trúc câu: S+ was/ were+ Ving

Dịch: Cậu đang làm gì khi mà giáo viên đến vậy?

8. Trắc nghiệm
1 điểm

What did you watch on TV while you …….. dinner yesterday?

were having

was having

were haveing

was having

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra bị một hành động khác xen vào

Cấu trúc câu: S+ was/ were+ Ving

Dịch: Bạn xem gì trên TV khi đang ăn cơm ngày hôm qua đấy?

9. Trắc nghiệm
1 điểm

The man ………. his letter in the post office at that time.

is sending

was sending

sending

was senting

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra bị một hành động khác xen vào

Cấu trúc câu: S+ was/ were+ Ving

Dịch: Thời điểm này, người đàn ông đang gửi thư ở bưu điện.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

It ………and cloudy when we left Ireland.

Hướng dẫn dịch

was rain

was raining

is raining

raining

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra bị một hành động khác xen vào

Cấu trúc câu: S+ was/ were+ Ving

Dịch: Trời đang mưa khi tớ rời Ireland

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Alice______ the accident when she_____ the bus.

saw/ was catching

saw/ caught

was seeing/ caught

was seeing/ was catching

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra bị một hành động khác xen vào

Cấu trúc câu: S+ was/ were+ Ving

Dịch: Alice chứng kiến tai nạn khi cô ấy đang bắt xe buýt

12. Trắc nghiệm
1 điểm

My mom ___while my dad ____TV at 7pm yesterday.

cooked/ watched

was cooking/ watched

was cooking/ was watching

was cooking/ watched

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả các hành động xảy ra song song tại một thời điểm nhất định trong quá khứ.

Dịch: Mẹ tớ đang nấu cơm khi bố tớ đang xem TV vào lúc 7 giờ tối hôm qua.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister_____hamburgers every week last month.

eats

ate

was eating

eat

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Last week là dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn

Dịch: Em tớ ăn hamburger mỗi tuần vào tháng trước

14. Trắc nghiệm
1 điểm

While we_____ in the park, Mary fell over.

was running

run

ran

is running

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Sự kết hợp thì

2 hành động xảy ra trong quá khứ: 1 hành động đang diễn ra (chia quá khứ tiếp diễn) thì có 1 hành động khác xen ngang (chia quá khứ đơn).

Cấu trúc phối hợp thì giữa 2 hành động: When/ While + S + V-ed/V cột 2, S + was/were + V-ing

Chủ ngữ “we” (chúng tôi) nên dùng “were”.

Dịch: Khi chúng tôi đang chạy trong công viên, Mary bị ngã.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

_____your key yesterday?

Did you find…?

Was you finding…?

Do you find….?

Did you found…..?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Yesterday là dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn.

Dịch: Cậu có tìm thấy chìa khóa vào ngày hôm qua không?

16. Trắc nghiệm
1 điểm

They ____football on TV at 7pm yesterday.

watched

were watching

was watching

watch

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hành động xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ

Dịch: Họ đang xem TV vào thứ 7 ngày hôm qua.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

While people were talking to each other, he____his book.

read

was reading

were reading

reads

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Khi mọi người đang nói chuyện với nhau, anh ấy thì đang đọc sách

18. Trắc nghiệm
1 điểm

I_____my friend last summer vaction

didn’t visit

wasn’t visiting

don’t visit

not visited

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Last summer vacation là dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn

Dịch: Tớ đã không đến thăm vào kì nghỉ hè trước.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

He____a letter when his boss came.

typed

was typing

types

is typing

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra bị một hành động khác xen vào

Cấu trúc câu: S+ was/ were+ Ving

Dịch: Anh ấy đang soạn một bức thư khi sếp đến

20. Trắc nghiệm
1 điểm

It____ heavily last July.

rained

was raining

rains

is raining

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Last July là dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn

Dịch: Trời mưa nặng hạt vào tháng bảy trước.