20 câu Tiếng Anh lớp 10 Unit 5: Sports - Vocabulary and Grammar - Explore New Worlds có đáp án
20 câu hỏi
Choose the best answer to complete the sentences
Min ——————— with her parents at the moment.
stays
is staying
stay
stayed
Đáp án đúng: B
Dịch: Min đang sống cùng bố mẹ lúc này.
My sister——————— at a bank at the moment.
work
works
is working
worked
Đáp án đúng: C
Dịch: Chị gái tớ đang làm việc ở ngân hàng vào lúc này.
She never _______ up before 10 on Saturday mornings.
get
am getting
gets
was getting
Đáp án: C
Giải thích: Câu này sử dụng thì hiện tại đơn để diễn tả hoạt động thường xuyên xảy ra.
Dịch: Cô ấy không bao giờ thức dậy trước 10 giờ các sáng thứ bảy.
She ——————— people who ——————— rude to their subordinates.
am hating/are being
hate/are
am hating/ are
hates/ are
Đáp án đúng: D
Dịch: Cô ấy ghét những người mà thô lỗ với cấp dưới của mình.
She ——————— this piano.
like
am liking
likes
have liked
Đáp án đúng: C
Dịch: Cô ấy thích cái đàn piano này.
——————— the meat ——————— bedroom?
Does/smell
Is/ smelling
Is/smell
Do/ smell
Đáp án đúng: A
Dịch: Thịt này có mùi giống phòng ngủ vậy?
He ——————— the dentist at 12 am.
see
is seeing
sees
saw
Đáp án đúng: B
Dịch: Anh ấy sẽ gặp nha sĩ vào lúc 12 giờ sáng.
She ——————— her cat out for a walk every day before breakfast.
takes
is taking
took
take
Đáp án đúng: A
Dịch: Cô ấy dẫn mèo đi dạo mỗi ngày trước bữa sáng.
If you ——————— too much tea, you may develop health problems.
drink
are drinking
drinks
drank
Đáp án đúng: A
Dịch: Nếu bạn uống quá nhiều trà, bạn có thể gặp vấn đề sức khỏe.
What time ——————— Monday?
does she arrive
is she arriving
do she arrive
did she arrive
Đáp án đúng: A
Dịch: Thứ hai anh ấy đến lúc mấy giờ vậy?
How often ——————— to the swimming pool?
are you going
do you go
are you go
does you go
Đáp án đúng: B
Dịch: Bạn thường đi đến hồ bơi tần suất như thế nào vậy?
Look! The boy____a kite.
is flying
flies
flew
fly
Đáp án đúng: A
Dịch: Nhìn kìa! Bạn nam kia đang thả diều.
San usually ____ on high heels but now she ____ white trainers.
put/ wear
puts/ is wearing
puts/ wears
is putting/ is wearing
Đáp án đúng: B
Dịch: San thường đi giày cao gót nhưng bây giờ cô ấy đang đi một đôi giày thể thao màu trắng.
On her right hand, San____her bag.
carry
carries
is carrying
was carrying
Đáp án đúng: C
Dịch: Tay phải, San đang cầm túi của mình.
She is busy at the moment. She___ to a friend.
is talking
talks
talk
was talking
Đáp án đúng: A
Dịch: Lúc này cô ấy đang bận. Cô ấy đang nói chuyện với bạn.
Which TV channel ________you usually______?
does….watch
are…..watching
do…watch
did….watch
Đáp án đúng: C
Dịch: Bạn thường xem kênh TV nào?
He always ____up at 6 o’clock.
get
gets
got
is getting
Đáp án đúng: B
Dịch: Anh ấy luôn luôn thức dậy lúc 6 giờ.
She ____as a receptionist
works
work
is working
was working
Đáp án đúng: A
Dịch: Cô ấy làm việc như là một nhân viên lễ tân.
What time___the bus____?
does…arrive
do…arrive
is……arriving
did….arrive
Đáp án đúng: A
Dịch: Xe buýt mấy giờ đến vậy?
He ____homework at the moment.
do
did
does
is doing
Đáp án đúng: D
Dịch: Lúc này anh ấy đang làm bài tập.
