20 câu Tiếng Anh lớp 10 Unit 4: Food - Vocabulary and Grammar - Explore New Worlds có đáp án
20 câu hỏi
Choose the best answer to complete the sentence
We are looking for___ place to spend_____night.
the/ the
a/the
a/a
the/a
Đáp án đúng: B
Dịch: Chúng tớ đang tìm một nơi để nghỉ một đêm.
I was given ____beautiful bag on my birthday by my mother.
a
an
the
Ø
Đáp án đúng: A
Dịch: Tớ được tặng một chiếc cặp đẹp vào ngày sinh nhật bởi mẹ tớ.
Jack's father bought him___ bicycle that he had wanted for his birthday.
a
an
the
Ø
Đáp án đúng: A
Dịch: Bố của Jack tặng anh ấy một chiếc xe đạp vào ngày sinh nhật của mình.
____Statue of Liberty was a gift of friendship from ___France to ___United States.
the/ Ø/ the
the/the/the
Ø/the/the
Ø/ Ø/ the
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Mạo từ
Ta dùng mạo từ xác định “the” trước danh từ “Statue of Liberty” (tượng Nữ thần Tự do) vì đây là sự vật tồn tại mang tính duy nhất, và đã xác định.
Trước tên đa số các quốc gia, không dùng mạo từ “the”, trừ tên các quốc gia dạng số nhiều, được hình thành từ nhiều bang, đảo,… (the United States, the United Kingdom, the Philippines,…)
Dịch: Tượng Nữ thần Tự do là món quà của tình bạn giữa Pháp và Hoa Kỳ.
I am studying ___English and ___Math this term.
Ø/the
the/the
the/ Ø
Ø/ Ø
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Mạo từ
Khi nói về các môn học như English (tiếng Anh), Maths (Toán học), ta không dùng mạo từ ("the", "a", "an") trước tên môn học.
Dịch: Tôi đang học Tiếng Anh và Toán học trong kỳ này.
There is ___umbrella in ____ corner of the house.
a/a
a/
an/the
an/ Ø
Đáp án đúng: D
Dịch: Có một cái ô ở góc nhà.
Normally, it takes us___ hour and___ half to go there.
a/a
an/a
a/an
a/ Ø
Đáp án đúng: B
Dịch: Thông thường, tớ tốn một tiếng rưỡi để đến đó.
We are going to hold___ home party on Christmas Day.
an
a
the
Ø
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Mạo từ
Danh từ “home party” là danh từ đếm được số ít, chưa xác định, lần đầu được nhắc tới nên dùng mạo từ “a” (do “home” bắt đầu bằng phụ âm)
Dịch: Chúng tôi sẽ tổ chức một bữa tiệc tại nhà vào ngày Giáng sinh.
Look!___boy is in the corner is my friends. What is he doing there?
a
an
the
Ø
Đáp án đúng: C
Dịch: Nhìn kìa! Bạn nam ở trong góc là bạn của tớ. Anh ấy đang làm gì vậy?
He is known as "King of speed". He can drive 160 kilometers ____hour.
a
an
the
Ø
Đáp án đúng: B
Dịch: Anh ấy được biết đến với biệt danh là vua tốc độ. Anh ấy có thể lái xe với vận tốc 160km trên giờ.
Please give me....cup of ___coffee with cream and less sugar.
a/a
a/the
the/ Ø
a/ Ø
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Mạo từ
+ Dùng “a cup” vì mạo từ “a” ở đây để định lượng (một cốc) và “cup” là danh từ đếm được số ít và chưa xác định.
+ Phần còn lại không sử dụng mạo từ vì “coffee” là những danh từ không đếm được và chưa được xác định trong câu.
Dịch: Làm ơn cho tôi một tách cà phê có kem và ít đường.
_____big books on ___table are for my history class.
the/ Ø
the/ a
Ø / the
the/the
Đáp án đúng: C
Dịch: Những quyển sách lớn ở trên bàn là dành cho giờ lịch sử của lớp tớ.
I was given ___uniform on ____first day I went to school.
a/a
a/the
an/a
an/the
Đáp án đúng: B
Dịch: Tớ được đưa một bộ đồng phục vào ngày đầu tiên tớ đến trường.
My ____car is four years old and it still runs well.
a
an
the
Ø
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Mạo từ
Trong câu này, danh từ "car" là danh từ đếm được số ít và đã được xác định rõ ràng bởi từ sở hữu "my". Khi danh từ đã đi kèm với một tính từ sở hữu như my, your, his, her, our, their, ta không cần dùng mạo từ trước danh từ đó.
Dịch: Chiếc xe của tôi đã bốn năm tuổi và nó vẫn chạy tốt.
John and Mary went to school yesterday and then studied in ___library before returning home.
a
an
the
Ø
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Mạo từ
“library” ở đây là một nơi cụ thể mà cả người nói và người nghe đều biết, ta sử dụng mạo từ xác định “the”.
Dịch: John và Mary đã đi học hôm qua và sau đó học trong thư viện trước khi trở về nhà.
___Lake Erie is one of ___five great lakes in North America.
the/a
the/an
Ø /the
Ø / Ø
Đáp án đúng: C
Dịch: Hồ Erie là một trong năm hồ tuyệt vời nhất ở Bắc Mỹ.
Most of ____students working in___ garden are tired.
the/the
the/a
Ø /the
a/a
Đáp án đúng: A
Dịch: Hầu hết học sinh đều đang làm việc ở trong vườn.
He works as ____assistant in the same shop as I do.
a
an
the
Ø
Đáp án đúng: B
Dịch: Anh ấy làm việc như một trợ lý ở cửa hàng giống như tôi.
Scientists sent____ expedition to____ Mars during___ 1990s
an/ the/ the
an/ Ø /the
a/ Ø /the
a/ the/ Ø
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Mạo từ
expedition (n): đoàn thám hiểm
Đây là danh từ đếm được số ít, vậy dùng mạo từ “an” (do bắt đầu bằng nguyên âm)
Mars (n): sao Hỏa → không cần mạo từ
1990s: những năm 1900 → in the 1900s: vào những năm 1900
Chọn A.
Dịch: Các nhà khoa học đã gửi một đoàn thám hiểm tới sao Hỏa vào những năm 1990.
What did you eat for___ breakfast this morning?
a
an
the
Ø
Đáp án đúng: D
Dịch: Bữa sáng bạn ăn gì vậy?
