20 câu Tiếng Anh lớp 10 Unit 3: Going places - Vocabulary and Grammar - Explore New Worlds có đáp án
20 câu hỏi
Choose the correct answer to complete the sentence
This isn’t her skirt. ________ is blue.
Hers
Her
She
He
Đáp án đúng: A
Dịch: Đây không phải váy của cô ấy. Của cô ấy là màu xanh lam.
______ daughter is a teacher.
Our
Ours
Us
We
Đáp án đúng: A
Dịch: Con gái của chúng tôi là một giáo viên.
This is my new dress. Look at _____!
I
mine
me
my
Đáp án đúng: B
Dịch: Đây là chiếc váy mới của tôi. Nhìn của tôi này!
Linda is _______ cousin.
him
he
he’s
his
Đáp án đúng: D
Dịch: Linda là em họ của anh ấy.
This craft isn’t mine. It’s _______.
him
she
hers
them
Đáp án đúng: C
Dịch: Bộ thủ công này không phải của tôi. Nó là của cô ấy.
These toys are _______.
you
your
yours
Đáp án đúng: C
Dịch: Những đồ chơi này là của bạn.
I love ______ grandparents.
mine
me
my
Đáp án đúng: C
Dịch: Tôi yêu ông bà của tôi.
_____ children are young.
They’re
They
Their
Đáp án đúng: C
Dịch: Con cái của họ còn nhỏ.
That CD is _____.
mine
my
me
Đáp án đúng: A
Dịch: CD đó là của tôi.
These clothes aren’t ______.
our
ours
we
Đáp án đúng: B
Dịch: Những bộ quần áo này không phải của chúng tôi.
Your bike is a lot faster than __________________.
my
its
mine
I
Đáp án đúng: C
Dịch: Xe đạp của cậu nhanh hơn xe của tớ
The book is _________________ but you’re welcome to read it.
mine
yours
my
me
Đáp án đúng: A
Dịch: Quyển sách này là của tớ nhưng cậu cứ thoải mái đọc.
_____________ dog is always so friendly
There
They
Their
Theirs
Đáp án đúng: C
Dịch: Chú chó của họ rất là thân thiện.
My sister gets along well with _____________.
yours
you
your
yourself
Đáp án đúng: A
Dịch: Chị tớ chơi thân với chị cậu.
I looked everywhere for my keys but I could only find _____________.
your
yours
them
it
Đáp án đúng: B
Dịch: Tớ tìm chìa khóa của tớ ở mọi nơi nhưng tớ chỉ tìm thấy mỗi của cậu.
I met Bill today, he went out with___girlfriend.
his
him
himself
he
Đáp án đúng: A
Dịch: Tớ đã gặp Bill ngày hôm nay, anh ấy đi chơi với bạn gái của anh ấy.
I haven’t seen Ally for ages. Have you met____recently?
she
hers
her
herself
Đáp án đúng: C
Dịch: Tớ đã không gặp Ally từ lâu rồi. Dạo gần đây cậu có gặp cô ấy không?
This is where we live. Here is____house.
ours
our
we
ourself
Đáp án đúng: B
Dịch: Đây là nơi tớ ống. Kia là nhà tớ.
In___free time, I play the piano with____mother.
my/mine
my/my
mine/my
mine/mine.
Đáp án đúng: B
Dịch: Trong thời gian rảnh, tớ thường chơi đàn piano với mẹ của mình.
Su and Ali are good friends._____are always together.
They
Their
Theirs
Themselves
Đáp án đúng: A
Dịch: Su và Ali là bạn tốt. Họ luôn luôn đi cùng nhau.
