20 câu Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: My time - Vocabulary and Grammar - Friends plus có đáp án
Đề thi

20 câu Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: My time - Vocabulary and Grammar - Friends plus có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 774 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Find one odd word A, B, C or D.

watching TV

playing games

collecting

cartoon

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Các đáp án A, B, C đều là các danh động từ chỉ hoạt động giải trí

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Find one odd word A, B, C or D.

paint

listen

take

flower

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Các đáp án A, B, C đều là các động từ

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Find one odd word A, B, C or D.

cycling

music

skating

climbing

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Các đáp án A, C, D đều là các danh động từ

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Find one odd word A, B, C or D.

reporter

collector

gardener

newspaper

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Các đáp án A, B, C đều là danh từ chỉ người

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Find one odd word A, B, C or D.

hate

enjoy

love

like

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Các đáp án B, C, D đều là động từ mang nghĩa yêu thích

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers A, B, C or D.

Nowadays people …… hours sitting in front of computers.

spend

last

set

take

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Spend + thời gian + V-ing → diễn tả việc dành thời gian để làm gì.

Xét các đáp án khác:

B. last → last có nghĩa là "kéo dài", thường dùng với khoảng thời gian chứ không đi với "người".

C. set → set hours mang nghĩa "thiết lập thời gian", không phù hợp trong câu này.

D. take → take hours thường dùng với cấu trúc "It takes + thời gian + to V", không hợp lý ở đây.

Chọn A. spend.

Dịch: Ngày nay, mọi người dành hàng giờ ngồi trước máy tính.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers A, B, C or D.

I think you should take up swimming …… it is suitable for your health condition.

so

because

although

but

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

A. so = vì thế

B. because = bởi vì

C. although = mặc dù

D. but = nhưng

Dịch: Tôi nghĩ bạn nên theo học bơi vì nó phù hợp với tình trạng sức khỏe của bạn.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers A, B, C or D.

My family enjoys …… because we can sell vegetables and flowers ….. money.

garden - to

gardening - for

gardening - with

garden – of

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Enjoy + Ving = thích làm gì

For money = để kiếm tiền

Dịch: Gia đình tôi thích làm vườn vì chúng tôi có thể bán rau và hoa lấy tiền.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers A, B, C or D.

If you want to be fit, stay outdoors more and do more …… activities.

physics

physic

physical

physically

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Physical activities = các hoạt động thể chất

Dịch: Nếu bạn muốn khỏe mạnh, hãy ở ngoài trời nhiều hơn và hoạt động thể chất nhiều hơn.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers A, B, C or D.

After working in computer for long hours, you should ……. your eyes and relax.

wake

rest

sleep

sleep in

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Rest your eyes có nghĩa là "cho mắt nghỉ ngơi", phù hợp với ngữ cảnh làm việc trên máy tính trong thời gian dài.

Xét các đáp án khác:

A. wake → wake your eyes không có nghĩa. Wake có nghĩa là "thức dậy", không phù hợp.

C. sleep → sleep có nghĩa là "ngủ", nhưng trong câu này chỉ cần "nghỉ ngơi" chứ không phải ngủ hẳn.

D. sleep in → sleep in có nghĩa là "ngủ nướng", không phù hợp với ngữ cảnh.

Chọn B. rest.

Dịch: Sau khi làm việc với máy tính trong nhiều giờ, bạn nên cho mắt nghỉ ngơi và thư giãn.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers A, B, C or D.

They go ……. outside even when it’s cold.

swims

swiming

swimming

swam

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Go swimming = đi bơi

Dịch: Họ đi bơi bên ngoài ngay cả khi trời lạnh.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers A, B, C or D.

Be careful with ……. you eat and drink.

who

this

what

that

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dịch: Hãy cẩn thận với những gì bạn ăn và uống.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers A, B, C or D.

Eating a lot of junk food may lead to your …….

pain

stomachache

obesity

fitness

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dịch: Ăn nhiều đồ ăn vặt có thể dẫn đến béo phì.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers A, B, C or D.

Do more exercise …… you want to lose weight.

so

and

of

if

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

A. so: nên

B. and: và

C. of: của

D. if: nếu

Dựa vào nghĩa, chọn D.

Dịch: Hãy tập thể dục nhiều hơn nếu bạn muốn giảm cân.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers A, B, C or D.

I have a lot of homework to do this evening, ….. I don’t have time to watch the football match.

so

and

of

if

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dịch: Tôi có rất nhiều bài tập về nhà phải làm vào buổi tối này, vì vậy tôi không có thời gian để xem trận đấu bóng đá.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers A, B, C or D.

He has toothache …….. he still eats a lot of sweets and cakes.

so

but

and

if

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dịch: Anh ấy bị đau răng nhưng anh ấy vẫn ăn rất nhiều đồ ngọt và bánh ngọt.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers A, B, C or D.

If you spend less time on computer games …… television programmes, you will have more time for outdoor activities.

so

but

and

if

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dịch: Nếu bạn dành ít thời gian hơn cho các trò chơi máy tính và các chương trình truyền hình, bạn sẽ có nhiều thời gian hơn cho các hoạt động ngoài trời.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers A, B, C or D.

We should eat less junk food and eat ….. fruit and vegetables.

any

more

no

few

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dịch: Chúng ta nên ăn ít đồ ăn vặt và ăn nhiều trái cây và rau quả.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers A, B, C or D.

Ngoc loves............outdoors with trees and flowers.

will be

be

is

being

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Love + Ving = yêu, thích làm gì

Dịch: Ngọc thích ở ngoài trời với cây và hoa.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers A, B, C or D.

If you choose sewing as your hobby, you will … your own clothes.

make

get

do

take

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Make your own clothes = tự làm quần áo

Dịch: Nếu bạn chọn may vá là sở thích của mình, bạn sẽ tự may quần áo cho mình.