20 câu Tiếng Anh lớp 10 Unit7: Commutication - Vocabulary and Grammar - Explore New Worlds có đáp án
20 câu hỏi
Choose the best answer to complete the sentences
Nam Dinh province, ___________ my uncle lives, often has hurricanes.
when
where
which
that
Đáp án đúng: B
Where là trạng từ quan hệ thường dùng để thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn.
Dịch: Tỉnh Nam Định, nơi mà chú tớ sống, thường có bão.
I think doctors ___________work in disaster areas are both unselfish and very brave.
who
which
they
those
Đáp án đúng: A
Who là đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ người đóng vai trò là chủ ngữ trong câu.
Dịch: Tớ nghĩ bác sĩ những người làm việc tại những địa điểm thiên tai vừa không ích kỉ và rất dũng cảm.
2005 was the year _________there was a big earthquake in Indonesia.
which
where
who
when
Đáp án đúng: D
When là trạng từ quan hệ dùng để thay thế các trạng từ chỉ thời gian.
Dịch: 2005 là năm mà có một vụ động đất lớn xảy ra ở Indonesia.
Mai is the girl___________mother is an architect.
who
whose
which
that
Đáp án đúng: B
Whose là đại từ quan hệ dùng để thay thế tính từ sở hữu.
Dịch: Mai là cô gái mà mẹ cô ấy là một kĩ sư.
A snake or a spider is the animal_________she’d like to keep as a pet.
where
what
that
when
Đáp án đúng: C
That là đại từ quan hệ dùng để thay thế danh từ chỉ người, vật đóng vai trò là chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu.
Dịch: Rắn hoặc nhện là loại động vật mà cô ấy muốn nuôi như là thú cưng.
My older brother, ________was twenty-two last month, has gone to work in India.
who
that
he
which
Đáp án đúng: A
Who là đại từ quan hệ dùng để thay thế cho danh từ chỉ người đónh vai trò là chủ ngữ trong câu.
That không dùng trong câu mệnh đề quan hệ không xác định.
Dịch: Anh trai của tôi, người đã hai mươi hai vào tháng trước, đã đi làm việc ở Ấn Độ.
India is the country __________he spent the early years of his life.
at which
on which
that
where
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Mệnh đề quan hệ
Mệnh đề quan hệ đã có đủ chủ ngữ và động từ, cần dùng trạng từ quan hệ “where” để thay cho nơi chốn.
Ở đây nếu dùng: giới từ + which, ta cần dùng giới từ phù hợp với “the country” → in the country → in which
Vậy chọn D.
Dịch: Ấn Độ là đất nước nơi ông đã sống những năm đầu đời.
The girls and flowers __________ he painted were vivid.
who
that
whose
which
Đáp án đúng: B
That là đại từ quan hệ dùng để thay thế cho chủ ngữ bao gồm cả người và vật.
Dịch: Những cô gái và những bông hoa những thứ anh ấy vẽ rất rõ ràng.
Children always want to know the reason __________things are as they are.
why
whom
which
who
Đáp án đúng: A
Why là đại từ quan hệ dùng để chỉ lý do
Dịch: Trẻ em luôn luôn muốn biết lý do tại sao mọi thứ lại như thế.
Is the first of March the day__________the astronaut will come and give a speech at our school?
that
what
which
when
Đáp án đúng: D
When là trạng từ quan hệ chỉ thời gian.
Dịch: Có phải ngày mùng 1 tháng Ba là ngày mà các phi hành gia sẽ đến và phát biểu ở trường chúng ta.
There was a storm _________I had never experienced before.
such as
as which
which
for which
Đáp án đúng: C
Which là đại từ quan hệ thay thế cho chủ ngữ, tân ngữ là vật.
Dịch: Đây là cơn bão mà tớ chưa từng chứng kiến trước đây.
There are several reasons_________Adam is not chosen for the school football team.
from then
why
for what
explaining
Đáp án đúng: B
Why là đại từ quan hệ dùng để chỉ lý do tại sao
Dịch: Có một vài lý do tại sao Adam lại không được chon cho câu lạc bộ bóng đá ở trường.
Choose the best answer to complete the sentence
Mr. Ken, ______ is living next door, is a dentist.
that
who
whom
what
Đáp án đúng: B
Dịch: Ông Ken, người mà sống cạnh nhà, là nha sĩ.
Her computer ______ was my friend’s got broke.
which
whom
who
that
Đáp án đúng: A
Dịch: Cái máy tính của cô ấy cái mà của bạn tớ bị hỏng.
The man _______ she wants to see her family is a teacher.
which
where
whom
who
Đáp án đúng: C
Whom là đại từ quan hệ dùng để thay thế cho tân ngữ chỉ người.
Dịch: Người đàn ông người mà cô ấy muốn cho gặp gia đình mình là một bác sĩ.
Her grandmother, _______ is 70, often takes exercise.
what
who
where
which
Đáp án đúng: B
Dịch: Bà cô ấy, người mà đã 70 tuổi, thường tập thể dục.
The woman _______ came here two days ago is her professor.
who
that
whom
what
Đáp án đúng: A
Dịch: Người phụ nữ người mà đến đây hai ngày trước là giáo sư của cô ấy.
The really happy people are those ……enjoy their daily work.
what
who
which
where
Đáp án đúng: B
Dịch: Những anh hạnh phục thực sự là những người tận hưởng công việc hằng ngày
My girlfriend loves tokbokki, _________ is Korean food.
which
where
whom
who
Đáp án đúng: A
Dịch: Bạn gái tớ thích ăn tokbokki, món ăn Hàn Quốc.
Blair passed the exam last week, ________ is great news.
who
that
which
whom
Đáp án đúng: C
Which là đại từ quan hệ thay thế cho cả một mệnh đề
Dịch: Blair đã vượt qua kì thi tuần trước, đó là một tin tuyệt vời.
