20 câu Tiếng Anh lớp 10 Unit 3: Going places - Vocabulary and Grammar - Explore New Worlds có đáp án
Đề thi

20 câu Tiếng Anh lớp 10 Unit 3: Going places - Vocabulary and Grammar - Explore New Worlds có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1088 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to complete the sentence

This isn’t her skirt. ________ is blue.

Hers

Her

She

He

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Đây không phải váy của cô ấy. Của cô ấy là màu xanh lam.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

______ daughter is a teacher.

Our

Ours

Us

We

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Con gái của chúng tôi là một giáo viên.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

This is my new dress. Look at _____!

I

mine

me

my

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Đây là chiếc váy mới của tôi. Nhìn của tôi này!

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Linda is _______ cousin.

him

he

he’s

his

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch: Linda là em họ của anh ấy.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

This craft isn’t mine. It’s _______.

him

she

hers

them

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Bộ thủ công này không phải của tôi. Nó là của cô ấy.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

These toys are _______.

you

your

yours

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Những đồ chơi này là của bạn.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

I love ______ grandparents.

mine

me

my

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Tôi yêu ông bà của tôi.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

_____ children are young.

They’re

They

Their

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Con cái của họ còn nhỏ.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

That CD is _____.

mine

my

me

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: CD đó là của tôi.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

These clothes aren’t ______.

our

ours

we

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Những bộ quần áo này không phải của chúng tôi.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Your bike is a lot faster than __________________.

my

its

mine

I

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Xe đạp của cậu nhanh hơn xe của tớ

12. Trắc nghiệm
1 điểm

The book is _________________ but you’re welcome to read it.

mine

yours

my

me

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Quyển sách này là của tớ nhưng cậu cứ thoải mái đọc.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

_____________ dog is always so friendly

There

They

Their

Theirs

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Chú chó của họ rất là thân thiện.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister gets along well with _____________.

yours

you

your

yourself

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Chị tớ chơi thân với chị cậu.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

I looked everywhere for my keys but I could only find _____________.

your

yours

them

it

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Tớ tìm chìa khóa của tớ ở mọi nơi nhưng tớ chỉ tìm thấy mỗi của cậu.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

I met Bill today, he went out with___girlfriend.

his

him

himself

he

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Tớ đã gặp Bill ngày hôm nay, anh ấy đi chơi với bạn gái của anh ấy.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

I haven’t seen Ally for ages. Have you met____recently?

she

hers

her

herself

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Tớ đã không gặp Ally từ lâu rồi. Dạo gần đây cậu có gặp cô ấy không?

18. Trắc nghiệm
1 điểm

This is where we live. Here is____house.

ours

our

we

ourself

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Đây là nơi tớ ống. Kia là nhà tớ.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

In___free time, I play the piano with____mother.

my/mine

my/my

mine/my

mine/mine.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Trong thời gian rảnh, tớ thường chơi đàn piano với mẹ của mình.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Su and Ali are good friends._____are always together.

They

Their

Theirs

Themselves

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Su và Ali là bạn tốt. Họ luôn luôn đi cùng nhau.