20 câu Tiếng Anh lớp 10 Unit7: Commutication - Vocabulary and Grammar - Explore New Worlds có đáp án
Đề thi

20 câu Tiếng Anh lớp 10 Unit7: Commutication - Vocabulary and Grammar - Explore New Worlds có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1074 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer to complete the sentences

Nam Dinh province, ___________ my uncle lives, often has hurricanes.

when

where

which

that

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Where là trạng từ quan hệ thường dùng để thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn.

Dịch: Tỉnh Nam Định, nơi mà chú tớ sống, thường có bão.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

I think doctors ___________work in disaster areas are both unselfish and very brave.

who

which

they

those

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Who là đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ người đóng vai trò là chủ ngữ trong câu.

Dịch: Tớ nghĩ bác sĩ những người làm việc tại những địa điểm thiên tai vừa không ích kỉ và rất dũng cảm.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

2005 was the year _________there was a big earthquake in Indonesia.

which

where

who

when

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

When là trạng từ quan hệ dùng để thay thế các trạng từ chỉ thời gian.

Dịch: 2005 là năm mà có một vụ động đất lớn xảy ra ở Indonesia.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Mai is the girl___________mother is an architect.

who

whose

which

that

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Whose là đại từ quan hệ dùng để thay thế tính từ sở hữu.

Dịch: Mai là cô gái mà mẹ cô ấy là một kĩ sư.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

A snake or a spider is the animal_________she’d like to keep as a pet.

where

what

that

when

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

That là đại từ quan hệ dùng để thay thế danh từ chỉ người, vật đóng vai trò là chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu.

Dịch: Rắn hoặc nhện là loại động vật mà cô ấy muốn nuôi như là thú cưng.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

My older brother, ________was twenty-two last month, has gone to work in India.

who

that

he

which

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Who là đại từ quan hệ dùng để thay thế cho danh từ chỉ người đónh vai trò là chủ ngữ trong câu.

That không dùng trong câu mệnh đề quan hệ không xác định.

Dịch: Anh trai của tôi, người đã hai mươi hai vào tháng trước, đã đi làm việc ở Ấn Độ.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

India is the country __________he spent the early years of his life.

at which

on which

that

where

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Mệnh đề quan hệ

Mệnh đề quan hệ đã có đủ chủ ngữ và động từ, cần dùng trạng từ quan hệ “where” để thay cho nơi chốn.

Ở đây nếu dùng: giới từ + which, ta cần dùng giới từ phù hợp với “the country” → in the country → in which

Vậy chọn D.

Dịch: Ấn Độ là đất nước nơi ông đã sống những năm đầu đời.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

The girls and flowers __________ he painted were vivid.

who

that

whose

which

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

That là đại từ quan hệ dùng để thay thế cho chủ ngữ bao gồm cả người và vật.

Dịch: Những cô gái và những bông hoa những thứ anh ấy vẽ rất rõ ràng.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Children always want to know the reason __________things are as they are.

why

whom

which

who

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Why là đại từ quan hệ dùng để chỉ lý do

Dịch: Trẻ em luôn luôn muốn biết lý do tại sao mọi thứ lại như thế.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Is the first of March the day__________the astronaut will come and give a speech at our school?

that

what

which

when

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

When là trạng từ quan hệ chỉ thời gian.

Dịch: Có phải ngày mùng 1 tháng Ba là ngày mà các phi hành gia sẽ đến và phát biểu ở trường chúng ta.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

There was a storm _________I had never experienced before.

such as

as which

which

for which

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Which là đại từ quan hệ thay thế cho chủ ngữ, tân ngữ là vật.

Dịch: Đây là cơn bão mà tớ chưa từng chứng kiến trước đây.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

There are several reasons_________Adam is not chosen for the school football team.

from then

why

for what

explaining

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Why là đại từ quan hệ dùng để chỉ lý do tại sao

Dịch: Có một vài lý do tại sao Adam lại không được chon cho câu lạc bộ bóng đá ở trường.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer to complete the sentence

Mr. Ken, ______ is living next door, is a dentist.

that

who

whom

what

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Ông Ken, người mà sống cạnh nhà, là nha sĩ.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Her computer ______ was my friend’s got broke.

which

whom

who

that

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Cái máy tính của cô ấy cái mà của bạn tớ bị hỏng.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

The man _______ she wants to see her family is a teacher.

which

where

whom

who

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Whom là đại từ quan hệ dùng để thay thế cho tân ngữ chỉ người.

Dịch: Người đàn ông người mà cô ấy muốn cho gặp gia đình mình là một bác sĩ.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Her grandmother, _______ is 70, often takes exercise.

what

who

where

which

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Bà cô ấy, người mà đã 70 tuổi, thường tập thể dục.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

The woman _______ came here two days ago is her professor.

who

that

whom

what

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Người phụ nữ người mà đến đây hai ngày trước là giáo sư của cô ấy.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

The really happy people are those ……enjoy their daily work.

what

who

which

where

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Những anh hạnh phục thực sự là những người tận hưởng công việc hằng ngày

19. Trắc nghiệm
1 điểm

My girlfriend loves tokbokki, _________ is Korean food.

which

where

whom

who

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Bạn gái tớ thích ăn tokbokki, món ăn Hàn Quốc.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Blair passed the exam last week, ________ is great news.

who

that

which

whom

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Which là đại từ quan hệ thay thế cho cả một mệnh đề

Dịch: Blair đã vượt qua kì thi tuần trước, đó là một tin tuyệt vời.