20 câu Tiếng Anh lớp 10 Unit 4: Food - Vocabulary and Grammar - Explore New Worlds có đáp án
Đề thi

20 câu Tiếng Anh lớp 10 Unit 4: Food - Vocabulary and Grammar - Explore New Worlds có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1093 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer to complete the sentence

We are looking for___ place to spend_____night.

the/ the

a/the

a/a

the/a

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Chúng tớ đang tìm một nơi để nghỉ một đêm.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

I was given ____beautiful bag on my birthday by my mother.

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Tớ được tặng một chiếc cặp đẹp vào ngày sinh nhật bởi mẹ tớ.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Jack's father bought him___ bicycle that he had wanted for his birthday.

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Bố của Jack tặng anh ấy một chiếc xe đạp vào ngày sinh nhật của mình.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

____Statue of Liberty was a gift of friendship from ___France to ___United States.

the/ Ø/ the

the/the/the

Ø/the/the

Ø/ Ø/ the

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

Ta dùng mạo từ xác định “the” trước danh từ “Statue of Liberty” (tượng Nữ thần Tự do) vì đây là sự vật tồn tại mang tính duy nhất, và đã xác định.

Trước tên đa số các quốc gia, không dùng mạo từ “the”, trừ tên các quốc gia dạng số nhiều, được hình thành từ nhiều bang, đảo,… (the United States, the United Kingdom, the Philippines,…)

Dịch: Tượng Nữ thần Tự do là món quà của tình bạn giữa Pháp và Hoa Kỳ.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

I am studying ___English and ___Math this term.

Ø/the

the/the

the/ Ø

Ø/ Ø

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

Khi nói về các môn học như English (tiếng Anh), Maths (Toán học), ta không dùng mạo từ ("the", "a", "an") trước tên môn học.

Dịch: Tôi đang học Tiếng Anh và Toán học trong kỳ này.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

There is ___umbrella in ____ corner of the house.

a/a

a/

an/the

an/ Ø

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch: Có một cái ô ở góc nhà.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Normally, it takes us___ hour and___ half to go there.

a/a

an/a

a/an

a/ Ø

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Thông thường, tớ tốn một tiếng rưỡi để đến đó.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

We are going to hold___ home party on Christmas Day.

an

a

the

Ø

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

Danh từ “home party” là danh từ đếm được số ít, chưa xác định, lần đầu được nhắc tới nên dùng mạo từ “a” (do “home” bắt đầu bằng phụ âm)

Dịch: Chúng tôi sẽ tổ chức một bữa tiệc tại nhà vào ngày Giáng sinh.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Look!___boy is in the corner is my friends. What is he doing there?

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Nhìn kìa! Bạn nam ở trong góc là bạn của tớ. Anh ấy đang làm gì vậy?

10. Trắc nghiệm
1 điểm

He is known as "King of speed". He can drive 160 kilometers ____hour.

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Anh ấy được biết đến với biệt danh là vua tốc độ. Anh ấy có thể lái xe với vận tốc 160km trên giờ.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Please give me....cup of ___coffee with cream and less sugar.

a/a

a/the

the/ Ø

a/ Ø

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

+ Dùng “a cup” vì mạo từ “a” ở đây để định lượng (một cốc) và “cup” là danh từ đếm được số ít và chưa xác định.

+ Phần còn lại không sử dụng mạo từ vì “coffee” là những danh từ không đếm được và chưa được xác định trong câu.

Dịch: Làm ơn cho tôi một tách cà phê có kem và ít đường.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

_____big books on ___table are for my history class.

the/ Ø

the/ a

Ø / the

the/the

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Những quyển sách lớn ở trên bàn là dành cho giờ lịch sử của lớp tớ.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

I was given ___uniform on ____first day I went to school.

a/a

a/the

an/a

an/the

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Tớ được đưa một bộ đồng phục vào ngày đầu tiên tớ đến trường.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

My ____car is four years old and it still runs well.

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

Trong câu này, danh từ "car" là danh từ đếm được số ít và đã được xác định rõ ràng bởi từ sở hữu "my". Khi danh từ đã đi kèm với một tính từ sở hữu như my, your, his, her, our, their, ta không cần dùng mạo từ trước danh từ đó.

Dịch: Chiếc xe của tôi đã bốn năm tuổi và nó vẫn chạy tốt.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

John and Mary went to school yesterday and then studied in ___library before returning home.

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

“library” ở đây là một nơi cụ thể mà cả người nói và người nghe đều biết, ta sử dụng mạo từ xác định “the”.

Dịch: John và Mary đã đi học hôm qua và sau đó học trong thư viện trước khi trở về nhà.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

___Lake Erie is one of ___five great lakes in North America.

the/a

the/an

Ø /the

Ø / Ø

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Hồ Erie là một trong năm hồ tuyệt vời nhất ở Bắc Mỹ.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Most of ____students working in___ garden are tired.

the/the

the/a

Ø /the

a/a

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Hầu hết học sinh đều đang làm việc ở trong vườn.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

He works as ____assistant in the same shop as I do.

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Anh ấy làm việc như một trợ lý ở cửa hàng giống như tôi.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Scientists sent____ expedition to____ Mars during___ 1990s

an/ the/ the

an/ Ø /the

a/ Ø /the

a/ the/ Ø

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

expedition (n): đoàn thám hiểm

Đây là danh từ đếm được số ít, vậy dùng mạo từ “an” (do bắt đầu bằng nguyên âm)

Mars (n): sao Hỏa → không cần mạo từ

1990s: những năm 1900 → in the 1900s: vào những năm 1900

Chọn A.

Dịch: Các nhà khoa học đã gửi một đoàn thám hiểm tới sao Hỏa vào những năm 1990.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

What did you eat for___ breakfast this morning?

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch: Bữa sáng bạn ăn gì vậy?