20 câu Tiếng Anh lớp 10 Unit 6: Destinations - Vocabulary and Grammar - Explore New Worlds có đáp án
20 câu hỏi
Choose the best answer to complete the sentence
They __________ the bus yesterday.
don’t catch
weren’t catch
didn’t catch
not catch
Đáp án đúng: C
Dịch: Họ không bắt xe buýt vào ngày hôm qua.
My sister __________ home late last night.
comes
come
came
was come
Đáp án đúng: C
Dịch: Chị tớ hôm qua về muộn.
My father __________ tired when I __________ home.
was – got
is – get
was – getted
were – got
Đáp án đúng: A
Dịch: Bố tớ mệt khi tớ về nhà.
What __________ you __________ two days ago?
do – do
did – did
do – did
did – do
Đáp án đúng: D
Dịch: Cậu đã làm gì hai ngày trước?
Where __________ your family __________ on the summer holiday last year?
do – go
does – go
did – go
did – went
Đáp án đúng: C
Dịch: Gia đình bạn đi nghỉ hè ở đâu vậy?
I___ born on the first of May.
were
was
are
is
Đáp án đúng: B
Dịch: Tớ sinh ra vào ngày mùng 1 tháng 5
The enemy _____by night.
attack
attacks
attacked
did attack
Đáp án đúng: C
Dịch: Quân địch tấn công trong đêm.
Mind about what I ____yesterday.
said
say
did say
didn't say
Đáp án đúng: A
Dịch: Hãy để tâm đến những gì mà tớ nói ngày hôm qua.
Did you ever____ of such a thing?
hear
hears
heard
heared
Đáp án đúng: A
Dịch: Cậu đã nghe những thứ như thế chưa?
He___ some eggs to make the cakes
buys
buy
buyed
bought
Đáp án đúng: D
Dịch: Anh ấy đã mua trứng để làm bánh.
There ___any eggs in the packet when I ___to the kitchen.
was/come
were/ come
was/ came
were/ came
Đáp án đúng: D
Dịch: Có một vài quả trứng ở trong túi khi tớ đến nhà bếp.
I_____ an English course to improve all the skills.
not joined
joined
did joined
join
Đáp án đúng: B
Dịch: Tớ tham gia một khóa học tiếng Anh để cải thiện tất cả các kĩ năng.
We___ to our friend last night.
spoke
speak
speaked
spoken
Đáp án đúng: A
Dịch: Chúng tớ đã nói chuyện với bạn vào tối qua.
We___ and ___lunch at the cafeteria with them.
talked/ have
talked/ had
talk/ had
talked/ have
Đáp án đúng: B
Dịch: Chúng tớ nói chuyện và ăn trưa với họ ở căng tin.
_____ you attend yoga class when I___at home?
D did/ stay
did/ stayed
didn't/ didn't stayed
did/ didn't stayed
Đáp án đúng: A
Dịch: Bạn có tham gia lớp học yoga khi tớ ở nhà không?
I ____his car to work while he was sleeping.
drive
drove
driving
driven
Đáp án đúng: B
Dịch: Tớ lái xe về nhà khi anh ấy đang ngủ
The man ___the door and____pieces of paper.
open/ thrown
opened/ threw
opened/ thrown
open/ throw
Đáp án đúng: B
Dịch: Người đàn ông mở cửa ra và ném những mảnh giấy ra ngoài
He ____them into a room.
led
lead
leaded
leads
Đáp án đúng: A
Dịch: Anh ấy dẫn họ vào phòng.
He ____off his hat and___ into the room.
take/ went
take/ go
taken/ go
took/ went
Đáp án đúng: D
Dịch: Anh ấy cởi mũ và đi vào trong phòng.
The meeting_____ 5 minutes ago.
finished
finish
did not finish
did finish
Đáp án đúng: A
Dịch: Cuộc họp kết thúc 5 phút trước.
